Gói thầu: Gói thầu số 39: Thi công xây dựng cầu Nhị Nguyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928876-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 39: Thi công xây dựng cầu Nhị Nguyệt
Số hiệu KHLCNT 20210809010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 10:32:00 đến ngày 2021-10-04 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,455,227,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7579342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.177426E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) cầu BTCT, dầm DƯL;* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.100.374.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông Cầu đường bộ hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ, địa chính);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rung ≥ 170KW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 39: Thi công xây dựng cầu Nhị Nguyệt
Xây dựng cầu sông Ông Đốc, tuyến trục Đông Tây và cầu Gành Hào
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Nghiệp và Công ty cổ phần đầu tư – xây dựng Sao Khuê; Địa chỉ: 40-42, Nguyễn Hoàng, phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Hải; Địa chỉ: Số 197, đường Hoa Lư, Phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Hợp Phát; Địa chỉ: Đường Trần Văn Thời, khóm 3, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công:. * Đơn vị thẩm định cơ quan chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. * Đơn vị thẩm định Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3826817. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQ LCNT: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Tư vấn thẩm định KQ LCNT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3826817.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
B I. PHẦN CẦU CHÍNH
C I.1. PHẦN ĐÓNG CỌC BTCT DƯL ĐƯỜNG KÍNH 500MM
1Bốc xếp cọc ống D500 từ phương tiện vận chuyển lên bờTheo chương V của E-HSMT1801 cấu kiện
2Đóng thử cọc ống đường kính 500mm trên cạnTheo chương V của E-HSMT1,6100m
3Đóng thử cọc ống đường kính 500mm trên mặt nướcTheo chương V của E-HSMT0,8100m
4Đóng đại trà cọc ống đường kính 500mm trên cạnTheo chương V của E-HSMT21,28100m
5Đóng cọc dẫn ống đường kính 500mm trên cạnTheo chương V của E-HSMT1,113100m
6Đóng đại trà cọc ống đường kính 500mm trên mặt nướcTheo chương V của E-HSMT10,64100m
7Đóng cọc dẫn ống đường kính 500mm trên mặt nướcTheo chương V của E-HSMT0,662100m
8Đóng đại trà cọc ống đường kính 400mm trên mặt nướcTheo chương V của E-HSMT2,76100m
9Sản xuất thép tấm nối cọcTheo chương V của E-HSMT3,5tấn
10Nối cọc ống BTCTTheo chương V của E-HSMT1921mối nối
D I.2 KẾT CẤU MỐ, TRỤ
E I.2.1 MỐ CẦU
1Đào hố móng mố bằng máyTheo chương V của E-HSMT3,4871100m3
2Đắp đất hố móng mốTheo chương V của E-HSMT2,219100m3
3Đắp cát lót đáy móng mốTheo chương V của E-HSMT20,92m3
4Bê tông lót móng f'c=12MPaTheo chương V của E-HSMT6,98m3
5Bê tông bệ mố cầu trên cạn f'c=30MPa (Sử dụng xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT107,129m3
6Bê tông thân, tường cánh mố cầu trên cạn f'c=30MPa (Sử dụng xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT69,02m3
7Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, D Theo chương V của E-HSMT0,38tấn
8Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, D Theo chương V của E-HSMT21,062tấn
9Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, D > 18mmTheo chương V của E-HSMT7,4645tấn
10Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V của E-HSMT2,806100m2
11Mạ kẽm thép mốTheo chương V của E-HSMT0,0303tấn
12Sản xuất tấm thép neo đầu cọcTheo chương V của E-HSMT0,178tấn
13Sản xuất ống chụp ụ neoTheo chương V của E-HSMT0,0307tấn
14Lắp đặt tấm thép neo đầu cọcTheo chương V của E-HSMT0,178tấn
15Lắp đặt ống chụp ụ neoTheo chương V của E-HSMT0,031tấn
16Lót bao tải tẩm nhựa đường ụ neoTheo chương V của E-HSMT1,28m2
17Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11)Theo chương V của E-HSMT0,006m3
18Chèn nhựa bi tum ụ neoTheo chương V của E-HSMT0,018m3
19Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11)Theo chương V của E-HSMT0,11m3
20Quét nhựa đường nóng 2 lớp sau mốTheo chương V của E-HSMT263,72m2
F I.2.2 BẢN QUÁ ĐỘ SAU MỐ
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo chương V của E-HSMT0,765100m3
2Bê tông đệm loại f'c=12MPa, đá 2x4, dày 10cmTheo chương V của E-HSMT7,44m3
3Bê tông bản quá độ loại f'c=30MPa (Xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT24,52m3
4Cốt thép D Theo chương V của E-HSMT0,004tấn
5Cốt thép DTheo chương V của E-HSMT2,095tấn
6Cốt thép D > 18mm (bản quá độ)Theo chương V của E-HSMT1,376tấn
7Ván khuôn bản quá độTheo chương V của E-HSMT0,187100m2
8Xốp chèn kheTheo chương V của E-HSMT8,98m2
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V của E-HSMT0,0466100m2
G II. TRỤ T1, T2, T3, T4, TRU PHÒNG VA
H II.2 TRỤ T1, T4 (TRÊN CẠN)
1Đào hố móng mố bằng máyTheo chương V của E-HSMT3,175100m3
2Đắp đất hố móng mốTheo chương V của E-HSMT2,167100m3
3Đắp cát lót đáy móng mốTheo chương V của E-HSMT16,38m3
4Bê tông lót móng f'c=12MPaTheo chương V của E-HSMT5,46m3
5Bê tông bệ trụ cầu trên cạn f'c=30MPa (Sử dụng xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT89,333m3
6Bê tông thân, tường cánh mố cầu trên cạn f'c=30MPa (Sử dụng xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT27,82m3
7Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, D Theo chương V của E-HSMT0,39tấn
8Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, D Theo chương V của E-HSMT5,315tấn
9Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, D > 18mmTheo chương V của E-HSMT6,646tấn
10Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V của E-HSMT1,526100m2
11Mạ kẽm thép mốTheo chương V của E-HSMT0,0606tấn
12Sản xuất tấm thép neo đầu cọcTheo chương V của E-HSMT0,178tấn
13Lắp đặt tấm thép neo đầu cọcTheo chương V của E-HSMT2,275tấn
14Lót bao tải tẩm nhựa đường ụ neoTheo chương V của E-HSMT1,28m2
15Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11)Theo chương V của E-HSMT0,01m3
16Chèn nhựa bi tum ụ neoTheo chương V của E-HSMT0,018m3
17Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11)Theo chương V của E-HSMT0,24m3
I II.2 TRỤ T2, T3 (DƯỚI NƯỚC)
1Xói hút bùn hố móngTheo chương V của E-HSMT350,28m3
2Bê tông bịt đáy f'c=16MPaTheo chương V của E-HSMT108m3
3Bê tông bệ trụ, thân trụ dưới nước loại f'c=30MPa (Xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT96,933m3
4Bê tông mũ trụ dưới nước loại f'c=30MPa (Xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT27,82m3
5Cốt thép trụ cầu dưới nước, DTheo chương V của E-HSMT0,39tấn
6Cốt thép trụ cầu dưới nước, DTheo chương V của E-HSMT5,596tấn
7Cốt thép trụ cầu dưới nước, D>18mmTheo chương V của E-HSMT7,275tấn
8Ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chương V của E-HSMT1,802100m2
9Mạ kẽm thépTheo chương V của E-HSMT0,0606tấn
10Sản xuất tấm thép neo đầu cọcTheo chương V của E-HSMT0,178tấn
11Sản xuất ống chụp ụ neoTheo chương V của E-HSMT0,0307tấn
12Lắp đặt tấm thép neo đầu cọcTheo chương V của E-HSMT0,178tấn
13Lắp đặt ống chụp ụ neoTheo chương V của E-HSMT0,031tấn
14Lót bao tải tẩm nhựa đường ụ neoTheo chương V của E-HSMT1,28m2
15Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11)Theo chương V của E-HSMT0,01m3
16Chèn nhựa bi tum ụ neoTheo chương V của E-HSMT0,018m3
17Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11)Theo chương V của E-HSMT0,24m3
J II.3 TRỤ PHÒNG VA
1Lắp dựng cốt thép trụ phòng va, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,215tấn
2Lắp dựng cốt thép trụ phòng va, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT1,1tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ phòng vaTheo chương V của E-HSMT0,868100m2
4Sản xuất tấm thép neo đầu cọcTheo chương V của E-HSMT0,085tấn
5Lắp đặt tấm thép neo đầu cọcTheo chương V của E-HSMT0,085tấn
6Bê tông trụ phòng va dưới nước loại f'c=30MPa (Xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT13,36m3
7Sơn phản quang trụ phòng vaTheo chương V của E-HSMT14,2m2
K III. HỆ DẦM VÀ BẢN MẶT CẦU
L III.1 HỆ DẦM
1Cung cấp dầm I BTCT DUL căng trước, L=18,6mTheo chương V của E-HSMT30dầm
M Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên
1Bốc xếp dầm dự ứng lực từ phương tiện vận chuyển thủy lên bờ (đối với nhịp trên cạn)Theo chương V của E-HSMT24cấu kiện
2Lắp đặt dầm cầu trên cạnTheo chương V của E-HSMT241 dầm
3Lắp đặt dầm cầu dưới nướcTheo chương V của E-HSMT61 dầm
N III.2 DẦM NGANG
1Cốt thép dầm ngang, Cốt thép DTheo chương V của E-HSMT0,056tấn
2Cốt thép dầm ngang, Cốt thép DTheo chương V của E-HSMT1,333tấn
3Cốt thép dầm ngang, Cốt thép D>18mmTheo chương V của E-HSMT1,624tấn
4Ván khuôn dầm ngangTheo chương V của E-HSMT1,49100m2
5Bê tông dầm ngang f'c=30MPa (xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT12,6m3
O III.3 MẶT CẦU VÀ LỚP PHỦ
P III.3.1 BẢN MẶT CẦU
1Lắp dựng cốt bản mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,476tấn
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Theo chương V của E-HSMT32,634tấn
3Ván khuôn bản mặt cầuTheo chương V của E-HSMT5,5029100m2
4Bê tông bản mặt cầu f'c=30MPa (xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT148,5m3
Q III.3.2 BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0712tấn
2Lắp dựng cốt thép, ĐK Theo chương V của E-HSMT2,866tấn
3Lắp dựng cốt thép, ĐK >=18mmTheo chương V của E-HSMT5,2699tấn
4Ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,796100m2
5Bê tông dầm ngang f'c=30MPa (xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT19m3
6Cung cấp tấm đệm đàn hồi bằng cao su (5mm)Theo chương V của E-HSMT70,4m2
7Cung cấp tấm đệm đàn hồi bằng cao su (20mm)Theo chương V của E-HSMT70,4m2
8Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #07Theo chương V của E-HSMT7,46100m2
9Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chương V của E-HSMT7,46100m2
R III.3.2.3 GỜ LAN CAN ĐỔ TẠI CHỔ VÀ BỆ ĐỠ TRỤ ĐÈN
1Cốt thép gờ lan can, gờ chắn bánh, bệ đỡ trụ đèn, ĐK >10mmTheo chương V của E-HSMT1,606tấn
2Ván khuôn gờ lan can, bệ đỡ trụ đènTheo chương V của E-HSMT2,212100m2
3Bê tông gờ lan can f'c=30MPa (xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT26,46m3
4Sản xuất tấm thép bệ trụ đènTheo chương V của E-HSMT0,0754tấn
5Lắp đặt tấm thép bệ trụ đènTheo chương V của E-HSMT0,0754tấn
6Cung cấp bu lông mạ kẽm M24x450 bệ trụ đènTheo chương V của E-HSMT6bộ
7Lắp đặt ống HDPE D65/60Theo chương V của E-HSMT2,047100 m
S III.3.2.4 GỜ LAN CAN ĐÚC SẴN
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ lan can đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT4,5491tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT2,8851100m2
3Bê tông gờ lan can đúc sẵn f'c=30MPa (xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT36m3
4Lắp dựng gờ lan can đúc sẵn (trọng lượng≤1T)Theo chương V của E-HSMT96cái
5Lắp dựng gờ lan can đúc sẵn (trọng lượng≤3T)Theo chương V của E-HSMT4cái
6Cung cấp bu lông M22x650 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT108cái
T III.3.3 GỐI CẦU VÀ KHE CO GIÃN
1Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su cốt bản thép 560x203x50mmTheo chương V của E-HSMT60cái
2Cung cấp thép tấm khử độ dốc (mạ kẽm)Theo chương V của E-HSMT2,1195tấn
3Lắp đặt thép tấm khử độ dốc (mạ kẽm)Theo chương V của E-HSMT601cấu kiện
4Cốt thép khe co giãn, DTheo chương V của E-HSMT0,1663tấn
5Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược RN-B30_50Theo chương V của E-HSMT17,6m
6Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11)Theo chương V của E-HSMT2,14m3
U III.3.4 LAN CAN VÀ ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo chương V của E-HSMT6,734tấn
2Mạ kẽm lan can cầuTheo chương V của E-HSMT6,734tấn
3Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo chương V của E-HSMT6,734tấn
4Cung cấp bu lông M22x650 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT212cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D90, dày 3,0mmTheo chương V của E-HSMT0,255100m
6Cung cấp hộp thoát nước bằng gang đúc (Bao gồm tấm chắn rác)Theo chương V của E-HSMT30cái
7Lắp đặt ống thoát nước bằng gang (Bao gồm tấm chắn rác)Theo chương V của E-HSMT0,269tấn
8Cung cấp thép bản định vị mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT0,146tấn
9Cung cấp bu lông M12x50Theo chương V của E-HSMT60cái
10Cung cấp vít nở 12x75Theo chương V của E-HSMT60cái
V IV. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
W IV.1. KÈ CỪ TRÀM VÀ SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đóng cừ tràm bờ kè ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m phần ngập trong đất -đất cấp ITheo chương V của E-HSMT374,08100m
2Đóng cừ tràm bờ kè ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m phần không ngập trong đất -đất cấp I (nhân hệ số 0,75)Theo chương V của E-HSMT128,256100m
3Cung cấp cừ tràm neo gia cốTheo chương V của E-HSMT1.336m
4Lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,5932tấn
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R=12kN/m lót bờ baoTheo chương V của E-HSMT17,368100m2
6Đắp cát san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm bù vét bùn)Theo chương V của E-HSMT3,4099100m3
X IV.2. NỀN - MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Đào nền đườngTheo chương V của E-HSMT53,448100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V của E-HSMT42,655100m3
3Đóng cừ tràm dưới nền đường ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m phần ngập trong đất -đất cấp ITheo chương V của E-HSMT228,48100m
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R=12kN/m lót bờ baoTheo chương V của E-HSMT23,602100m2
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt, R=200kN/mTheo chương V của E-HSMT26,622100m2
6Đắp cát san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm bù vét bùn)Theo chương V của E-HSMT60,31100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V của E-HSMT9,509100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bù lún tạm tính 25cm)Theo chương V của E-HSMT4,754100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách dệt, R=100kN/mTheo chương V của E-HSMT27100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo chương V của E-HSMT6,121100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo chương V của E-HSMT3,051100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT20,407100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V của E-HSMT20,407100m2
Y IV.3 GIA CỐ MÁI TALUY, TỨ NÓN
1Đào móng đất chân khayTheo chương V của E-HSMT3,321100m3
2Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo chương V của E-HSMT3,0289100m3
3Đóng cừ tràm bờ kè ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m phần ngập trong đất -đất cấp ITheo chương V của E-HSMT64,93100m
4Đắp cát đệm đầu cừTheo chương V của E-HSMT5,526m3
5Bê tông lót móng f'c=12MPaTheo chương V của E-HSMT5,526m3
6Bê tông chân khay f'c=16MPaTheo chương V của E-HSMT23,681m3
7Ván khuôn chân khayTheo chương V của E-HSMT0,9472100m2
8Lớp đá dăm đệm móng mái taluy + tứ nónTheo chương V của E-HSMT0,3925100m3
9Vữa bê tông chèn khe M100, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT4,876m3
10Bê tông lề gia cố f'c=12MPaTheo chương V của E-HSMT6,27m3
11Bê tông viên bê tông f'c=16MPaTheo chương V của E-HSMT19,141m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bê tôngTheo chương V của E-HSMT1,6264100m2
13Lát viên mái taluy bê tôngTheo chương V của E-HSMT392,352m2
Z IV.4. PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công cốngTheo chương V của E-HSMT0,3681100m3
2Đóng cừ tràm bờ kè ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m phần ngập trong đất -đất cấp ITheo chương V của E-HSMT21,4884100m
3Đắp cát lót đệm đầu cừTheo chương V của E-HSMT2,77m3
4Bê tông móng f'c=20MPaTheo chương V của E-HSMT4,05m3
5Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,1887tấn
6Lắp đặt ống BTLT D1000 H30, đoạn ống dài 4mTheo chương V của E-HSMT51 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmTheo chương V của E-HSMT5mối nối
8Bê tông móng f'c=12MPa (móng cống và cửa ra)Theo chương V của E-HSMT2,55m3
9Bê tông chèn móng f'c=20MPaTheo chương V của E-HSMT2,23m3
10Bê tông tường đầu và tường cánh f'c=20MPaTheo chương V của E-HSMT6,73m3
11Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,2775tấn
12Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chương V của E-HSMT0,2386100m2
AA IV.5. ĐƯỜNG GOM
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V của E-HSMT22,494100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V của E-HSMT8,578100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R=12kN/m lót bờ baoTheo chương V của E-HSMT31,047100m2
4Đắp cát san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT7,585100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo chương V của E-HSMT3,034100m3
6Cung cấp nilon lót mặt đườngTheo chương V của E-HSMT1.629,9m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V của E-HSMT1,013tấn
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của E-HSMT1,136100m2
9Bê tông mặt đường, f'c=25MPa (xi măng bền sunfat)Theo chương V của E-HSMT151,705m3
AB IV.6. MỐC QUAN TRẮC LÚN NỀN ĐƯỜNG (04 mắt cắt)
1Bê tông mốc quan trắc f'c=16MPaTheo chương V của E-HSMT0,2m3
2Cốt thép đế mốc quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT0,0032tấn
3Ván khuôn đế mốc quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT0,016100m2
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mmTheo chương V của E-HSMT0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (mm) bảo vệ tiêu quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT0,2100m
6Lắp đặt mốc quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT8cái
AC V. PHỤ TRỢ THI CÔNG
AD V.1. KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC MỐ, TRỤ
1Đóng cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần ngập đất (TB=7m)Theo chương V của E-HSMT1,68100m
2Đóng cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần không ngập đất (TB=5m) (nhân hệ số 0,75)Theo chương V của E-HSMT1,2100m
3Nhổ cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT1,68100m
4Đóng cọc thép hình trụ trên mặt nước, phần ngập đất (TB=7m)Theo chương V của E-HSMT0,84100m
5Đóng cọc thép hình trụ trên mặt nước, phần không ngập đất (TB=5m) (nhân hệ số 0,75)Theo chương V của E-HSMT0,6100m
6Nhổ cọc thép hình trụ trên mặt nước, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,84100m
7Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính)Theo chương V của E-HSMT2,7tấn
8Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị trên cạn(04 lần)Theo chương V của E-HSMT10,8tấn
9Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị dưới nước (02 lần)Theo chương V của E-HSMT5,4tấn
10Khấu hao thép hình khung định vị (2 tháng)Theo chương V của E-HSMT2,011tấn
AE V.2. KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC TRỤ PHÒNG VA
1Đóng cọc thép hình trụ trên mặt nước, phần ngập đất (TB=7m)Theo chương V của E-HSMT1,12100m
2Đóng cọc thép hình trụ trên mặt nước, phần không ngập đất (TB=5m) (nhân hệ số 0,75)Theo chương V của E-HSMT0,8100m
3Nhổ cọc thép hình trụ trên mặt nước, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,72100m
4Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính)Theo chương V của E-HSMT1,33tấn
5Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị dưới nước (04 lần)Theo chương V của E-HSMT5,32tấn
6Khấu hao thép hình khung định vị (2 tháng)Theo chương V của E-HSMT0,786tấn
AF V.3. VÒNG VÂY VÁN THÉP THI CÔNG MỐ
AG V.3.1. CỌC ĐỊNH VỊ MỐ CẦU
1Đóng cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần ngập đất (TB=7,6m)Theo chương V của E-HSMT1,216100m
2Đóng cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,4m) (nhân hệ số 0,75)Theo chương V của E-HSMT0,224100m
3Nhổ cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT1,216100m
4Sản xuất kết cấu thép tấm (không tính VL chính)Theo chương V của E-HSMT24,44tấn
5Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép tấm định vị trên cạn(02 lần)Theo chương V của E-HSMT24,44tấn
6Khấu hao thép vòng vây thi công mố (2 tháng)Theo chương V của E-HSMT2,513tấn
AH V.3.2. CỌC VÁN THÉP LASEN
1Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT5,472100m
2Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất phần không ngập đất (nhân hệ số 0,75)Theo chương V của E-HSMT1,008100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT5,472100m
4Khấu hao ván thép lasen (02 tháng)Theo chương V của E-HSMT2,33tấn
AI V.3.3. CỌC ĐỊNH VỊ TRỤ CẦU TRÊN CẠN
1Đóng cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần ngập đất (TB=7,6m)Theo chương V của E-HSMT1,216100m
2Đóng cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,4m) (nhân hệ số 0,75)Theo chương V của E-HSMT0,224100m
3Nhổ cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT1,216100m
4Sản xuất kết cấu thép tấm (không tính VL chính)Theo chương V của E-HSMT10,6tấn
5Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép tấm định vị trên cạn(02 lần)Theo chương V của E-HSMT21,2tấn
6Khấu hao thép vòng vây thi công trụ trên cạn (2 tháng)Theo chương V của E-HSMT2,221tấn
AJ V.3.4. CỌC VÁN THÉP LASEN TRỤ CẦU TRÊN CẠN
1Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT4,56100m
2Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất phần không ngập đất (nhân hệ số 0,75)Theo chương V của E-HSMT0,84100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT4,56100m
4Khấu hao ván thép lasen (02 tháng)Theo chương V của E-HSMT1,941tấn
AK V.3. VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP THI CÔNG TRỤ T2, T3 (dưới nước)
1Đóng cọc thép hình, phần ngập đất (TB=9m)Theo chương V của E-HSMT1,44100m
2Đóng cọc thép hình, phần không ngập đất (TB=3m) (nhân hệ số 0,75)Theo chương V của E-HSMT0,48100m
3Nhổ cọc thép hình, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT1,44100m
4Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước (TB=9m), phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT14,4100m
5Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần không ngập đất (TB=3m) (nhân hệ số 0,75)Theo chương V của E-HSMT4,8100m
6Nhổ cọc ván thép dưới nước, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT14,4100m
7Sản xuất kết cấu thép khung chống dưới nước (không tính VL chính)Theo chương V của E-HSMT3,33tấn
8Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép khung chống dưới nước (02 lần)Theo chương V của E-HSMT6,66tấn
9Khấu hao thép hình khung chống (02 tháng)Theo chương V của E-HSMT7,917tấn
AL V.4 KHUNG VÂY CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cọc thép hình bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I phần ngập đất (TB=2,5m)Theo chương V của E-HSMT0,45100m
2Đóng cọc thép hình bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I phần ngập đất (TB=2,5m) (nhân hệ số 0,75)Theo chương V của E-HSMT0,27100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (Phần ngập trong đất)Theo chương V của E-HSMT0,45100m
4Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung vây (không tính VL chính)Theo chương V của E-HSMT1,5862tấn
5Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép khung vây (02 lần)Theo chương V của E-HSMT1,5862tấn
6Khấu hao thép khung vây (02 tháng)Theo chương V của E-HSMT0,2081tấn
AM V.5 BẾN TẬP KẾT VẬT TƯ VÀ ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đóng cừ dừa bến tập kết, phần ngập đất (TB=6.5m)Theo chương V của E-HSMT3,77100m
2Đóng cừ dừa bến tập kết, phần không ngập đất (TB=1.5m) (nhân hệ số 0,75)Theo chương V của E-HSMT0,87100m
3Cung cấp cừ dừa nẹp dọcTheo chương V của E-HSMT20m
4Trải vải địa kỹ thuật lót bến tập kết vật tư, loại không dệt (R=12kN/m)Theo chương V của E-HSMT5,59100m2
5Đào nền bãi tập kếtTheo chương V của E-HSMT3,07100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT1,535100m3
7Làm móng đường bãi tập kết, đường công vụ, cấp phối đá dăm loại II, K>=0.98Theo chương V của E-HSMT0,614100m3
AN VI. AN TOÀN GIAO THÔNG
AO VI.1. TƯỜNG HỘ LAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT1,792m3
2Bê tông hố móng f'c=16MPaTheo chương V của E-HSMT1,792m3
3Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, thép dày 3mmTheo chương V của E-HSMT12cái
4Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm đầu cong mạ kẽm W=310mm, thép dày 3mmTheo chương V của E-HSMT8cái
5Cung cấp thanh trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x4(mm)Theo chương V của E-HSMT28,16m
6Cung cấp tiêu phản quangTheo chương V của E-HSMT16cái
7Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT16cái
8Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT128cái
9Lắp đặt tường hộ lan mềm (không tính vật tư)Theo chương V của E-HSMT40,32m
AP VI.2. BIỂN BÁO ĐƯỜNG BỘ
1Đào hố móngTheo chương V của E-HSMT1,8m3
2Cung cấp biển báo tam giác D0,875mTheo chương V của E-HSMT6cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật KT 0,7x1,35mTheo chương V của E-HSMT2cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D80, L=3,41mTheo chương V của E-HSMT6cột
5Cung cấp trụ đỡ biển báo D80, L=3,33mTheo chương V của E-HSMT2cột
6Cung cấp bu lông D10, L=12cmTheo chương V của E-HSMT10cái
7Bê tông móng f'c=16MPaTheo chương V của E-HSMT1,57m3
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giácTheo chương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT2cái
10Cung cấp nắp chụp trụ biển báoTheo chương V của E-HSMT8cái
11Đắp đất trả hố móng biển báoTheo chương V của E-HSMT0,0023100m3
12Ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,128100m2
AQ VI.3 CỌC TIÊU
1Đào hố móngTheo chương V của E-HSMT9,91m3
2Bê tông móng f'c=16MPaTheo chương V của E-HSMT9,93m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,294tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT0,5100m2
5Bê tông cọc tiêu f'c=20MPaTheo chương V của E-HSMT3,71m3
6Lắp cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT158cái
7Sơn trắng phản quang cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT109,66m2
8Sơn đỏ phản quang cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT13,29m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo chương V của E-HSMT31m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo chương V của E-HSMT22m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 4mmTheo chương V của E-HSMT72m2
AR B. PHẦN CẦU TẠM
AS I. CẦU NHỊ NGUYỆT:
AT 1. NHỊP CẦU THÉP THAY THẾ:
1Đóng cọc thép hình phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,28100m
2Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,2100m
3Sản xuất kết cấu nhịp cầu bằng thép (toàn bộ, tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT6,47tấn
4Lắp đặt kết cấu cầu tạm bằng thép (toàn bộ)Theo chương V của E-HSMT6,47tấn
AU 2. PHÁ DỠ MỘT PHẦN CẦU CŨ:
1Nhổ cọc BTCT dưới nước phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,54100m
2Nhổ cọc BTCT dưới nước phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,1100m
3Phá dỡ bê tông cốt thép lan can, mặt cầu, dầm ngang, mố, trụTheo chương V của E-HSMT6,733m3
4Bốc dỡ dầm dọc chủ (tập kết xuống xà lan)Theo chương V của E-HSMT61 cấu kiện
AV II. CẦU TÂN ĐIỀN:
AW 1. NHỊP CẦU THÉP THAY THẾ:
1Đóng cọc thép hình phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,28100m
2Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,2100m
3Sản xuất kết cấu nhịp cầu bằng thép (toàn bộ, tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT6,47tấn
4Lắp đặt kết cấu cầu tạm bằng thép (toàn bộ)Theo chương V của E-HSMT6,47tấn
AX 2. PHÁ DỠ MỘT PHẦN CẦU CŨ:
1Nhổ cọc BTCT dưới nước phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,81100m
2Nhổ cọc BTCT dưới nước phần không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,15100m
3Phá dỡ bê tông cốt thép lan can, mặt cầu, dầm ngang, mố, trụTheo chương V của E-HSMT8,655m3
4Bốc dỡ dầm dọc chủ (tập kết xuống xà lan)Theo chương V của E-HSMT91 cấu kiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,55%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7579342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.177426E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) cầu BTCT, dầm DƯL;* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.100.374.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông Cầu đường bộ hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ, địa chính);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rung ≥ 170KW Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
2 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
3 Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
4 Máy đào ≥ 0,5m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
6 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
7 Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
8 Xe lu ≥ 10 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
9 Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
10 Xe lu rung ≥ 25 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
11 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường. Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.1
12 Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.1
13 Máy ủi Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
14 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.3
15 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->