Gói thầu: Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Nà Vạc, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905469-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Nà Vạc, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20210900207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 09:01:00 đến ngày 2021-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,280,612,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.920819663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84183733E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 640.306.221 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp kế toán trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan Bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống HDPE
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Tiện ren ống thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Nà Vạc, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp
Nước sinh hoạt bản Nà Vạc, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp
360 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp - Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 0212.3878.099 FX: 0212.3878.107
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Cá Gỗ SC. Địa chỉ: Bản Sốp Cộp, xã Sốp Cộp huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. - Tư vấn lập: Công ty CP và XD thương mại VG. Địa chỉ: Số 98, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La. - Thẩm định Hồ sơ thiết kế + Dự toán: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Sốp Cộp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp - Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 0212.3878.099 FX: 0212.3878.107


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp - Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 0212.3878.099 FX: 0212.3878.107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp Ông: Đinh Mạnh Kiên - Chức vụ: Phó Giám đốc Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: 0212.3878.100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V7,37m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10,05m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,85m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1902100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3914100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m2
13Thép f8 tấm đan + cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
14Thép f10 cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0004tấn
15Thép f14 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
16Thép hình U50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m3
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
20Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Crepin f65, L = 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cai
22Tê thép f65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B BỂ LỌC+ BỂ ĐIỀUHÒA 30M3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V84,42m3
2Lót móng M50, d = 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,06m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,41m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,94m3
5BT M200 Tấm nắp + đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
7BT M150 sân + đỡ tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
8Ván khuôn móng + sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346100m2
9Ván khuôn tường + hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1447100m2
10Ván khuôn tấm nắp + đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,74m2
12Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V67,74m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,84m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,16m2
15Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
16Đá lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép f12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7589tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5607tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2758tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
23Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
27Kép thép tráng kẽm f65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Kép thép tráng kẽm f50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Rắc co tráng kẽm f65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Rắc co tráng kẽm f50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Cút thép tráng kẽm f65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Cút thép tráng kẽm f50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt Crepin f80, L = 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt Crepin f65, L = 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Crepin f65, L = 0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt nối thẳng f75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt nối thẳng f63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C BỂ CHỨA 3M3 (02 BỂ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
2Lót móng M50, d = 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
5BTCT M200 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
7BT M150 sân + tường bao sânMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
8Ván khuôn móng + sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
9Ván khuôn tường+ hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3746100m2
10Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
12Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
15Thép f10 móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
16Thép f10 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594tấn
17Thép f8 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
18Thép f8 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
19Van khóa f15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Van phao f15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt đồng hồ f15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
24Vòi ruminê f20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Kép thép f15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Rắc co thép f15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Cút thép f15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Đầu nối f20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Tôn dày 3mm tấm nắp bể (0.4x0.4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V148,89m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V720,97m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V823,44m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m3
6Cắt khe bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9510m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,03100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm -PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,83100m
17Cút thép f50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Rắc co f50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Kép thép f50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Đầu nối thẳng nhựa f63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Côn nhựa f63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Côn nhựa f50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Côn nhựa f40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Côn nhựa f32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Côn nhựa f25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Tê nhựa f75-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tê nhựa f75-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Tê nhựa f75-20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Tê nhựa f63-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tê nhựa f63-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Tê nhựa f50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Tê nhựa f50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Tê nhựa f50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Tê nhựa f40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Tê nhựa f40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
36Tê nhựa f32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Tê nhựa f25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
38Tê nhựa f20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Khâu nối nhựa f75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Khâu nối nhựa f63Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
41Khâu nối nhựa f50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Khâu nối nhựa f40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Khâu nối nhựa f32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Khâu nối nhựa f25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Khâu nối nhựa f20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
E HỐ VAN PHÂN NHÁNH CỌC K7
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
7Thép tấm f22 tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
8Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Kép thép f65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Rắc co thép f50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Kép thép f50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Rắc co thép f32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Kép thép f32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tê thép f65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Côn thép f65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
20Đầu nối nhựa f75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đầu nối nhựa f63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đầu nối nhựa f40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F CÁP TREO CỌC 29-30
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,68m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,08m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
6Lót vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
7Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
9Thép f6 dây treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
10Thép f6 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
11Thép f14 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
12Thép néo f20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
13Thép f8 chống lắcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
14Dây cáp lụa f14Mô tả kỹ thuật theo chương V27,85m
15Bu luy f100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Kẹp thépMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Tăng đơ f20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Trục bu luy f18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cóc cáp M25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
G MỐ ĐỠ ỐNG CỌC ĐM - CỌC 6
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
3Vữa lót XM M50, d = 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
4BT M150 móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
6Bu lông M14-200Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7Thép tấm, d=3mm,B=10cm,L= 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
H HỐ VAN XẢ CẶN CỌC 71
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
8Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Rắc co thép f50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Kép thép f50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Tê thép f50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
13Đầu nối thẳng f63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I MẶT CẮT HÀO QUA NỀN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
J NEO ỐNG QUA CẤU BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,003m3
2Đắp bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003m3
3Bu lông M16-200Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Đai thép d= 3mm, rộng B=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
K TRỤ VÒI GIA ĐÌNH 82 TRỤ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,92m3
2Cút thép f15Mô tả kỹ thuật theo chương V328cái
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6367100m2
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
7Rắc co thép f15Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
8Kép thép f15Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
9Tấm nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
10Lắp đặt van ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
11Lắp đặt van 1 chiều D15Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
12Khâu nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.920819663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84183733E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 640.306.221 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn32
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước32
4 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp trung cấp kế toán trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bê tông2
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg) Đầm đất1
3 Đầm dùi 1,5kw Đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan Bê tông1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Cắt uốn cắt thép2
6 Máy hàn 23 kW Hàn sắt1
7 Máy hàn nhiệt Hàn ống HDPE1
8 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa 80l Trộn vữa 80l1
10 Ô tô tự đổ 7tấn Chở vật liệu2
11 Máy tiện ren Tiện ren ống thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->