Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933288-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210871645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, sự nghiệp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 09:15:00 đến ngày 2021-09-25 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,165,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.747554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.495108E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công hệ thống chiếu sáng công cộng (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn xã Thống Nhất (đoạn từ cầu Bến Đền đến nút giao Trần Hưng Đạo kéo dài)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, sự nghiệp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn giao thông xây dựng Lào Cai + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Kiến trúc An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Tổ thẩm định – Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III )
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHIÊU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,655m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,124100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,085100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,448m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,578m3
7Ván khuôn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,284100m2
8Cột PCI 8.5-4.3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cột
9Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,25tấn
10Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,25tấn
11Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cột
12Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V510,081kg
13Bulong + Ecu M16x160Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V116bộ
14Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V116bộ
15Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cần đèn
16Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V396,06kg
17Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60bộ
18Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60bộ
19Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cần đèn
20Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.077,398kg
21Bulong + Ecu M16x260Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V224bộ
22Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V224bộ
23Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56cần đèn
24Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,277kg
25Bulong + Ecu M16x260Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
26Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
27Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cần đèn
28Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,871kg
29Bulong + Ecu M16x250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
30Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
31Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cần đèn
32Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111,5kg
33Bulong + Ecu M16x260Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28bộ
34Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28bộ
35Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cần đèn
36Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V407,745kg
37Bulong + Ecu M16x260Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68bộ
38Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68bộ
39Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cần đèn
40Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,045kg
41Bulong + Ecu M16x260Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
42Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
43Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cần đèn
44Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V424,36kg
45Bulong + Ecu M16x160Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76bộ
46Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76bộ
47Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19cần đèn
48Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V114,226kg
49Bulong + Ecu M16x160Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32bộ
50Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32bộ
51Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cần đèn
52Đèn led 5 cấp công suất 100WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V157bộ
53Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1571 bộ
54Đào móng tủ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,189m3
55Đào móng tủ bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,036100m3
56Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m3
57Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013100m2
58Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,664m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,137100m2
60Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5bộ
61Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5tủ
62Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5tủ
63Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V352,203kg
64Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30bộ
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,19100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m3
68Công tơ 3 pha điện từ đo gián tiếp 3x5ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
69Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
70Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5hòm
71Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5hộp
72Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.513,208kg
73Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19bộ
74Dây nối AV25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,2m
75Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38cái
76Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38bộ
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,8m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,722100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,76100m3
80Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,348kg
81Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bộ
82Bulong + Ecu M8x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80bộ
83Bulong + Ecu M10x80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80bộ
84Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6.063m
85Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,63100m
86Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130m
87Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,3100m
88Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58m
89Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,58100m
90ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V143m
91Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,43100m
92Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V314m
93Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,14100m
94Móc treo MTN F16STheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V288cái
95Móc treo MT F16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
96Kẹp treo cáp ES 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
97Kẹp ngưng cáp EA 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V288cái
98Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V357,6m
99Đai thép + khóa đai cột đôi 20x4x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100,8bộ
100Khóa đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V340cái
101Ghíp cáp vạn xoắn GN6 + GN2 (95/35 - 1 bu lông)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V374bộ
102Bịt đầu cáp B25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76cái
103Bịt đầu cáp B16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
104Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
105Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101 đầu cáp
106Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
107Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V410 đầu cốt
108Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
109Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210 đầu cốt
B THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4sợi
4Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5tụ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
7Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
8Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V241 vị trí
C KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.747554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.495108E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công hệ thống chiếu sáng công cộng (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng ≥12m1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
3 Máy hàn ≥23 kW1
4 Máy đào ≥0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->