Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933384-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210865911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 09:14:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,198,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc định vị công trình, cao độ công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Kích căng kéo cáp ( Đồng hồ đo áp lực, bộ bơm thủy lực)
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước hố móng
- Đặc điểm thiết bị 20 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan.
- Đặc điểm thiết bị D1000mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Cầu thôn Tà Chải, xã Tả Phìn, thị xã Sa Pa
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND thị xã Sa Pa. Đại diện chủ đầu tư:Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Sở GTVT-XD tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập, thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Sa Pa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND thị xã Sa Pa. Đại diện chủ đầu tư:Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND thị xã Sa Pa. Đại diện chủ đầu tư:Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,568100m
2Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7317tấn
3Lắp đặt ống nhựa Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,554100m
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5614tấn
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1979tấn
7Bê tông dầm cầu, dầm bản, bê tông 40 MPa, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,71m3
8Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3625100m3
9Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km; vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3625100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,54m2
11Quét 2 lớp keo đầu dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7626m2
12Lắp đặt gối cầu cao su KT 150x200x35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
13Quét dung dịch phòng nước dầm cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,18m2
14Vữa không co ngót kê gối cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7799m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
16Mạ kẽm chốt thép D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,4536kg
17BitumChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6kg
18Quét dung dịch phòng nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,68m2
19Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,477tấn
20Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5962tấn
21Bê tông bản mặt cầu, 30MPa, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0976m3
22Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2163100m3
23Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km; vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2163100m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2025100m2
25Vữa sika bịt khe hở giữa các dầm (loại vữa không co ngót)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079m3
26Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0835tấn
27Lắp đặt các kết cấu thép lan can cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0835tấn
28Bu lông U-M22x650Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
29Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0425tấn
30Lắp đặt các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0425tấn
31Lắp đặt ống nhựa Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m
32Lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Bu lông M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
34Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8m
35Vữa xi măng không co ngót khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7408m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3714tấn
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6128tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4487tấn
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, 30 MPa, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,14m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3179100m3
5Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km; vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3179100m3
6Bê tông lót 10 MPaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4566100m2
8Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,106tấn
9Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5005tấn
10Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1338tấn
11Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm,, 30 MPa, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,6m3
12Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5346100m3
13Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km; vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5346100m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,14m3
15Bơm vữa bịt ống siêu âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5944m3
16Lắp đặt ống thép Đường kính 52/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,008100m
17Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 114/102Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,492100m
18Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m
23Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống , trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m cọc
24Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6416tấn
25Khoan tạo lỗ khoan vào đất trên cạn , đường kính lỗ khoan 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,52m
26Khoan tạo lỗ khoan vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,48m
27Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,151m3 d.dịch
28Đào xúc đất đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
29Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
30San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
31Vận chuyển bê tông phế phẩm trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m3
32San bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m3
33Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0218tấn
34Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1607tấn
35Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
36Lắp đặt các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
37Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30 MPa, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,539m3
38Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0169100m3
39Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km; vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0169100m3
40Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,539m3
41Bơm vữa bịt ống siêu âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021m3
42Lắp đặt ống thép Đường kính 52/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
43Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 114/102Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
44Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6mặt cắt/lần TN
47Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
48Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1lần TN/cọc
49Vận chuyển thép các loại , cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,59610 tấn
50Vận chuyển thép các loại , cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,36410 tấn
51Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật531,310 tấn
52Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28tấn
53Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28tấn
54Bê tông bản quá độ, 25 MPa, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m3
55Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1827100m3
56Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1827100m3
57Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1827100m3
58Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0706tấn
59Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9848tấn
60Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
61Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,28m3
62Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m
63Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,45m3
64Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,09m3
65Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6304m3
66Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,27m3
67Đắp đất sét bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1086100m3
68Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1488100m2
69Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3718100m
70Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2448100m3
71Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,6041m3
72Xếp đá tận dụng vào hố móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,38m3
73Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8541100m3
74Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2442m3
75Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1244m3
76Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0259100m3
77Đắp đất lòng mố, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6768100m3
78Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1692100m3
79Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,96m2
C ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5529100m3
2Đào rãnh đất, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0956100m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0971100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0592100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8208100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật341 rọ
7Đổ Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,828100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4442tấn
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12đoạn ống
11Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m3
12Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
14Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m3
15Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
16San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,602100m3
D MẶT BẰNG THI CÔNG
1Đào san đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m3
2Bê tông, 25 MPa, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,88m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5837100m2
4Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,47m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6224tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6224tấn
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7671tấn
8Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0683tấn
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3838tấn
10Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3151tấn
11Khấu hao vật liệu chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3151tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3151tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3151tấn
14Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,88m3
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1288100m3
16Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1288100m3
17San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1288100m3
18Bê tông móng, 16 MPa, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m3
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2382tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2382tấn
21Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
23Gia công hệ giá pooctichChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,041tấn
24Khấu hao vật liệu chính:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,041tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ giá pooctichChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,041tấn
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ giá pooctichChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,041tấn
27Cáp D20 phục vụ pootichChương V. Yêu cầu về kỹ thuật144m
28Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm mũi dẫn + cầu tạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1294tấn
29Khấu hao vật liệu chính:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1294tấn
30Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép các loại, trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1294tấn
31Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20rọ
32Thi công lớp đá đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
33Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,41 dầm/10m
34Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71 dầm
35Đào móng , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,922100m3
36San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4856100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,052100m3
38Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,86m3
39Bao tải đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100bao
40Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,06m3
41Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1806100m3
42Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1806100m3
43San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1806100m3
44Tháo dỡ dàn cầu tạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6543tấn
45Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6636tấn
46Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6636tấn
47Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,831810 tấn/1km
48Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,897tấn
49Khấu hao vật tư chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,897tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,794tấn
51Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,794tấn
52Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ phục vụ thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
E ĐƯỜNG ĐẦU CẦU+ KÈ VỈA+ BIỂN BÁO+ ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0453100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0461100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1424100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1946100m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,32m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,466100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,466100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3378100m2
9Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9510m
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5347100m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1506100m3
12Bê tông hộ lan, 15 MPa, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,87m3
13Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,649m3
14Ván khuôn hộ lanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1138100m2
15Thi công lớp đá tầng lọc đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,87m3
16Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,54m3
18Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,59m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7123tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7123tấn
22Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1404m3
23Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
24Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5896100m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,28m2
26Biển tên cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8112m2
27Cột biển báo D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: 1,25m31
2 Máy đào Dung tích: 0,4 m31
3 Máy ủi Công suất : 108,0 CV1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0 T3
5 Máy nén khí 600m3/h Công suất: 600m3/h1
6 Máy hàn Công suất: 23 Kw2
7 Lu rung 10 tấn1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 Kw2
9 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít3
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 Kw2
11 Máy cắt uốn thép Công suất : 5 Kw3
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70kg4
13 Máy toàn đạc Đo đạc định vị công trình, cao độ công trình.1
14 Kích căng kéo cáp ( Đồng hồ đo áp lực, bộ bơm thủy lực) 25 tấn2
15 Máy bơm nước hố móng 20 KW1
16 Máy khoan. D1000mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->