Gói thầu: Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Nà Vạc, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Nà Vạc, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 09:01:00 đến ngày 2021-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,280,612,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.920819663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84183733E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 640.306.221 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp kế toán trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống HDPE |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện ren ống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Nà Vạc, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp Nước sinh hoạt bản Nà Vạc, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
- Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
- Điện thoại: 0212.3878.099 FX: 0212.3878.107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp Ông: Đinh Mạnh Kiên - Chức vụ: Phó Giám đốc Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: 0212.3878.100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3914 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 13 | Thép f8 tấm đan + cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 14 | Thép f10 cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | tấn |
| 15 | Thép f14 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Thép hình U50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Crepin f65, L = 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 22 | Tê thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | BỂ LỌC+ BỂ ĐIỀUHÒA 30M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,42 | m3 |
| 2 | Lót móng M50, d = 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m3 |
| 5 | BT M200 Tấm nắp + đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | BT M150 sân + đỡ tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng + sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường + hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1447 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp + đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,74 | m2 |
| 12 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,74 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 16 | Đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép f12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7589 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5607 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 27 | Kép thép tráng kẽm f65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Kép thép tráng kẽm f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Rắc co tráng kẽm f65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Rắc co tráng kẽm f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút thép tráng kẽm f65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Cút thép tráng kẽm f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Crepin f80, L = 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Crepin f65, L = 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Crepin f65, L = 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối thẳng f75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối thẳng f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | BỂ CHỨA 3M3 (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 2 | Lót móng M50, d = 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 5 | BTCT M200 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 7 | BT M150 sân + tường bao sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng + sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường+ hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 12 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 15 | Thép f10 móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 16 | Thép f10 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 17 | Thép f8 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 18 | Thép f8 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 19 | Van khóa f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 24 | Vòi ruminê f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Kép thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Rắc co thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cút thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đầu nối f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tôn dày 3mm tấm nắp bể (0.4x0.4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,89 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,44 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 6 | Cắt khe bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm -PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | 100m |
| 17 | Cút thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Rắc co f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Kép thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu nối thẳng nhựa f63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa f63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn nhựa f50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn nhựa f40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Côn nhựa f32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Côn nhựa f25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa f75-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa f75-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê nhựa f75-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Tê nhựa f63-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê nhựa f63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Tê nhựa f50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa f50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê nhựa f50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Tê nhựa f40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê nhựa f40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Tê nhựa f32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Tê nhựa f25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Tê nhựa f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Khâu nối nhựa f75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Khâu nối nhựa f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 41 | Khâu nối nhựa f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Khâu nối nhựa f40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Khâu nối nhựa f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Khâu nối nhựa f25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Khâu nối nhựa f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | HỐ VAN PHÂN NHÁNH CỌC K7 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 7 | Thép tấm f22 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kép thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Kép thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Rắc co thép f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kép thép f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Đầu nối nhựa f75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối nhựa f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu nối nhựa f40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | CÁP TREO CỌC 29-30 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Lót vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 9 | Thép f6 dây treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 10 | Thép f6 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 11 | Thép f14 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 12 | Thép néo f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 13 | Thép f8 chống lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 14 | Dây cáp lụa f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | m |
| 15 | Bu luy f100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Kẹp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Tăng đơ f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Trục bu luy f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cóc cáp M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| G | MỐ ĐỠ ỐNG CỌC ĐM - CỌC 6 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Vữa lót XM M50, d = 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | BT M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M14-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Thép tấm, d=3mm,B=10cm,L= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| H | HỐ VAN XẢ CẶN CỌC 71 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Rắc co thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Kép thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Đầu nối thẳng f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | MẶT CẮT HÀO QUA NỀN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| J | NEO ỐNG QUA CẤU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 2 | Đắp bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 3 | Bu lông M16-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Đai thép d= 3mm, rộng B=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| K | TRỤ VÒI GIA ĐÌNH 82 TRỤ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m3 |
| 2 | Cút thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6367 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 7 | Rắc co thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 8 | Kép thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 9 | Tấm nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.920819663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84183733E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 640.306.221 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp trung cấp kế toán trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg) | Đầm đất | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5kw | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan Bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Cắt uốn cắt thép | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Hàn sắt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống HDPE | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Trộn vữa 80l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7tấn | Chở vật liệu | 2 |
| 11 | Máy tiện ren | Tiện ren ống thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi