Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước tưới từ trạm bơm Do Nha và trạm bơm Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện An Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước tưới từ trạm bơm Do Nha và trạm bơm Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện An Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung vốn điều lệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 08:31:00 đến ngày 2021-09-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,716,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong có có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 5,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước, - công suất ≥ 5,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào - dung tích ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí, năng suất ≥ 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ: 5,0T- 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải thùng ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Rơ mooc - trọng tải ≥ 40,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô đầu kéo công suất ≥ 150,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc tim, tuyến, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước tưới từ trạm bơm Do Nha và trạm bơm Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện An Dương Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước tưới từ trạm bơm Do Nha và trạm bơm Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện An Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung vốn điều lệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (có ngành nghề thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi); Nhà thầu có thể nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi (đối với trường hợp đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp không thể hiện rõ chức năng tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu). - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh có liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự; giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép theo quy định);.., - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký xe, máy; đăng kiểm; hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) kèm theo tài liệu chứng minh của bên cung ứng.., Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi An Hải;
Địa chỉ: Số 781 Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Hải Phòng;
Điện thoại: 0225.3835795;
Fax: 0225.3835795; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Phòng; Địa chỉ liên lạc: Số 5 Chiêu Hoa, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi An Hải; Địa chỉ liên lạc: Số 781 Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3835795; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng Địa chỉ liên lạc: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH SAU TRẠM BƠM DO NHA | |||
| B | DỌN MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,7 | 100m2 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn vận chuyển cành cây, gốc cây đến bãi đổ đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| C | PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,595 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,8746 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1119 | 100m3 |
| D | QUAI SANH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp quai sanh, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,6792 | m3 |
| 2 | Đắp quai sanh, dung trọng | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,588 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất phá quai sanh, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,588 | m3 |
| E | CỐNG ỐNG BUY D1000 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,4071 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 27,7937 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3163 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,5043 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,5043 | 10 tấn/1km |
| 12 | Nhân công hỗ trợ trung chuyển, lắp đặt ống buy D1000, đế cống D1000 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào, L | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,6265 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,0058 | m3 |
| 15 | Rải đá dăm lót | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,4725 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,0719 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1191 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,6141 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 44,9904 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm mặt hố ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1192 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| F | PHẦN KÊNH TƯỚI TIÊU NỘI ĐỒNG BTCT THÀNH MỎNG ĐÚC SẴN (0,9X1,0X2,0) | |||
| 1 | Cấu kiện kênh tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn (0,9x1,0x2,0m) | Mục II Chương V, E-HSMT | 323 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 323 | cái |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30,576 | m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 323 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 323 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,61 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,61 | 10 tấn/1km |
| G | PHẦN CỬA CHIA NƯỚC, GÓC GIAO TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,8216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9563 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,3185 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,588 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 30,8608 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,785 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5558 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,253 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6531 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3816 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,2469 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6672 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4542 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 19 | Sản xuất cưa van bằng thép không rỉ chiều rộng cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0849 | 1 tấn |
| 20 | Lắp đặt cưa van bằng thép không rỉ chiều rộng cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0849 | 1 tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,191 | m2 |
| 22 | Bu lông M18 - 120 bắt ắc kéo cánh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bu lông M16 - 150 chân máy đóng mở | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Mỡ IC2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,43 | kg |
| 25 | Dầu Điezen | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,35 | kg |
| 26 | Nhân công lắp đặt, vận hành thử máy đóng mở | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,0025 | m3 |
| 28 | Máy cắt bê tông - Công suất 7,5 kW | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 29 | Rải đá dăm lót | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,911 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 32 | Máy bơm nước - Công suất 5 CV | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | ca |
