Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước tưới từ trạm bơm Do Nha và trạm bơm Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện An Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932568-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước tưới từ trạm bơm Do Nha và trạm bơm Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện An Dương
Số hiệu KHLCNT 20210781469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung vốn điều lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 08:31:00 đến ngày 2021-09-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,716,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong có có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 5,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đục phá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước, - công suất ≥ 5,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào - dung tích ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí, năng suất ≥ 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ: 5,0T- 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận tải thùng ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
17-Rơ mooc - trọng tải ≥ 40,0 T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô đầu kéo công suất ≥ 150,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc tim, tuyến, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước tưới từ trạm bơm Do Nha và trạm bơm Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện An Dương
Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước tưới từ trạm bơm Do Nha và trạm bơm Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện An Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung vốn điều lệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải , địa chỉ: 781 Tôn Đức Thắng - Phường sở Dầu - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi An Hải; Địa chỉ: Số 781 Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3835795; Fax: 0225.3835795;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Bình Phương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần KC Hợp Thành + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải , địa chỉ: 781 Tôn Đức Thắng - Phường sở Dầu - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi An Hải; Địa chỉ: Số 781 Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3835795; Fax: 0225.3835795;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (có ngành nghề thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi); Nhà thầu có thể nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi (đối với trường hợp đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp không thể hiện rõ chức năng tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu). - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh có liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự; giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép theo quy định);.., - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký xe, máy; đăng kiểm; hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) kèm theo tài liệu chứng minh của bên cung ứng.., Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi An Hải; Địa chỉ: Số 781 Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3835795; Fax: 0225.3835795;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Phòng; Địa chỉ liên lạc: Số 5 Chiêu Hoa, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi An Hải; Địa chỉ liên lạc: Số 781 Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3835795;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng Địa chỉ liên lạc: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH SAU TRẠM BƠM DO NHA
B DỌN MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mục II Chương V, E-HSMT39,7100m2
2Xe ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn vận chuyển cành cây, gốc cây đến bãi đổ điMục II Chương V, E-HSMT1ca
C PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT7,595100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V, E-HSMT5,8746100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V, E-HSMT1,1119100m3
D QUAI SANH
1Đào xúc đất để đắp quai sanh, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT16,6792m3
2Đắp quai sanh, dung trọng Mục II Chương V, E-HSMT15,588m3
3Đào xúc đất phá quai sanh, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT15,588m3
E CỐNG ỐNG BUY D1000
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT1,4071100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT27,7937m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,3163100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT27đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT21cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT27cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT27cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT21cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT21cấu kiện
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT6,504310 tấn/1km
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4kmMục II Chương V, E-HSMT6,504310 tấn/1km
12Nhân công hỗ trợ trung chuyển, lắp đặt ống buy D1000, đế cống D1000Mục II Chương V, E-HSMT2công
13Đóng cọc tre bằng máy đào, LMục II Chương V, E-HSMT28,6265100m
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT12,0058m3
15Rải đá dăm lótMục II Chương V, E-HSMT2,4725m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT 8,0719m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V, E-HSMT 0,1191100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT7,6141m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT44,9904m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT1,218m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm mặt hố gaMục II Chương V, E-HSMT0,1192100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0636tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT0,784m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V, E-HSMT0,0336100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, E-HSMT0,0589tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMục II Chương V, E-HSMT10cái
F PHẦN KÊNH TƯỚI TIÊU NỘI ĐỒNG BTCT THÀNH MỎNG ĐÚC SẴN (0,9X1,0X2,0)
1Cấu kiện kênh tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn (0,9x1,0x2,0m)Mục II Chương V, E-HSMT323cấu kiện
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMục II Chương V, E-HSMT323cái
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT30,576m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT323cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT323cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT22,6110 tấn/1km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT22,6110 tấn/1km
G PHẦN CỬA CHIA NƯỚC, GÓC GIAO TUYẾN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT1,8216100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V, E-HSMT0,9563100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT5,3185m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT15,588m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT30,8608m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT11,785m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,5558tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,253tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,6531tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V, E-HSMT0,3816100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT3,2469100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT0,6672100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,4542m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,0421tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V, E-HSMT0,03100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMục II Chương V, E-HSMT19cái
17Gia công hệ khung dànMục II Chương V, E-HSMT0,0784tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục II Chương V, E-HSMT0,0784tấn
19Sản xuất cưa van bằng thép không rỉ chiều rộng cống Mục II Chương V, E-HSMT0,08491 tấn
20Lắp đặt cưa van bằng thép không rỉ chiều rộng cống Mục II Chương V, E-HSMT0,08491 tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, E-HSMT19,191m2
22Bu lông M18 - 120 bắt ắc kéo cánhMục II Chương V, E-HSMT1cái
23Bu lông M16 - 150 chân máy đóng mởMục II Chương V, E-HSMT2cái
24Mỡ IC2Mục II Chương V, E-HSMT0,43kg
25Dầu ĐiezenMục II Chương V, E-HSMT0,35kg
26Nhân công lắp đặt, vận hành thử máy đóng mởMục II Chương V, E-HSMT1công
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V, E-HSMT5,0025m3
28Máy cắt bê tông - Công suất 7,5 kWMục II Chương V, E-HSMT1ca
29Rải đá dăm lótMục II Chương V, E-HSMT4,59m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục II Chương V, E-HSMT6,911m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục II Chương V, E-HSMT0,0322100m2
32Máy bơm nước - Công suất 5 CVMục II Chương V, E-HSMT5ca
33Nhân công vệ sinh công trìnhMục II Chương V, E-HSMT10công
H VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT2,6165100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,6165100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,6165100m3/1km
I PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V, E-HSMT5,5012m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V, E-HSMT17,7435m3
3Máy cắt bê tông - Công suất 7,5 kWMục II Chương V, E-HSMT2ca
J HOÀN TRẢ CÔNG TRÌNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục II Chương V, E-HSMT18,012m3
2Rải đá dăm lótMục II Chương V, E-HSMT9,857m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục II Chương V, E-HSMT0,067100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,9904m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT2,2118m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT24,9075m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT16,7625m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, E-HSMT8,145m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, E-HSMT25,96m2
10Nhân công hỗ trợ tháo dỡ hàng rào thép gai, trụ cổng, lán tôn, lắp đặt lại cổng cũMục II Chương V, E-HSMT10công
K PHẦN PHỤC VỤ THI CÔNG
1Ô tô đầu kéo công suất 150 CV vận chuyển máy đào bánh xích, tôn chống lầy đi và vềMục II Chương V, E-HSMT2ca
2Rơ mooc trọng tải 40 tấn vận chuyển máy đào bánh xích, tôn chống lầy đi và vềMục II Chương V, E-HSMT2ca
3Tôn tấm dày 16 ly, kích thước 3,0x1,5(m), số lượng 4 tấm phục vụ cho máy đào di chuyển (Tính khấu hao 10%)Mục II Chương V, E-HSMT226,08kg
4Thuê bãi vật liệuMục II Chương V, E-HSMT1khoản
5Biển báo giao thôngMục II Chương V, E-HSMT2cái
6Đèn báoMục II Chương V, E-HSMT6cái
L HẠNG MỤC: KÊNH SAU TRẠM BƠM TÂN TIẾN
M QUAI SANH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT0,08100m3
2Đắp quai sanh bằng máy đàoMục II Chương V, E-HSMT0,075100m3
