Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932890-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210850230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 07:34:00 đến ngày 2021-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,448,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu = 8,3M3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 8-16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Đường giao thông nông thôn nội đồng xóm Phúc Thiêm, xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách Tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Nguồn vốn của các chương trình mục tiêu đầu tư trên địa bàn; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 55GP; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng UBND huyện Diễn Châu + Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh xóm 2B xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Mai Đức Cương xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (5%)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
41,512M3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8873100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,671m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2675100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 29,6366100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi L=0,5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V 29,6366100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3665m3
8Đào kết cấu bê tông đường cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1596100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi L=1km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V 2,2733100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi L=0,5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V 2,2733100m3/1km
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,544m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (18%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,699100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2176100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (L=1km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,988910m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=1km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,988910m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=8km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,988910m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=6,5km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,988910m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (L=2,5km đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,988910m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (L=0,5km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,988910m³/1km
20 Mua đất, thuế phí TNMT các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 4.833,236m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V 11cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
23Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V 36,3146100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,012m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 108,9438m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 4,122100m2
28Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 4.043,66m2
29Lắp đặt côn gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3705100m2
32Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 6,4542tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5975tấn
34Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,31m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54m3
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,03m3
37Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 29,52m2
38Ván khuôn thép, thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 12,5422100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5071100m2
40Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,227m3
41Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8931100m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V 15,36m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,742m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471100m3
45Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 1,6506100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi L=0,5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 1,6506100m3/1km
47Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,69m3
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39m3
49Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862tấn
53Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468100m2
54Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1833100m2
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756100m2
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
57Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 2,51m2
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79m3
59Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 2,22m3
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67m3
61Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2761tấn
65Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984100m2
66Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4838100m2
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747100m2
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
69Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 6,52m2
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9m3
71Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,34m3
72Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22m3
73Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33m3
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1698tấn
77Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534100m2
78Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,271100m2
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036100m2
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
81Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 3,74m2
82Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11m3
83Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 10,56m3
84Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02m3
85Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92m3
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4564tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 1,192tấn
89Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,42100m2
90Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,9215100m2
91Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,912100m2
92Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V 36cái
93Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 26m2
94Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng cấp và chứng chỉ liên quan55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp và chứng chỉ liên quan35
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào có dung tích gàu = 8,3M3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông dung tích 150-250l2
3 Máy Lu 8-16T1
4 Ô tô tự đổ 5-7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->