| 33 | Nhân công vệ sinh công trình | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| H | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,6165 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,6165 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,6165 | 100m3/1km |
| I | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,5012 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,7435 | m3 |
| 3 | Máy cắt bê tông - Công suất 7,5 kW | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| J | HOÀN TRẢ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,012 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm lót | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,857 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,9904 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,2118 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,9075 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,7625 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,145 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,96 | m2 |
| 10 | Nhân công hỗ trợ tháo dỡ hàng rào thép gai, trụ cổng, lán tôn, lắp đặt lại cổng cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| K | PHẦN PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô đầu kéo công suất 150 CV vận chuyển máy đào bánh xích, tôn chống lầy đi và về | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Rơ mooc trọng tải 40 tấn vận chuyển máy đào bánh xích, tôn chống lầy đi và về | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Tôn tấm dày 16 ly, kích thước 3,0x1,5(m), số lượng 4 tấm phục vụ cho máy đào di chuyển (Tính khấu hao 10%) | Mục II Chương V, E-HSMT | 226,08 | kg |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 5 | Biển báo giao thông | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| L | HẠNG MỤC: KÊNH SAU TRẠM BƠM TÂN TIẾN | |||
| M | QUAI SANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp quai sanh bằng máy đào | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Phá quai sanh bằng máy | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp quai sanh bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,277 | m3 |
| 5 | Đắp quai sanh bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,735 | m3 |
| 6 | Phá quai sanh bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,735 | m3 |
| N | ĐÀO, ĐẮP ĐẤT THI CÔNG KÊNH | |||
| 1 | Dọn cỏ mặt bằng kênh | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,47 | 100m2 |
| 2 | Máy bơm nước 15CV | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,861 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,084 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,897 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,204 | 100m3 |
| O | XÂY LẮP | |||
| 1 | Ni lông lót móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 490 | m2 |
| 2 | Cấu kiện mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kt 0.9x1.0x2.0m | Mục II Chương V, E-HSMT | 175 | ck |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 175 | cái |
| 4 | Vữa XM mác 75 chèn khe cấu kiện kênh tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,15 | m2 |
| P | Trung chuyển CK BTĐS thành mỏng | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 175 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 152,513 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 177m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 152,513 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 175 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 44,149 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,445 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Cần trục ô tô sức nâng 3T vận chuyển tấm đan BTĐS | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5 | ca |
| 17 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,372 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 177m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,372 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,993 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,005 | m2 |
| Q | Cánh điều tiết | |||
| 1 | Gia công cánh điều tiết | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,277 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt cánh điều tiết | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,277 | 1 tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,284 | m2 |
| 4 | Bu lông M14-150 ắc kéo cánh | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| R | Cột dàn điều tiết | |||
| 1 | Gia công cột dàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,405 | m2 |
| 4 | Bu lông chân máy đóng mở V0 M16-150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Mỡ IC2 bảo dưỡng máy đóng mở V1 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,72 | kg |
| 6 | Dầu Diezen bảo dưỡng máy đóng mở V1 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,4 | kg |
| 7 | Xe ô tô vận tải thùng 2,5T vận chuyển máy đóng mở từ kho công ty đến công trình | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 8 | Nhân công hỗ trợ bốc xếp,lắp đặt, vận hành thử máy đóng mở | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,693 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,756 | m3 |
| S | HỖ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Xe ô tô đầu kéo 150CV vận chuyển máy đào bánh xích đi và về | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Rơ moc 40 tấn vận chuyển máy đào bánh xích đi và về | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Tôn chống lầy 10ly, KT 3,0x1,5(m), 4 tấm phục vụ thi công (tính khấu hao 20% khối lượng) | Mục II Chương V, E-HSMT | 141,3 | kg |
| 4 | Thuê bãi tập kết cấu kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 5 | Bạt lót bãi tập kết cấu kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong có có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 5,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph | Đục phá | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T | Cẩu lắp | 1 |
| 3 | Máy bơm nước, - công suất ≥ 5,0 CV | Bơm nước | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW | Cắt bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Cắt gạch đá | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | Cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy đào - dung tích ≥ 0,40 m3 | Đào xúc | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Đầm đất | 2 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | Hàn kim loại | 2 |
| 12 | Máy nén khí, năng suất ≥ 360,00 m3/h | Nén khí | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | Trộn vữa | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ: 5,0T- 7,0 T | Vận chuyển | 1 |
| 16 | Ô tô vận tải thùng ≥ 7,0 T | Vận chuyển | 1 |
| 17 | Rơ mooc - trọng tải ≥ 40,0 T | Vận chuyển | 1 |
| 18 | Ô tô đầu kéo công suất ≥ 150,0 CV | Vận chuyển | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ) | Trắc đạc tim, tuyến, định vị | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Trắc đạc cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi