Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIẾT KẾ XÂY DỰNG APOLLO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 08:16:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,470,205,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây): - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng hạng III theo Điều 74 – Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, xây dựng Nhà xe - Đội 4 - Phòng 10 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo mẫu phụ lục tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và. 2. Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Tài liệu thể hiện nguồn gốc xuất xứ, hãng sản xuất của hàng hóa, vật tư (kèm theo Catalogue hoặc Hồ sơ kỹ thuật về hàng hóa, vật tư có nêu rõ thông số kỹ thuật, đặc điểm để chứng minh). Trường hợp nhà thầu không đính kèm các tài liệu chứng minh khi nộp thầu nêu trên nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu và khi nhà thầu trúng thầu phải xuất trình các tài liệu chứng minh phải xuất trình khi được mời thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Cục Hậu Cần - Bộ Công An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu Cần – Bộ Công An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu Cần – Bộ Công An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu Cần – Bộ Công An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,254 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 46,91 | m3 |
| 11 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,33 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,252 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,034 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,649 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,488 | m3 |
| 17 | Đắp đất đà kiềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,094 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,688 | 100m3/km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m3/km |
| 21 | Xây bó nền gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 22 | Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 24 | Thi công nền cấp phối đá 0x4 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,177 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 56,135 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 0,5x1, vữa BT M200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 38,218 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,867 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 29 | Xoa phẳng + lăn nhám mặt nền beton | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 502,35 | m2 |
| 30 | Bulon neo chân cột M24x700 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 31 | Bulon liên kết M18x150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 32 | Bulon liên kết M24x60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép hình I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo, bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,697 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,657 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép thép hình I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,697 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,657 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 434,083 | m2 |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 5,0 Zem | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,269 | 100m2 |
| 41 | Diềm mái, bằng tôn phẳng mạ màu dày 5,0Zem | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 51,4 | md |
| 42 | Lắp đặt máng xối, bằng tôn phẳng mạ màu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 RT D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi xả nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC D200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Cùm ống D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 55 | Xây hố gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 56 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 58 | Lắp đặt nắp hố ga thép: Thép V40x40x4,0 + La 40x4,0 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Xây tường, bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,304 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 66,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 63 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,394 | m3 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (HSVL:2;HSNC:2) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 66,98 | m2 |
| 65 | Sơn nước ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 66,98 | m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn Led Tube, Bóng 1,2m - 1x18W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn treo, bóng Compact 1x40W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bộ (2 công tắc 1 chiều + mặt nạ) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6,0KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt vỏ tủ điện 4 Module | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cáp điện CV-1Cx1,5mm2 (Cu/PVC) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 227,2 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp điện CV-1Cx2,5mm2 (Cu/PVC) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện CV-1Cx4,0mm2 (Cu/PVC) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 148,6 | m |
| 79 | Bình chữa cháy bột MFTZ35 (có bành xe đẩy) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 80 | Bình chữa cháy CO2 MTT24 (có bành xe đẩy) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 81 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 82 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 83 | Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cặp |
| B | NHÀ XE 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,318 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 58,662 | m3 |
| 11 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 27,144 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,593 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,12 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,204 | m3 |
| 17 | Đắp đất đà kiềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,052 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,868 | 100m3/km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,085 | 100m3/km |
| 21 | Thi công nền, cấp phối đá 0x4 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,625 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 69,105 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 0,5x1, vữa BT M200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 72,628 | m3 |
| 24 | Xoa phẳng + lăn nhám mặt nền beton | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 691,05 | m2 |
| 25 | Bulon neo chân cột M24x700 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 26 | Bulon liên kết M18x150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 27 | Bulon liên kết M24x60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,575 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo, bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,381 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,874 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột bằng thép tấm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,575 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,381 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,874 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 603,049 | m2 |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 5,0 Zem | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,523 | 100m2 |
| 36 | Diềm mái, bằng tôn phẳng mạ màu dày 5,0Zem | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 51,4 | md |
| 37 | Lắp đặt máng xối, bằng tôn phẳng mạ màu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 54,6 | m |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Cùm ống D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Xây tường, bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,672 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 92,14 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 47 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (HSVL:2;HSNC:2) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 92,14 | m2 |
| 49 | Sơn nước ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 92,14 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn Led Tube, Bóng 1,2m - 1x18W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn treo, bóng Compact 1x40W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bộ (2 công tắc 1 chiều + mặt nạ) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6,0KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt vỏ tủ điện 4 Module | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cáp điện CV-1Cx1,5mm2 (Cu/PVC) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp điện CV-1Cx2,5mm2 (Cu/PVC) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện CV-1Cx4,0mm2 (Cu/PVC) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 131,667 | m |
| 63 | Bình chữa cháy bột MFTZ35 (có bành xe đẩy) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 64 | Bình chữa cháy CO2 MTT24 (có bành xe đẩy) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 65 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 66 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 67 | Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cặp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây): - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng hạng III theo Điều 74 – Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện | 1 | - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống cấp thoát nước | 1 | - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất | 2 |
| 3 | Máy trộn | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất | 2 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất | 1 |
| 9 | Máy đào | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất | 1 |
| 11 | Dàn giáo | Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi