Gói thầu: Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật các trạm thông tin vệ tinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật các trạm thông tin vệ tinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370754 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 15:23:00 đến ngày 2020-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,943,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Modem vệ tinh | X5 | 14 | Bộ | - Hỗ trợ cấu trúc mạng hình sao/lưới - Điều chế: + Hướng xuống: QPSK, BPSK, 8PSK + Hướng lên: QPSK - Tốc độ tối đa: + Downstream (TDM): Symbol rate: từ 64Ksps đến 15Msps Info rate: Lên tới 21 Mbps (QPSK, .879 FEC) IP data rate : Lên tới 20 Mbps (QPSK, .879 FEC) + Upstream (D-TDMA) Symbol rate: Từ 64 Ksps đến 7 Msps (không giới hạn NMS) Info rate: Lên tới 11 Mbps (QPSK, .793 FEC, không giới hạn NMS) IP data rate : Lên tới 6.5 Mbps (QPSK, .793 FEC, không giới hạn NMS) - Giao diện: TxIF: Type-F, 950–1700 MHz, Composite Power +7dBm / -35dBm RxIF: Type-F, 950–1700 MHz, Composite Power 0dBm / -65dBm | |
| 2 | Khối khuếch đại công suất đường lên 8W băng tần Ku | NJT8318 UNMR | 6 | Bộ | - Tần số RF: 13,75 đến 14,5 GHz - Tần số LO:12,8 GHz - Tần số IF: 950 đến 1700 MHz - Cấp nguồn qua cổng MS hoặc IF - Có cổng M&C - Có đèn chỉ thị trạng thái - Điều kiện môi trường hoạt động: -400C~ 750C, độ ẩm 0% ~ 100%, chuẩn IP67 | |
| 3 | BUC băng tần Ku 8W trạm cố định | AM-9340 | 6 | Bộ | - Tần số RF: 13,75 đến 14,5 GHz. - Tần số LO:12,8 GHz - Tần số IF: 950 đến 1700 MHz - Giao diện IF vào: Loại N hoặc F - Giao diện ra: WR 75 Cover - Groove - Có đèn chỉ thị trạng thái - Điều kiện môi trường hoạt động: -400C~ 550C, độ ẩm 0% ~ 100% - Có kèm theo bộ Bias Tee: Bandwith 950 – 1700 Mhz, 15-64 VDC Power InPut |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi