Gói thầu: Giáo trình, bài giảng, tạp chí KHNNVN và tài liệu phục vụ đào tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932906-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Giáo trình, bài giảng, tạp chí KHNNVN và tài liệu phục vụ đào tạo
Số hiệu KHLCNT 20210932892
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Học Viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 09:24:00 đến ngày 2021-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,116,152,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.175.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 634.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự về tính chất: Là hợp động thực hiện các công việc tương tự của gói thầu đối với Giáo trình hoặc Bài giảng hoặc Tạp chí khoa học hoặc Tài liệu phục vụ đào tạo hoặc Các loại tài liệu khác. Nhà thầu nộp bản sao công chứng Hợp đồng tương tự kèm biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.962.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát bản thảo Trước in
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn 01 – Tiến sỹ ngành Quản lý đất đai01 – Tiến sỹ ngành Nông học01 – Tiến sỹ ngành Kinh tế Nông nghiệp01 – Tiến sỹ ngành Thú y01 – Tiến sỹ ngành Chăn nuôi01 – Tiến sỹ ngành Môi trường01 – Tiến sĩ Khoa học Kỹ thuật ngành Cơ khí+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách in
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành vận hành máy in offset, kỹ thuật đóng sách.+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Giáo trình, bài giảng, tạp chí KHNNVN và tài liệu phục vụ đào tạo
Giáo trình, bài giảng, tạp chí KHNNVN và tài liệu phục vụ đào tạo
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của Học Viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phát triển công nghệ DGTECH Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 37 Phố Thiên Hiền, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ công nghiệp The One Địa chỉ: Số nhà 265 đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội


E-CDNT 10.7
- Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu (bản sao chứng thực). - Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP) (bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực), giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất. - Bộ hợp đồng tương tự về dịch vụ cung cấp do nhà thầu thực hiện.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, số điện thoại 024.6261.7586; số Fax 024.6261.7586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý cơ sở vật chất, phòng 210 tòa nhà hành chính, Học viện nông nghiệp Việt Nam; số điện thoại 024 62627531.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý cơ sở vật chất, phòng 210 tòa nhà hành chính, Học viện Nông nghiệp Việt Nam; số điện thoại 024 62617531.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giáo trình Quản lý sàn giao dịch Bất động sản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 60 Giáo trình
2 Giáo trình Công nghệ môi trường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 80 Giáo trình
3 Sách tham khảo Kỹ thuật lập trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Giáo trình
4 Giáo trình Thực hành vi sinh vật và bệnh truyền nhiễm thú y Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 150 Giáo trình
5 Giáo trình Thủy văn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 60 Giáo trình
6 Giáo trình Nuôi trồng thủy sản đại cương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 60 Giáo trình
7 Giáo trình Thực vật học Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 130 Giáo trình
8 Giáo trình Nguyên lý hệ điều hành Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 80 Giáo trình
9 Sách tham khảo Sáu bệnh do Virut gây ra ở gia cầm mới được phát hiện tại Việt Nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Giáo trình
10 Giáo trình Cây ăn quả đại cương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 60 Giáo trình
11 Giáo trình Công tác lãnh đạo trong doanh nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 100 Giáo trình
12 Giáo trình Lý thuyết mạch điện (tập 2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 100 Giáo trình
13 Giáo trình Kinh tế tài nguyên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 80 Giáo trình
14 Giáo trình Xây dựng chiến lược và kế hoạch phát triển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 150 Giáo trình
15 Giáo trình Phương pháp khuyến nông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 120 Giáo trình
16 Giáo trình Kinh tế nông nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 100 Giáo trình
17 Giáo trình Tổ chức công tác khuyến nông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 80 Giáo trình
18 Giáo trình Cây ăn quả chuyên khoa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 80 Giáo trình
19 Giáo trình Lập trình Java Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 100 Giáo trình
20 Giáo trình Quản lý tài nguyên trên cơ sở cộng đồng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 100 Giáo trình
21 Giáo trình Động vật học Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 150 Giáo trình
22 Giáo trình Thiết kế thí nghiệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 100 Giáo trình
23 Sách tham khảo Các giải pháp thay thế kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Giáo trình
24 Tạp chí KHNNVN bản tiếng Anh tập 3 số 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 300 Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
25 Tạp chí KHNNVN bản tiếng Anh tập 3 số 4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 300 Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
26 Tạp chí KHNNVN bản tiếng Anh tập 4 số 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 300 Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
27 Tạp chí KHNNVN bản tiếng Việt tập 19 số 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 300 Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
