Gói thầu: thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123517 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 09:44:00 đến ngày 2021-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,404,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.10621E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.382.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.765.796.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc đại diện hợp pháp tại khu vực Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn quận- Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong vòng tối đa không quá 07 ngày làm việc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (trưởng nhóm), phụ trách trực tiếp gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện Tử hoặc Công nghệ thông tin, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm trong 03 năm đã từng thực hiện quản lý việc cung cấp lắp đặt các thiết bị của gói thầu có tính chất tương tự gói thầu nêu trên (Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (được chứng thực)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (được chứng thực)+ Chứng chỉ ATLĐ (còn hiệu lực)+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Điện-Điện tử;- 01 Kỹ sư Điện tử viễn thông;- 01 Kỹ sư Công nghệ Thông tin.* Đính kèm các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng tương tự đã hoàn thành+ Đối với Kỹ sư Điện-Điện tử, đính kèm thêm Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà |
| E-CDNT 1.2 |
thiết bị Trường Tiểu học Quang Trung - cơ sở 2 (giai đoạn 1) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm: + Kết quả hoạt động tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019 và 2020). Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên. + Hóa đơn chứng minh doanh thu cho các năm 2018, 2019 và 2020.* + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cho năm tài chính 2020.* - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng. + Các quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán hoặc quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành hoặc các văn bản pháp lý khác theo quy định của pháp luật thể hiện nội dung về quy mô và tính chất gói thầu.* + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Hóa đơn tài chính. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp. + Chứng chỉ hành nghề (nếu yêu cầu). + Các giấy chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (nếu yêu cầu); + Hợp đồng lao động hoặc đề nghị giao kết hợp đồng lao động. + Bản chụp công chứng nội dung chứng minh tính chất tương tự gói thầu về quy mô, tính chất của cán bộ chủ chốt và chức danh tương ứng đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm của E-HSMT: Hợp đồng thi công hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán hoặc quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành hoặc các văn bản pháp lý khác theo quy định của pháp luật thể hiện nội dung về quy mô và tính chất gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, … của từng loại hàng hóa. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh nhà sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng mời thầu. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. - Cam kết giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị nhập khẩu được cơ quan có thẩm quyền chứng nhận, phiếu xuất kho đối với hàng trong nước. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng và bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất theo Mẫu số 18 Chương IV (đối với các thiết bị PCCC, giá của các loại thiết bị này bao gồm thêm chi phí kiểm định) - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện, chi nhánh, xưởng sản xuất) hợp pháp có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà; địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà; địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, SĐT: 0236.3946.731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà, Số 02 Đông Giang, phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; SĐT: 02363.946731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà, Số 02 Đông Giang, phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; SĐT: 02363.946731 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà, Số 02 Đông Giang, phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; SĐT: 02363.946731 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, 20Hp + Phí Kiểm Định | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị PCCC | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel + Phí Kiểm Định | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị PCCC | |
| 3 | Máy bơm bù động cơ điện | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị PCCC | |
| 4 | Router Dual-WAN | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điện nhẹ | |
| 5 | 28-Port Gigabit Smart Switch JetStream with 24-Port PoE+ | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điện nhẹ | |
| 6 | Access point | 12 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điện nhẹ | |
| 7 | Tổng đài điện thoại 16 nhánh | 1 | tổng đài | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điện nhẹ | |
| 8 | Bàn lập trình tổng đài 24 CO dùng cho tổng đài | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điện nhẹ | |
| 9 | Điện thoại thường | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điện nhẹ | |
| 10 | Điện thoại thường có màn hình hiển thị số gọi đến | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điện nhẹ | |
| 11 | Tủ Rack 19" Cabinet 19” 20U Cửa Lưới | 3 | tủ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điện nhẹ | |
| 12 | UPS online 2 KVA | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điện nhẹ | |
| 13 | Đầu ghi hình IP kỹ thuật số 16 kênh + HDD 3TB | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điện nhẹ | |
| 14 | TV LCD 43" (gồm giá treo) | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điện nhẹ | |
| 15 | Hệ thống chụp hút khói + Quạt hút công nghiệp | 1 | hệ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 16 | Hệ thống bếp ga công nghiệp Bếp á 5 họng | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 17 | Tủ cơm ga | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 18 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 19 | Tủ sấy chén | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 20 | Bàn chế biến thức ăn | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 21 | Bàn chia thức ăn chín 2 tầng có thành chắn sau (2000x1050x850)Bàn inox sơ chế và chia thực phẩm | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 22 | Chậu rửa inox đôi loại lớn. Bồn rửa rau, củ, quả, thịt, cá… inox (có giá chân, vòi nước) 2 hộc | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 23 | Tủ Nhân viên | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 24 | Máy lọc nước | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 25 | Tủ lạnh | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 26 | Tủ đông | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 27 | Kệ Inox 304 | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 28 | Bàn ăn cho học sinh | 40 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng ăn | |