3Phá quai sanh bằng máyMục II Chương V, E-HSMT0,075100m3
4Đào xúc đất để đắp quai sanh bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT8,277m3
5Đắp quai sanh bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT7,735m3
6Phá quai sanh bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT7,735m3
N ĐÀO, ĐẮP ĐẤT THI CÔNG KÊNH
1Dọn cỏ mặt bằng kênhMục II Chương V, E-HSMT7,47100m2
2Máy bơm nước 15CVMục II Chương V, E-HSMT2ca
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT3,861100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT12,084m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V, E-HSMT4,897100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V, E-HSMT4,204100m3
O XÂY LẮP
1Ni lông lót móngMục II Chương V, E-HSMT490m2
2Cấu kiện mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kt 0.9x1.0x2.0mMục II Chương V, E-HSMT175ck
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMục II Chương V, E-HSMT175cái
4Vữa XM mác 75 chèn khe cấu kiện kênh tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT17,15m2
P Trung chuyển CK BTĐS thành mỏng
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT175cấu kiện
2Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT152,513tấn
3Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 177m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT152,513tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT175cấu kiện
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT44,149m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT6,57m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT9,445m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT1,749m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V, E-HSMT0,146100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT0,427100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V, E-HSMT0,076100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,231tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,507tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, E-HSMT0,109tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục II Chương V, E-HSMT24cái
16Cần trục ô tô sức nâng 3T vận chuyển tấm đan BTĐSMục II Chương V, E-HSMT0,5ca
17Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT4,372tấn
18Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 177m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT4,372tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT1,993m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT1,08m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT25,005m2
Q Cánh điều tiết
1Gia công cánh điều tiếtMục II Chương V, E-HSMT0,2771 tấn
2Lắp đặt cánh điều tiếtMục II Chương V, E-HSMT0,2771 tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT13,284m2
4Bu lông M14-150 ắc kéo cánhMục II Chương V, E-HSMT4cái
R Cột dàn điều tiết
1Gia công cột dànMục II Chương V, E-HSMT0,298tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục II Chương V, E-HSMT0,298tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT11,405m2
4Bu lông chân máy đóng mở V0 M16-150Mục II Chương V, E-HSMT8cái
5Mỡ IC2 bảo dưỡng máy đóng mở V1Mục II Chương V, E-HSMT1,72kg
6Dầu Diezen bảo dưỡng máy đóng mở V1Mục II Chương V, E-HSMT1,4kg
7Xe ô tô vận tải thùng 2,5T vận chuyển máy đóng mở từ kho công ty đến công trìnhMục II Chương V, E-HSMT1ca
8Nhân công hỗ trợ bốc xếp,lắp đặt, vận hành thử máy đóng mởMục II Chương V, E-HSMT4công
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II Chương V, E-HSMT2,693m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II Chương V, E-HSMT0,756m3
S HỖ TRỢ THI CÔNG
1Xe ô tô đầu kéo 150CV vận chuyển máy đào bánh xích đi và vềMục II Chương V, E-HSMT2ca
2Rơ moc 40 tấn vận chuyển máy đào bánh xích đi và vềMục II Chương V, E-HSMT2ca
3Tôn chống lầy 10ly, KT 3,0x1,5(m), 4 tấm phục vụ thi công (tính khấu hao 20% khối lượng)Mục II Chương V, E-HSMT141,3kg
4Thuê bãi tập kết cấu kiệnMục II Chương V, E-HSMT1khoản
5Bạt lót bãi tập kết cấu kiệnMục II Chương V, E-HSMT100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong có có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 5,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph Đục phá1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T Cẩu lắp1
3 Máy bơm nước, - công suất ≥ 5,0 CV Bơm nước2
4 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW Cắt bê tông1
5 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Cắt gạch đá1
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW Cắt uốn thép1
7 Máy đào - dung tích ≥ 0,40 m3 Đào xúc1
8 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Đầm bê tông1
9 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Đầm bê tông1
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Đầm đất2
11 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW Hàn kim loại2
12 Máy nén khí, năng suất ≥ 360,00 m3/h Nén khí1
13 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Trộn bê tông1
14 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít Trộn vữa2
15 Ô tô tự đổ: 5,0T- 7,0 T Vận chuyển1
16 Ô tô vận tải thùng ≥ 7,0 T Vận chuyển1
17 Rơ mooc - trọng tải ≥ 40,0 T Vận chuyển1
18 Ô tô đầu kéo công suất ≥ 150,0 CV Vận chuyển1
19 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ) Trắc đạc tim, tuyến, định vị1
20 Máy thủy bình Trắc đạc cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->