28 Tạp chí KHNNVN bản tiếng Việt tập 19 số 4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 300 Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
29 Tạp chí KHNNVN bản tiếng Việt tập 19 số 5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 300 Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
30 Tạp chí KHNNVN bản tiếng Việt tập 19 số 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 300 Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
31 Tạp chí KHNNVN bản tiếng Việt tập 19 số 7 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 300 Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
32 Tạp chí KHNNVN bản tiếng Việt tập 19 số 8 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 300 Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
33 Tạp chí KHNNVN bản tiếng Việt tập 19 số 9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 300 Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
34 Bài giảng Thị trường và giá cả Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
35 Bài giảng Kinh tế nông thôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
36 Bài giảng Phân tích báo cáo kế toán Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
37 Bài giảng Kinh doanh quốc tế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
38 Bài giảng Giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
39 Bài giảng Kế toán hợp nhất kinh doanh và tập đoàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
40 Bài giảng Kế toán Quốc tế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
41 Bài giảng Phương pháp nghiên cứu định tính trong nông nghiệp nông thôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
42 Bài giảng Kế toán trách nhiệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
43 Bài giảng Kiểm toán hoạt động Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
44 Bài giảng Kiểm toán nội bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
45 Bài giảng Kế toán thương mại dịch vụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
46 Bài giảng Đạo đức nghề nghiệp Kế toán kiểm toán tài chính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
47 Bài giảng Chuẩn mực kế toán kiểm toán Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
48 Bài giảng Bao gói thực phẩm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 50 Bài giảng
49 Sổ tay đảm bảo chất lượng (bản tiếng Việt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 167 Tài liệu phục vụ đào tạo
50 Sổ tay đảm bảo chất lượng (bản tiếng Anh) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 38 Tài liệu phục vụ đào tạo
51 Danh mục Chương trình đào tạo Khoa Chăn nuôi K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 280 Tài liệu phục vụ đào tạo
52 Danh mục Chương trình đào tạo Khoa Cơ điện K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 474 Tài liệu phục vụ đào tạo
53 Danh mục Chương trình đào tạo Khoa Công nghệ Sinh học K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 224 Tài liệu phục vụ đào tạo
54 Danh mục Chương trình đào tạo Khoa Công nghệ Thông tin K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 422 Tài liệu phục vụ đào tạo
55 Danh mục Chương trình đào tạo Khoa Công nghệ thực phẩm K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 561 Tài liệu phục vụ đào tạo
56 Danh mục Chương trình đào tạo Khoa Kế toán và QTKD K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 1.354 Tài liệu phục vụ đào tạo
57 Danh mục Chương trình đào tạo Khoa Kinh tế và PTNT K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 497 Tài liệu phục vụ đào tạo
58 Danh mục Chương trình đào tạo Khoa Lý luận Chính trị và Xã hội K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 102 Tài liệu phục vụ đào tạo
59 Danh mục Chương trình đào tạo Khoa Nông học K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 239 Tài liệu phục vụ đào tạo
60 Danh mục Chương trình đào tạo Khoa Tài nguyên và Môi trường K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 243 Tài liệu phục vụ đào tạo
61 Danh mục Chương trình đào tạo Khoa Sư phạm và Ngoại ngữ K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 205 Tài liệu phục vụ đào tạo
62 Danh mục Chương trình đào tạo Khoa Thú Y K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 735 Tài liệu phục vụ đào tạo
63 Danh mục Chương trình đào tạo Khoa Thủy Sản K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 93 Tài liệu phục vụ đào tạo
64 Danh mục Chương trình đào tạo Tổng hợp K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 200 Tài liệu phục vụ đào tạo
65 Sổ tay sinh viên K66 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V Cuốn 5.019 Tài liệu phục vụ đào tạo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.175E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 634.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.175.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 634.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự về tính chất: Là hợp động thực hiện các công việc tương tự của gói thầu đối với Giáo trình hoặc Bài giảng hoặc Tạp chí khoa học hoặc Tài liệu phục vụ đào tạo hoặc Các loại tài liệu khác. Nhà thầu nộp bản sao công chứng Hợp đồng tương tự kèm biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.962.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 +Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ77
2 Cán bộ kiểm soát bản thảo Trước in 7 01 – Tiến sỹ ngành Quản lý đất đai01 – Tiến sỹ ngành Nông học01 – Tiến sỹ ngành Kinh tế Nông nghiệp01 – Tiến sỹ ngành Thú y01 – Tiến sỹ ngành Chăn nuôi01 – Tiến sỹ ngành Môi trường01 – Tiến sĩ Khoa học Kỹ thuật ngành Cơ khí+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ1010
3 Cán bộ phụ trách in 2 + Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành vận hành máy in offset, kỹ thuật đóng sách.+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->