| 29 | Ghế ăn cho học sinh | 240 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng ăn | |
| 30 | Giường y tế | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Y tế | |
| 31 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Y tế | |
| 32 | Bàn làm việc văn phòng | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Y tế | |
| 33 | Ghế ngồi, ghế lưới xoay | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Y tế | |
| 34 | Bàn làm việc hiệu phó | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng hiệu phó, văn phòng, hành chính kế toán, tài vụ, phòng nghỉ giáo viên | |
| 35 | Ghế ngồi, ghế lưới xoay | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng hiệu phó, văn phòng, hành chính kế toán, tài vụ, phòng nghỉ giáo viên | |
| 36 | Bàn tiếp khách (01 bàn + 06 ghế tựa) | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng hiệu phó, văn phòng, hành chính kế toán, tài vụ, phòng nghỉ giáo viên | |
| 37 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng hiệu phó, văn phòng, hành chính kế toán, tài vụ, phòng nghỉ giáo viên | |
| 38 | Máy vi tính đồng bộ | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng hiệu phó, văn phòng, hành chính kế toán, tài vụ, phòng nghỉ giáo viên | |
| 39 | Bàn làm việc văn phòng | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng hiệu phó, văn phòng, hành chính kế toán, tài vụ, phòng nghỉ giáo viên | |
| 40 | Ghế ngồi, ghế lưới xoay | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng hiệu phó, văn phòng, hành chính kế toán, tài vụ, phòng nghỉ giáo viên | |
| 41 | Bàn đọc sách cho học sinh (01 bàn + 06 ghế) | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng đọc | |
| 42 | Bàn đọc sách cho giáo viên (01 bàn + 06 ghế) | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng đọc | |
| 43 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng đọc | |
| 44 | Bàn làm việc văn phòng | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng đọc | |
| 45 | Ghế ngồi, ghế lưới xoay | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng đọc | |
| 46 | Máy vi tính đồng bộ | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng đọc | |
| 47 | Giá thư viện 5 tầng | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng đọc | |
| 48 | Tủ trưng bày sách | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng đọc | |
| 49 | Bộ trống đội bọc inox | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng truyền thống, đoàn đội | |
| 50 | Loa di động | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng truyền thống, đoàn đội | |
| 51 | Bàn làm việc văn phòng | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng truyền thống, đoàn đội | |
| 52 | Ghế ngồi, ghế lưới xoay | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng truyền thống, đoàn đội | |
| 53 | Máy vi tính đồng bộ | 35 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Khoa học công nghệ | |
| 54 | Bàn ghế để máy tính | 35 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Khoa học công nghệ | |
| 55 | Máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Khoa học công nghệ | |
| 56 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Khoa học công nghệ | |
| 57 | Bảng chống lóa | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Khoa học công nghệ | |
| 58 | Tủ giáo viên | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Khoa học công nghệ | |
| 59 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Mỹ thuật | |
| 60 | Giá vẽ | 35 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Mỹ thuật | |
| 61 | Bảng chống lóa | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Mỹ thuật | |
| 62 | Tủ giáo viên | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Mỹ thuật | |
| 63 | Tủ trưng bày sách | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Mỹ thuật | |
| 64 | Máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Mỹ thuật | |
| 65 | Bàn học anh văn (bàn học sinh 2 chỗ) | 18 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 66 | Ghế đảo Inox | 36 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 67 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 68 | Tủ giáo viên | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 69 | Bảng chống lóa | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 70 | Máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 71 | Phần mềm giảng dạy Tiếng Anh | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 72 | Máy vi tính đồng bộ | 36 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 73 | Bàn, ghế bán trú dành cho học sinh tiểu học | 342 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) | |
| 74 | Bàn, ghế giáo viên | 19 | bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) | |
| 75 | Tủ đựng hồ sơ | 19 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) | |
| 76 | Tủ đựng đồ bán trú | 19 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) | |
| 77 | Tủ để bàn chải đánh răng | 19 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) | |
| 78 | Giá Phơi Khăn Bằng Inox | 19 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) | |
| 79 | Tủ thuốc y tế treo tường | 19 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) | |
| 80 | Bảng chống lóa | 19 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) | |
| 81 | TV LCD 43" (gồm giá treo) + HDMI 20 mét | 19 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) | |
| 82 | Ảnh Bác Hồ | 19 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) | |
| 83 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | 19 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) | |
| 84 | Bảng "Non sông Việt Nam có trở nên vẻ vang…". | 19 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) | |
| 85 | Bảng "Đời đời nhớ ơn Bác Hồ vĩ đại" | 19 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) | |
| 86 | Đồng hồ treo tường | 19 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị phòng học (19 phòng) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.10621E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.382.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.765.796.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc đại diện hợp pháp tại khu vực Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn quận- Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong vòng tối đa không quá 07 ngày làm việc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (trưởng nhóm), phụ trách trực tiếp gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện Tử hoặc Công nghệ thông tin, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm trong 03 năm đã từng thực hiện quản lý việc cung cấp lắp đặt các thiết bị của gói thầu có tính chất tương tự gói thầu nêu trên (Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (được chứng thực)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (được chứng thực)+ Chứng chỉ ATLĐ (còn hiệu lực)+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng) | 3 | - 01 Kỹ sư Điện-Điện tử;- 01 Kỹ sư Điện tử viễn thông;- 01 Kỹ sư Công nghệ Thông tin.* Đính kèm các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng tương tự đã hoàn thành+ Đối với Kỹ sư Điện-Điện tử, đính kèm thêm Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi