Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921474-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201176241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 11:25:00 đến ngày 2021-09-20 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.950123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng đường điện cáp ngầm từ 0,4kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.083.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép đầu cốt khóa néo dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt – Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Di chuyển đường cáp ngầm 22kv NR TBA Đông Vệ 8 thuộc lộ 447 E9.9 và đường dây 0,4 Kv sau TBA Đông Vệ 7 và sau TBS Đông Vệ 8 phục vụ GPMB dự án Khu dân cư phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thi + Tổ chức thẩm định thiết kế: Phòng Kinh tế UBND thành phố Thanh Hóa + Tổ chức Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn + Tổ chức thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch UBND thành phố Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV/2020 - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, Phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa. Đại lộ Nguyễn Hoàng, Phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch UBND thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Phần lắp đặt ĐZ trung thế
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x70sqmm 24kVTheo HSTK -BVTC398m
2Cáp thép f8 treo cáp ngầmTheo HSTK -BVTC253m
3Đầu cáp 3pha 24kV ngoài trờiTheo HSTK -BVTC2bộ
4Hộp nối cáp 22kV- 3Cx70Theo HSTK -BVTC1hộp
5Cổ dề ôm cáp ngầm cột đơnTheo HSTK -BVTC2bộ
6Cổ dề ôm cáp ngầm cột đôiTheo HSTK -BVTC2bộ
7Cổ dề ôm cáp ngầm qua cầuTheo HSTK -BVTC2bộ
8Hố ga kỹ thuậtTheo HSTK -BVTC1hố
9Thít + thẻ báo hiệu cápTheo HSTK -BVTC32cái
10Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK -BVTC10cái
11Măng sông ống thépTheo HSTK -BVTC6cái
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125Theo HSTK -BVTC65m
13Lắp đặt ống thép F110 bảo vệ cápTheo HSTK -BVTC34m
14Xà đỡ đầu cáp XĐC-1LTTheo HSTK -BVTC2bộ
15Móc treo cáp ngầmTheo HSTK –BVTC12bộ
16Khóa cáp ngầmTheo HSTK -BVTC24bộ
17Cổ dề treo cáp ngầm trên cột đôi CDCN-2LTTheo HSTK -BVTC5bộ
18Cổ dề treo cáp ngầm trên cột đơn CDCN-1LTTheo HSTK -BVTC3bộ
C Phần xây dựng ĐZ trung thế
1Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên đường bê tôngTheo HSTK -BVTC65m
2Rãnh cáp ngầm 24kV qua đường nhựaTheo HSTK -BVTC10m
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
E Phần lắp đặt ĐZ hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120Theo HSTK -BVTC402m
2Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo HSTK -BVTC2bộ
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo HSTK -BVTC11bộ
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo HSTK -BVTC4bộ
5Kẹp treo cáp vặn xoắn 35-120Theo HSTK -BVTC22cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo HSTK -BVTC12cái
7Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK -BVTC48cái
8Cột bê tông ly tâm NPC10-3.5kNTheo HSTK -BVTC4cột
9Cột bê tông li tâm LTMB NPC14-13kNTheo HSTK -BVTC12cột
10Gông cột đôi 14mTheo HSTK -BVTC5bộ
11Tiếp địa RC1Theo HSTK -BVTC4bộ
12Hộp công tơ H4Theo HSTK -BVTC7hộp
13Hộp công tơ H2Theo HSTK -BVTC6hộp
14Hộp công tơ H1Theo HSTK -BVTC3hộp
15Hộp công tơ 3phaTheo HSTK -BVTC1hộp
16Tụ bù hạ thếTheo HSTK –BVTC1bộ
17Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Theo HSTK -BVTC10m
18Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK -BVTC98m
19Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK -BVTC480m
20Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo HSTK -BVTC30m
21Băng dínhTheo HSTK -BVTC10cuộn
F Phần xây dựng ĐZ hạ thế
1Móng cột MT-5Theo HSTK -BVTC2móng
2Móng cột MT-2CTheo HSTK -BVTC2móng
3Móng cột MTK-5Theo HSTK -BVTC5móng
G THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo hạ cột LT8,5Theo HSTK -BVTC10cột
2Tháo hạ cột LTTheo HSTK –BVTC1cột
3Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 mm2Theo HSTK -BVTC247m
4Tháo dỡ dây dẫn 4x120Theo HSTK -BVTC291m
5Tháo dỡ dây dẫn 4x50Theo HSTK -BVTC46m
6Phá móng cột hạ thếTheo HSTK -BVTC8móng
H PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cápTheo HSTK -BVTC2mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.950123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng đường điện cáp ngầm từ 0,4kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.083.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép đầu cốt khóa néo dây dẫn Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo1
2 Máy Đầm dùi Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo2
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo1
5 Máy phát điện Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo1
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo1
7 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt – Có kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->