Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933384-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 09:14:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,198,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc định vị công trình, cao độ công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Kích căng kéo cáp ( Đồng hồ đo áp lực, bộ bơm thủy lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước hố móng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan. | |
| - Đặc điểm thiết bị | D1000mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cầu thôn Tà Chải, xã Tả Phìn, thị xã Sa Pa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND thị xã Sa Pa. Đại diện chủ đầu tư:Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7317 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,554 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5614 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1979 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm cầu, dầm bản, bê tông 40 MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,71 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3625 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km; vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3625 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,54 | m2 |
| 11 | Quét 2 lớp keo đầu dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7626 | m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 150x200x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | Quét dung dịch phòng nước dầm cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,18 | m2 |
| 14 | Vữa không co ngót kê gối cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7799 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm chốt thép D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4536 | kg |
| 17 | Bitum | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | kg |
| 18 | Quét dung dịch phòng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,68 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5962 | tấn |
| 21 | Bê tông bản mặt cầu, 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0976 | m3 |
| 22 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2163 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km; vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2163 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | 100m2 |
| 25 | Vữa sika bịt khe hở giữa các dầm (loại vữa không co ngót) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 26 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0835 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép lan can cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0835 | tấn |
| 28 | Bu lông U-M22x650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 30 | Lắp đặt các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 32 | Lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m |
| 35 | Vữa xi măng không co ngót khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7408 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3714 | tấn |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6128 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4487 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, 30 MPa, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km; vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3179 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót 10 MPa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4566 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5005 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1338 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm,, 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m3 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5346 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km; vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5346 | 100m3 |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 15 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5944 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép Đường kính 52/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 114/102 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống , trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m cọc |
| 24 | Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6416 | tấn |
| 25 | Khoan tạo lỗ khoan vào đất trên cạn , đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m |
| 26 | Khoan tạo lỗ khoan vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,48 | m |
| 27 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,151 | m3 d.dịch |
| 28 | Đào xúc đất đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bê tông phế phẩm trong phạm vi ≤300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| 32 | San bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1607 | tấn |
| 35 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 36 | Lắp đặt các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 37 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 38 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km; vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 40 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 41 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép Đường kính 52/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 114/102 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mặt cắt/lần TN |
| 47 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 48 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần TN/cọc |
| 49 | Vận chuyển thép các loại , cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | 10 tấn |
| 50 | Vận chuyển thép các loại , cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,364 | 10 tấn |
| 51 | Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 531,3 | 10 tấn |
| 52 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | tấn |
| 53 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | tấn |
| 54 | Bê tông bản quá độ, 25 MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 55 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1827 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1827 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông chuyển trộn 6m3, vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1827 | 100m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9848 | tấn |
| 60 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,28 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m |
| 63 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,45 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,09 | m3 |
| 65 | Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6304 | m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,27 | m3 |
| 67 | Đắp đất sét bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | 100m3 |
| 68 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3718 | 100m |
| 70 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2448 | 100m3 |
| 71 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,604 | 1m3 |
| 72 | Xếp đá tận dụng vào hố móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,38 | m3 |
| 73 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8541 | 100m3 |
| 74 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2442 | m3 |
| 75 | Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | m3 |
| 76 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất lòng mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6768 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1692 | 100m3 |
| 79 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,96 | m2 |
| C | ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5529 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0956 | 100m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0971 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8208 | 100m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 rọ |
| 7 | Đổ Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4442 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đoạn ống |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,602 | 100m3 |
| D | MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Bê tông, 25 MPa, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5837 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6224 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6224 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7671 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3838 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3151 | tấn |
| 11 | Khấu hao vật liệu chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3151 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3151 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3151 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | 100m3 |
| 17 | San đá bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, 16 MPa, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2382 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2382 | tấn |
| 21 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 23 | Gia công hệ giá pooctich | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,041 | tấn |
| 24 | Khấu hao vật liệu chính: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,041 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giá pooctich | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,041 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ giá pooctich | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,041 | tấn |
| 27 | Cáp D20 phục vụ pootich | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 28 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm mũi dẫn + cầu tạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1294 | tấn |
| 29 | Khấu hao vật liệu chính: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1294 | tấn |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép các loại, trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1294 | tấn |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | rọ |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 33 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | 1 dầm/10m |
| 34 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 dầm |
| 35 | Đào móng , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,922 | 100m3 |
| 36 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4856 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,052 | 100m3 |
| 38 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,86 | m3 |
| 39 | Bao tải đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bao |
| 40 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,06 | m3 |
| 41 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1806 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1806 | 100m3 |
| 43 | San đá bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1806 | 100m3 |
| 44 | Tháo dỡ dàn cầu tạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6543 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6636 | tấn |
| 46 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6636 | tấn |
| 47 | Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8318 | 10 tấn/1km |
| 48 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,897 | tấn |
| 49 | Khấu hao vật tư chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,897 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,794 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,794 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 1m3 |
| E | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU+ KÈ VỈA+ BIỂN BÁO+ ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1424 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1946 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,32 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,466 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,466 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3378 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | 10m |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5347 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1506 | 100m3 |
| 12 | Bê tông hộ lan, 15 MPa, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,87 | m3 |
| 13 | Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,649 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hộ lan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1138 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá tầng lọc đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,87 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,54 | m3 |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,59 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2197 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7123 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7123 | tấn |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1404 | m3 |
| 23 | Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5896 | 100m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,28 | m2 |
| 26 | Biển tên cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8112 | m2 |
| 27 | Cột biển báo D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích: 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích: 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất : 108,0 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : 7,0 T | 3 |
| 5 | Máy nén khí 600m3/h | Công suất: 600m3/h | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: 23 Kw | 2 |
| 7 | Lu rung | 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 Kw | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất : 5 Kw | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70kg | 4 |
| 13 | Máy toàn đạc | Đo đạc định vị công trình, cao độ công trình. | 1 |
| 14 | Kích căng kéo cáp ( Đồng hồ đo áp lực, bộ bơm thủy lực) | 25 tấn | 2 |
| 15 | Máy bơm nước hố móng | 20 KW | 1 |
| 16 | Máy khoan. | D1000mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi