Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 09:48:00 đến ngày 2021-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ của nhân sự với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hạn. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe tải có cẩu hoặc ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sân bóng đá, kỳ đài trường THCS Sông Lô, huyện Sông Lô 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc thực hiện nghĩa vụ nộp bảo hiểm của nhà thầu đến hết quý IV/2020 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh nộp kèm theo. (7) Xác nhận của cơ quan thuế về tình trạng nợ thuế của doanh nghiệp trong đó xác nhận doanh không nợ đọng thuế tính đến hết quý I năm 2021. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Sông Lô (địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc) Điện thoại: 0211.3638.474 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Sông Lô (địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc) Điện thoại: 0211.3638.474 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Sông Lô (địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc) Điện thoại: 0211.3638.474 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Sông Lô |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt sân | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ - Đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 5,985 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt bằng cũ đã cày phá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 19,95 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 3,4913 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1,995 | 100m3 |
| 5 | Dàn trải cỏ nhân tạo, dán keo nối mi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1.995 | m2 |
| 6 | Dải cát khô dày 2cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 39,9 | m3 |
| 7 | Rải đều hạt cao su dày 1cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 9.975 | kg |
| 8 | Khung thành thủ môn + lưới | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 2 | bộ |
| 9 | Sơn kẻ vạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 70,36 | m2 |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột - Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 5,76 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm dài 2,4m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 6 | cọc |
| 3 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 0,96 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 0,0697 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 0,0362 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 0,0336 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Bu lông D18 dài 40cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 36 | cái |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 0,0192 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cột đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 6 | 1 cột |
| 13 | Lắp cần đèn Φ60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 6 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp chóa cao áp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1 | cái |
| 18 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 0,72 | m |
| 19 | Cáp XLPE/PVC 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 2,84 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤42mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 184 | m |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 6 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 6 | bảng |
| 23 | Căng cáp đỡ lưới D6 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 184 | m |
| 24 | Tăng đơ kéo cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 24 | Bộ |
| 25 | Căng lưới | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1.472 | m2 |
| C | Kỳ đài | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 4 | gốc |
| 2 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 4 | cây |
| 3 | Đào móng tường chắn - Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 4,82 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng tường chắn M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1,5548 | m3 |
| 5 | Xây tường chắn bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm chiều dày | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 7,7295 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 2,3166 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả phần đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 4,82 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 22,452 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 26,55 | m2 |
| 10 | Đắp đất tôn nền độ chặt yêu k90 bao gôm mua thêm đất và vận chuyển đất mua thêm đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1,0437 | 100m3 |
| 11 | bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 23,231 | m3 |
| 12 | Lát nền gạch đỏ chống trơn KT 400x400, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 232,31 | m2 |
| 13 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 22,452 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ của nhân sự với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hạn. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy lu | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đào | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Xe tải có cẩu hoặc ô tô cần trục | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi