Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa tầng 17 của tòa nhà VNPT Net

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927061-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa tầng 17 của tòa nhà VNPT Net
Số hiệu KHLCNT 20210900256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 08:24:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,342,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.026E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa; nội dung trong các hợp đồng có các hạng mục liên quan gồm: Nội thất, điều hoà, điện, điện nhẹ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.818.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ‘+Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kiến trúc;+Đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định Luật Xây dựng và Nghị định 100 /2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018;+ Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ học lớp huấn huyện an toàn lao động;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ‘+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kiến trúc;+ Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự đã được hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư); + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ‘+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin;+ Đã tham gia và đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự đã được hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư); + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn ‘+ Ít nhất 06 thợ nề bậc 4/7 trở lên, 02 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên, 02 thợ điện bậc 3/7 trở lên;+ Có chứng chỉ nghề phù hợp;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định, an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan điện cầm tay đa năng 550W
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định, an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định, an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe đẩy vận chuyển trang thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định, an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Hạ tầng mạng
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, sửa chữa tầng 17 của tòa nhà VNPT Net
Cải tạo, sửa chữa tầng 17 của Tòa nhà VNPT Net
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Hạ tầng mạng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Thủ Đô;


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Hạ tầng mạng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu: Cam kết thực hiện gói thầu; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn chào hàng; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao hợp đồng tương tự (hoặc hóa đơn GTGT); Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị chủ yếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Hạ tầng mạng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đặng Anh Sơn, Tổng Giám đốc Tổng công ty Hạ tầng mạng; Tầng 16, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (024) 37877888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - Văn phòng Tổng công ty Hạ tầng mạng. Tầng 4, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: 0913222317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tổng công ty Hạ tầng mạng. Tầng 4, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (024) 37877888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công cải tạo, sửa chữa tầng 17 của tòa nhà VNPT Net.
1Thu dọn bàn ghế cũ, vận chuyển bốc xếp vào nơi quy định (0,2 nhân công bậc 3/7 cho 01 bộ)Chi tiết theo chương V của E-HSMT45bộ
2Thu dọn rèm cũ vận chuyển bốc xếp vào nơi quy định (0,2 nhân công bậc 3/7 cho 01md)Chi tiết theo chương V của E-HSMT64,575md
3Lắp dựng khung bạt che chắn toàn bộ từ trục x2 đến x5 (bạt cao 3,1m )Chi tiết theo chương V của E-HSMT93m2
4Tháo dỡ, vận chuyển đến nơi tập kết quầy bar (2 nhân công bậc 3,5/7)Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
5Tháo dỡ, vận chuyển đến nơi tập kết 4 bàn quanh cột (1 nhân công bậc 3,5/7)Chi tiết theo chương V của E-HSMT4cái
6Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính, tấm alu ốp cộtChi tiết theo chương V của E-HSMT201,689m2
7Tháo dỡ vách ngăn thạch caoChi tiết theo chương V của E-HSMT14,322m2
8Tháo dỡ ván sàn, sàn gỗ cũChi tiết theo chương V của E-HSMT319m2
9Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V của E-HSMT46,3910m2
10Phá dỡ nền gạch hiện trạngChi tiết theo chương V của E-HSMT710m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết theo chương V của E-HSMT710m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V của E-HSMT710m2
13Lát nền sàn bằng gạch 800x800Chi tiết theo chương V của E-HSMT669m2
14Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiChi tiết theo chương V của E-HSMT28,4m3
15Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiChi tiết theo chương V của E-HSMT28,4m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChi tiết theo chương V của E-HSMT47,91m3
17Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChi tiết theo chương V của E-HSMT47,91m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChi tiết theo chương V của E-HSMT13,836tấn
19Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChi tiết theo chương V của E-HSMT13,836tấn
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiChi tiết theo chương V của E-HSMT6,757100m2
21Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiChi tiết theo chương V của E-HSMT6,757100m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết theo chương V của E-HSMT32,201m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết theo chương V của E-HSMT32,041m3
24Thi công vách bằng tấm thạch caoChi tiết theo chương V của E-HSMT10,044m2
25Cắt trần thạch cao hiện trạng để thi công ray dẫn hướng vách ngăn di độngChi tiết theo chương V của E-HSMT68,2596m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (vá vị trí lắp ray dẫn hướng vách ngăn di động)Chi tiết theo chương V của E-HSMT93,2596m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo chương V của E-HSMT187,508m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V của E-HSMT1.159,681m2
29Lát sàn gỗ công nghiệp 12mm, màu sắc theo chỉ địnhChi tiết theo chương V của E-HSMT41m2
30Ốp trang trí cột bằng nan gỗ công nghiệpChi tiết theo chương V của E-HSMT104,762m2
31Cung cấp và lắp dựng vách ngăn di động khung nhôm hệ, vách gỗ mdf phủ melaminChi tiết theo chương V của E-HSMT100,13m2
32Cung cấp và lắp đặt ray dẫn hướng vách ngăn di độngChi tiết theo chương V của E-HSMT64,615md
33Cung cấp và lắp đặt vách ốp bằng nan gỗ kết hợp kính và acrylicChi tiết theo chương V của E-HSMT53,105m2
34Cung cấp và lắp đặt quầy bar, gỗ công nghiệp phủ melamin, màu sắc theo chỉ địnhChi tiết theo chương V của E-HSMT3,69md
35Cung cấp và lắp đặt tủ sau bar, gỗ công nghiệp phủ melamin màu sắc theo chỉ địnhChi tiết theo chương V của E-HSMT10,6m2
36Lắp dựng vách kính, kính cường lực dày 10mmChi tiết theo chương V của E-HSMT11,532m2
37Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa vách kính cường lực (bản lề âm sàn, kẹp trên, kẹp dưới, ngõng, tay cầm..)Chi tiết theo chương V của E-HSMT1bộ
38Vách kính khung nhôm trong nhà (tận dụng vách tháo dỡ)Chi tiết theo chương V của E-HSMT17,794m2
39Tháo dỡ thu hồi bản lề âm sàn cũ, lắp đặt tại vị trí mớiChi tiết theo chương V của E-HSMT2bộ
40Dán decal mờ cửa sổ khu vực thông phòng, vách kính cường lựcChi tiết theo chương V của E-HSMT26,252m2
41Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế, hạt và mặt)Chi tiết theo chương V của E-HSMT25cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chi tiết theo chương V của E-HSMT50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Chi tiết theo chương V của E-HSMT450m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChi tiết theo chương V của E-HSMT180m
45Lắp đặt đèn Led downlight D110Chi tiết theo chương V của E-HSMT113bộ
46Dịch chuyển cửa gió điều hòa theo mặt bằng mớiChi tiết theo chương V của E-HSMT1hệ thống
47Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChi tiết theo chương V của E-HSMT0,2100m
48Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V của E-HSMT5cái
49Lắp đặt chếch 45 độ PPR D25 bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt co 90 độ PPR D25 bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt cút ren trong PPR D25Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt nút bịt D25Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChi tiết theo chương V của E-HSMT0,6100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết theo chương V của E-HSMT0,02100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChi tiết theo chương V của E-HSMT9cái
56Lắp đặt côn thu D90/60 PVCChi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt chếch 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
58Lắp đặt cút 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt cút 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChi tiết theo chương V của E-HSMT6cái
60Lắp đặt chếch 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChi tiết theo chương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt côn thu D140/90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoChi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
62Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp bàn giaoChi tiết theo chương V của E-HSMT710m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.026E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa; nội dung trong các hợp đồng có các hạng mục liên quan gồm: Nội thất, điều hoà, điện, điện nhẹ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.818.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách thi công xây dựng 1 ‘+Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kiến trúc;+Đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định Luật Xây dựng và Nghị định 100 /2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018;+ Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ học lớp huấn huyện an toàn lao động;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 ‘+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kiến trúc;+ Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự đã được hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư); + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, điện nhẹ 1 ‘+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin;+ Đã tham gia và đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự đã được hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư); + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 ‘+ Ít nhất 06 thợ nề bậc 4/7 trở lên, 02 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên, 02 thợ điện bậc 3/7 trở lên;+ Có chứng chỉ nghề phù hợp;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay 0,62kW Hoạt động ổn định, an toàn2
2 Máy khoan điện cầm tay đa năng 550W Hoạt động ổn định, an toàn2
3 Máy hàn 23kW Hoạt động ổn định, an toàn2
4 Xe đẩy vận chuyển trang thiết bị Hoạt động ổn định, an toàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->