Gói thầu: Bộ nâng cấp số hóa CR của Bệnh viện đa khoa Cái Nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930039-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÁI NƯỚC
Tên gói thầu Bộ nâng cấp số hóa CR của Bệnh viện đa khoa Cái Nước
Số hiệu KHLCNT 20210882940
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 10:33:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện cung cấp, trang thiết bị y tế cho bệnh viện hoặc các cơ sở khám chữa bệnh khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đầy đủ nhân sự kỹ thuật để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách chung gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: điện - điện tử, hoặc công nghệ thông tin, Tin học, hoặc Hệ thống thông tin hoặc kỹ sư y sinh.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực, cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT nộp kèm theo bản sao y chứng thực hoặc scan bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự triển khai lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: điện - điện tử, hoặc công nghệ thông tin, Tin học, hoặc Hệ thống thông tin hoặc kỹ sư y sinh.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực, cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT nộp kèm theo bản sao y chứng thực hoặc scan bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÁI NƯỚC
E-CDNT 1.2 Bộ nâng cấp số hóa CR của Bệnh viện đa khoa Cái Nước
Mua sắm Bộ nâng cấp số hóa CR của Bệnh viện đa khoa Cái Nước
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa Khoa Cái Nước, địa chỉ: khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật & Thương mại Casas. Địa chỉ: H1, đường Nhật Tảo, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Giải pháp và Công nghệ PMC; địa chỉ: số 24/11/4A đường Lý Tự Trọng, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÁI NƯỚC , địa chỉ: Khóm 2,Thị trấn Cái Nước - Huyện Cái Nước - Cà Mau
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa Khoa Cái Nước, địa chỉ: khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau


E-CDNT 10.1(g)
Theo các yêu cầu tại Chương III và Chương V - E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế về quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. - Văn bản cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu là hàng hóa hợp pháp và được phép lưu hành tại Việt Nam. - Văn bản cam kết tất cả các thiết bị cung cấp cho gói thầu là mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) khi giao hàng đối với các tài liệu sau: Chứng nhận xuất xứ có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại, Chứng nhận chất lượng do Hãng sản xuất cấp đối với thiết bị nhập khẩu. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Đối với các phần mềm nhà thầu phải có văn bản cam kết các phần mềm cung cấp cho gói thầu không vi phạm về quyền sở hữu trí tuệ, bản quyền phần mềm.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ tất cả các chi phí như: Chi phí thiết bị (bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có)), chi phí vận chuyển đến địa điểm cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT, chi phí lắp đặt, vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo hiểm, chi phí chạy thử, chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ… chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 (Không yêu cầu đối với các mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế). - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp là: Máy đọc xử lý tín hiệu CR; Các phần mềm và chức năng phần mềm thì nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc (hoặc bản sao có chứng thực bởi tổ chức có chức năng) giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định của E-HSMT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa Khoa Cái Nước, địa chỉ: khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Cái Nước, địa chỉ: khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa Cái Nước, địa chỉ: khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy đọc xử lý tín hiệu CR1MáyTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
2Trạm điều khiển, thu nhận và xử lý hình ảnh CR1TrạmTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
3Cassette và tấm thu nhận ảnh IP6BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
4Máy in phim khô laser1MáyTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
5Các phần mềm và chức năng phần mềm1Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
6Các thiết bị phụ trợ1GóiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện cung cấp, trang thiết bị y tế cho bệnh viện hoặc các cơ sở khám chữa bệnh khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đầy đủ nhân sự kỹ thuật để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách chung gói thầu 1 - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: điện - điện tử, hoặc công nghệ thông tin, Tin học, hoặc Hệ thống thông tin hoặc kỹ sư y sinh.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực, cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT nộp kèm theo bản sao y chứng thực hoặc scan bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan.32
2 Nhân sự triển khai lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng. 1 - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: điện - điện tử, hoặc công nghệ thông tin, Tin học, hoặc Hệ thống thông tin hoặc kỹ sư y sinh.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực, cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT nộp kèm theo bản sao y chứng thực hoặc scan bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->