Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932606-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIẾT KẾ XÂY DỰNG APOLLO
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210932517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 08:16:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,470,205,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây): - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng hạng III theo Điều 74 – Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, xây dựng Nhà xe - Đội 4 - Phòng 10
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu là: Cục Hậu Cần - Bộ Công An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây Dựng Đất Ngọc - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật phần thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng Thiết Kế Giám Sát Trọng Tín. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư thiết kế Xây dựng Apollo


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo , địa chỉ: 43D Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Cục Hậu Cần - Bộ Công An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo mẫu phụ lục tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và. 2. Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Tài liệu thể hiện nguồn gốc xuất xứ, hãng sản xuất của hàng hóa, vật tư (kèm theo Catalogue hoặc Hồ sơ kỹ thuật về hàng hóa, vật tư có nêu rõ thông số kỹ thuật, đặc điểm để chứng minh). Trường hợp nhà thầu không đính kèm các tài liệu chứng minh khi nộp thầu nêu trên nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu và khi nhà thầu trúng thầu phải xuất trình các tài liệu chứng minh phải xuất trình khi được mời thương thảo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Cục Hậu Cần - Bộ Công An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu Cần – Bộ Công An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu Cần – Bộ Công An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu Cần – Bộ Công An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE 1
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT0,539100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông M100Mô tả theo chương V của E-HSMT1,728m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,367tấn
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả theo chương V của E-HSMT0,144100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả theo chương V của E-HSMT4,254m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,052tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,292tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả theo chương V của E-HSMT0,202100m2
9Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả theo chương V của E-HSMT1,008m3
10Đắp đất hố móngMô tả theo chương V của E-HSMT46,91m3
11Đào đất đà kiềng, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT21,33m3
12Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, vữa bê tông M100Mô tả theo chương V của E-HSMT6,252m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,464tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT2,034tấn
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả theo chương V của E-HSMT1,649100m2
16Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả theo chương V của E-HSMT16,488m3
17Đắp đất đà kiềngMô tả theo chương V của E-HSMT11,094m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,172100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT0,688100m3/km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT0,86100m3/km
21Xây bó nền gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT2,08m3
22Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V của E-HSMT20,8m2
23Đắp cát nềnMô tả theo chương V của E-HSMT9,66m3
24Thi công nền cấp phối đá 0x4Mô tả theo chương V của E-HSMT1,177100m3
25Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông M100Mô tả theo chương V của E-HSMT56,135m3
26Bê tông nền, đá 0,5x1, vữa BT M200Mô tả theo chương V của E-HSMT38,218m3
27Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả theo chương V của E-HSMT20,867m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT1,06tấn
29Xoa phẳng + lăn nhám mặt nền betonMô tả theo chương V của E-HSMT502,35m2
30Bulon neo chân cột M24x700Mô tả theo chương V của E-HSMT48bộ
31Bulon liên kết M18x150Mô tả theo chương V của E-HSMT69bộ
32Bulon liên kết M24x60Mô tả theo chương V của E-HSMT32bộ
33Sản xuất cột bằng thép hình IMô tả theo chương V của E-HSMT1,26tấn
34Sản xuất vì kèo, bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V của E-HSMT1,697tấn
35Sản xuất xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V của E-HSMT3,657tấn
36Lắp dựng cột thép thép hình IMô tả theo chương V của E-HSMT1,26tấn
37Lắp dựng vì kèo bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V của E-HSMT1,697tấn
38Lắp dựng xà gồ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V của E-HSMT3,657tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT434,083m2
40Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 5,0 ZemMô tả theo chương V của E-HSMT7,269100m2
41Diềm mái, bằng tôn phẳng mạ màu dày 5,0ZemMô tả theo chương V của E-HSMT51,4md
42Lắp đặt máng xối, bằng tôn phẳng mạ màuMô tả theo chương V của E-HSMT40m
43Lắp đặt ống uPVC D27Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4100m
44Lắp đặt co 90 độ uPVC D27Mô tả theo chương V của E-HSMT5cái
45Lắp đặt tê uPVC D27Mô tả theo chương V của E-HSMT5cái
46Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 RT D21Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt vòi xả nướcMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt ống uPVC D200Mô tả theo chương V của E-HSMT0,03100m
49Lắp đặt ống uPVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,5100m
50Lắp đặt co 45 độ uPVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT16cái
51Lắp đặt co 90 độ uPVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT8cái
52Cùm ống D90Mô tả theo chương V của E-HSMT32bộ
53Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả theo chương V của E-HSMT8cái
54Bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6, vữa bê tông M100Mô tả theo chương V của E-HSMT0,081m3
55Xây hố gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT0,168m3
56Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V của E-HSMT3,36m2
57Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V của E-HSMT0,36m2
58Lắp đặt nắp hố ga thép: Thép V40x40x4,0 + La 40x4,0Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
59Xây tường, bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT6,304m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V của E-HSMT66,98m2
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tườngMô tả theo chương V của E-HSMT0,055tấn
62Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tườngMô tả theo chương V của E-HSMT0,039100m2
63Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả theo chương V của E-HSMT0,394m3
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (HSVL:2;HSNC:2)Mô tả theo chương V của E-HSMT66,98m2
65Sơn nước ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT66,98m2
66Lắp đặt đèn Led Tube, Bóng 1,2m - 1x18WMô tả theo chương V của E-HSMT6bộ
67Lắp đặt đèn treo, bóng Compact 1x40WMô tả theo chương V của E-HSMT8bộ
68Lắp đặt bộ (2 công tắc 1 chiều + mặt nạ)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
69Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
70Lắp đặt MCB 1P-25A-6,0KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
71Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
72Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
73Lắp đặt đế ổ cắm, công tắcMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
74Lắp đặt vỏ tủ điện 4 ModuleMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt cáp điện CV-1Cx1,5mm2 (Cu/PVC)Mô tả theo chương V của E-HSMT227,2m
76Lắp đặt cáp điện CV-1Cx2,5mm2 (Cu/PVC)Mô tả theo chương V của E-HSMT60m
77Lắp đặt cáp điện CV-1Cx4,0mm2 (Cu/PVC)Mô tả theo chương V của E-HSMT45m
78Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà D20Mô tả theo chương V của E-HSMT148,6m
79Bình chữa cháy bột MFTZ35 (có bành xe đẩy)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bình
80Bình chữa cháy CO2 MTT24 (có bành xe đẩy)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bình
81Bình chữa cháy bột MFZ8Mô tả theo chương V của E-HSMT4bình
82Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả theo chương V của E-HSMT4bình
83Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V của E-HSMT4cặp
B NHÀ XE 2
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT0,674100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông M100Mô tả theo chương V của E-HSMT2,16m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,459tấn
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả theo chương V của E-HSMT0,18100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả theo chương V của E-HSMT5,318m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,065tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,366tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả theo chương V của E-HSMT0,252100m2
9Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả theo chương V của E-HSMT1,26m3
10Đắp đất hố móngMô tả theo chương V của E-HSMT58,662m3
11Đào đất đà kiềng, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT27,144m3
12Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, vữa bê tông M100Mô tả theo chương V của E-HSMT8,112m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT0,588tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Mô tả theo chương V của E-HSMT2,593tấn
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả theo chương V của E-HSMT2,12100m2
16Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả theo chương V của E-HSMT21,204m3
17Đắp đất đà kiềngMô tả theo chương V của E-HSMT14,052m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,217100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT0,868100m3/km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT1,085100m3/km
21Thi công nền, cấp phối đá 0x4Mô tả theo chương V của E-HSMT1,625100m3
22Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa bê tông M100Mô tả theo chương V của E-HSMT69,105m3
23Bê tông nền, đá 0,5x1, vữa BT M200Mô tả theo chương V của E-HSMT72,628m3
24Xoa phẳng + lăn nhám mặt nền betonMô tả theo chương V của E-HSMT691,05m2
25Bulon neo chân cột M24x700Mô tả theo chương V của E-HSMT60bộ
26Bulon liên kết M18x150Mô tả theo chương V của E-HSMT84bộ
27Bulon liên kết M24x60Mô tả theo chương V của E-HSMT40bộ
28Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V của E-HSMT1,575tấn
29Sản xuất vì kèo, bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V của E-HSMT2,381tấn
30Sản xuất xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V của E-HSMT4,874tấn
31Lắp dựng cột bằng thép tấmMô tả theo chương V của E-HSMT1,575tấn
32Lắp dựng vì kèo bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V của E-HSMT2,381tấn
33Lắp dựng xà gồ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V của E-HSMT4,874tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT603,049m2
35Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 5,0 ZemMô tả theo chương V của E-HSMT9,523100m2
36Diềm mái, bằng tôn phẳng mạ màu dày 5,0ZemMô tả theo chương V của E-HSMT51,4md
37Lắp đặt máng xối, bằng tôn phẳng mạ màuMô tả theo chương V của E-HSMT54,6m
38Lắp đặt ống uPVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,6100m
39Lắp đặt co 45 độ uPVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT20cái
40Lắp đặt co 90 độ uPVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT10cái
41Cùm ống D90Mô tả theo chương V của E-HSMT40bộ
42Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả theo chương V của E-HSMT10cái
43Xây tường, bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT8,672m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V của E-HSMT92,14m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tườngMô tả theo chương V của E-HSMT0,076tấn
46Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tườngMô tả theo chương V của E-HSMT0,054100m2
47Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả theo chương V của E-HSMT0,542m3
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (HSVL:2;HSNC:2)Mô tả theo chương V của E-HSMT92,14m2
49Sơn nước ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT92,14m2
50Lắp đặt đèn Led Tube, Bóng 1,2m - 1x18WMô tả theo chương V của E-HSMT6bộ
51Lắp đặt đèn treo, bóng Compact 1x40WMô tả theo chương V của E-HSMT12bộ
52Lắp đặt bộ (2 công tắc 1 chiều + mặt nạ)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt MCB 1P-25A-6,0KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt đế ổ cắm, công tắcMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
58Lắp đặt vỏ tủ điện 4 ModuleMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt cáp điện CV-1Cx1,5mm2 (Cu/PVC)Mô tả theo chương V của E-HSMT100m
60Lắp đặt cáp điện CV-1Cx2,5mm2 (Cu/PVC)Mô tả theo chương V của E-HSMT200m
61Lắp đặt cáp điện CV-1Cx4,0mm2 (Cu/PVC)Mô tả theo chương V của E-HSMT45m
62Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà D20Mô tả theo chương V của E-HSMT131,667m
63Bình chữa cháy bột MFTZ35 (có bành xe đẩy)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bình
64Bình chữa cháy CO2 MTT24 (có bành xe đẩy)Mô tả theo chương V của E-HSMT1bình
65Bình chữa cháy bột MFZ8Mô tả theo chương V của E-HSMT5bình
66Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả theo chương V của E-HSMT5bình
67Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V của E-HSMT5cặp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây): - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng hạng III theo Điều 74 – Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu;53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu;32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện 1 - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu;32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống cấp thoát nước 1 - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu;32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5 tấn Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất1
2 Đầm cóc Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất2
3 Máy trộn Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất1
4 Đầm dùi Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất2
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất1
6 Máy hàn Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất2
7 Máy cắt gạch Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất2
8 Máy khoan Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất1
9 Máy đào Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất1
10 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất1
11 Dàn giáo Còn sử dụng và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->