Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa tầng 17 của tòa nhà VNPT Net
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa tầng 17 của tòa nhà VNPT Net |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 08:24:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,342,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.026E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa; nội dung trong các hợp đồng có các hạng mục liên quan gồm: Nội thất, điều hoà, điện, điện nhẹ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.818.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‘+Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kiến trúc;+Đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định Luật Xây dựng và Nghị định 100 /2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018;+ Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ học lớp huấn huyện an toàn lao động;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‘+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kiến trúc;+ Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự đã được hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư); + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‘+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin;+ Đã tham gia và đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự đã được hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư); + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | ‘+ Ít nhất 06 thợ nề bậc 4/7 trở lên, 02 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên, 02 thợ điện bậc 3/7 trở lên;+ Có chứng chỉ nghề phù hợp;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định, an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan điện cầm tay đa năng 550W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định, an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định, an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe đẩy vận chuyển trang thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định, an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa tầng 17 của tòa nhà VNPT Net Cải tạo, sửa chữa tầng 17 của Tòa nhà VNPT Net 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu: Cam kết thực hiện gói thầu; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn chào hàng; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao hợp đồng tương tự (hoặc hóa đơn GTGT); Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị chủ yếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Hạ tầng mạng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đặng Anh Sơn, Tổng Giám đốc Tổng công ty Hạ tầng mạng; Tầng 16, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (024) 37877888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - Văn phòng Tổng công ty Hạ tầng mạng. Tầng 4, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: 0913222317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng công ty Hạ tầng mạng. Tầng 4, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (024) 37877888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công cải tạo, sửa chữa tầng 17 của tòa nhà VNPT Net. | |||
| 1 | Thu dọn bàn ghế cũ, vận chuyển bốc xếp vào nơi quy định (0,2 nhân công bậc 3/7 cho 01 bộ) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 2 | Thu dọn rèm cũ vận chuyển bốc xếp vào nơi quy định (0,2 nhân công bậc 3/7 cho 01md) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 64,575 | md |
| 3 | Lắp dựng khung bạt che chắn toàn bộ từ trục x2 đến x5 (bạt cao 3,1m ) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, vận chuyển đến nơi tập kết quầy bar (2 nhân công bậc 3,5/7) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, vận chuyển đến nơi tập kết 4 bàn quanh cột (1 nhân công bậc 3,5/7) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính, tấm alu ốp cột | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 201,689 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 14,322 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ván sàn, sàn gỗ cũ | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 319 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 46,39 | 10m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 710 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 710 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 710 | m2 |
| 13 | Lát nền sàn bằng gạch 800x800 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 669 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 28,4 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 28,4 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 47,91 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 47,91 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 13,836 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 13,836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 6,757 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 6,757 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 32,201 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 32,041 | m3 |
| 24 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 10,044 | m2 |
| 25 | Cắt trần thạch cao hiện trạng để thi công ray dẫn hướng vách ngăn di động | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 68,2596 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (vá vị trí lắp ray dẫn hướng vách ngăn di động) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 93,2596 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 187,508 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1.159,681 | m2 |
| 29 | Lát sàn gỗ công nghiệp 12mm, màu sắc theo chỉ định | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 41 | m2 |
| 30 | Ốp trang trí cột bằng nan gỗ công nghiệp | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 104,762 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn di động khung nhôm hệ, vách gỗ mdf phủ melamin | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 100,13 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ray dẫn hướng vách ngăn di động | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 64,615 | md |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt vách ốp bằng nan gỗ kết hợp kính và acrylic | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 53,105 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt quầy bar, gỗ công nghiệp phủ melamin, màu sắc theo chỉ định | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 3,69 | md |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tủ sau bar, gỗ công nghiệp phủ melamin màu sắc theo chỉ định | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính, kính cường lực dày 10mm | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 11,532 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa vách kính cường lực (bản lề âm sàn, kẹp trên, kẹp dưới, ngõng, tay cầm..) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Vách kính khung nhôm trong nhà (tận dụng vách tháo dỡ) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 17,794 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi bản lề âm sàn cũ, lắp đặt tại vị trí mới | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Dán decal mờ cửa sổ khu vực thông phòng, vách kính cường lực | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 26,252 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế, hạt và mặt) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn Led downlight D110 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 113 | bộ |
| 46 | Dịch chuyển cửa gió điều hòa theo mặt bằng mới | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch 45 độ PPR D25 bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 90 độ PPR D25 bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút bịt D25 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D90/60 PVC | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu D140/90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp bàn giao | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 710 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.026E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa; nội dung trong các hợp đồng có các hạng mục liên quan gồm: Nội thất, điều hoà, điện, điện nhẹ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.818.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách thi công xây dựng | 1 | ‘+Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kiến trúc;+Đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định Luật Xây dựng và Nghị định 100 /2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018;+ Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ học lớp huấn huyện an toàn lao động;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | ‘+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kiến trúc;+ Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự đã được hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư); + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, điện nhẹ | 1 | ‘+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin;+ Đã tham gia và đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự đã được hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư); + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | ‘+ Ít nhất 06 thợ nề bậc 4/7 trở lên, 02 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên, 02 thợ điện bậc 3/7 trở lên;+ Có chứng chỉ nghề phù hợp;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | Hoạt động ổn định, an toàn | 2 |
| 2 | Máy khoan điện cầm tay đa năng 550W | Hoạt động ổn định, an toàn | 2 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Hoạt động ổn định, an toàn | 2 |
| 4 | Xe đẩy vận chuyển trang thiết bị | Hoạt động ổn định, an toàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi