Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927494-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cần Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210927375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 08:45:00 đến ngày 2021-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,357,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng+ Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ từ đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cần Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT Bản Gải – Bó Rằng, xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cần Yên , địa chỉ: Xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cần Yên , địa chỉ: Xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. * Mẫu biểu XX: Biểu tự chứng nhận của nhà thầu Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.862.151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Xây bó nền bằng đá hộc - Vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,16m3
2Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,5m3
3Bê tông lót móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,14m3
4Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,92m3
5Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,38m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0197100m3
7Ống nước PVC D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,55m
8Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,482100m3
9Đắp nền + lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7051100m3
10Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (KL xem bảng điều phối đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0625100m3
11Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV (KL xem bảng điều phối đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5212100m3
12Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô chở về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (KL xem bảng điều phối đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0411100m3
13Vận chuyển đất để đắp từ mỏ về bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (KL xem bảng điều phối đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0411100m3
14Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (KL xem bảng điều phối đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0902100m3
15Di rời cột điện vào xómChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công hộ lan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
17Ván khuôn hộ lan BTXM (luân chuyển 2 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
18Phá dỡ lan can, tay vịn cũ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
19Bê tông tay vịn, cột lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,207m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tay vịn, cột lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0512100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tay vịn, cột lan can, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông tay vịn, cột lan can đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131cấu kiện
23Sơn hộ lan, lan can, tay vịn cầu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,321m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,227100m2
2Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5787100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6843100m2
4Bạt lót mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.980,15m2
5Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, dày 16cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật319,244m3
6Cắt khe co giãn, khe 1x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,36910m
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (tính 90% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2812100m3
2Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III (tính 10% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1241m3
3Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
5Xây cống đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,26m3
6Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,04m2
7Bê tông láng mặt bản cống sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
8Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,22m3
9Ván khuôn gỗ mũ mố cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
10Bê tông bản cống M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1456tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cống (luân chuyển 2 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0442100m2
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,93m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0819tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống (luân chuyển 2 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1004100m2
16Ống thép ĐK=0,3m, dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,94m
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72810 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191cấu kiện
21Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2008100m3
D BIỂN CÔNG TRÌNH
1Đào móng biển bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0017100m3
3Bê tông biển SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
4Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0211100m2
5Biển có khắc chữ theo nội dung có kích thước 45x60 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng+ Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ từ đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
2 Máy lu Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
10 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt bê tông Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->