Gói thầu: Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 các trường vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 các trường vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370398 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu theo công văn số 3985/UBND-TH ngày 31/12/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 14:07:00 đến ngày 2020-04-07 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,734,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số (số tự nhiên) | 965 | Bộ | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN | |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính (phép tính) | 965 | Bộ | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy Hình phẳng và hình khối (Hình phẳng và hình khối) | 965 | Bộ | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN | |
| 4 | Mô hình đồng hồ (thời gian) | 34 | Chiếc | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN | |
| 5 | Tranh: bộ mẫu chữ viết | 34 | Bộ | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 6 | Bộ chữ dạy tập viết | 34 | Bộ | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 965 | Bộ | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 34 | Bộ | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 9 | Thanh phách | 245 | Cặp | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC | |
| 10 | Song loan | 245 | Cái | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC | |
| 11 | Trống nhỏ | 70 | Bộ | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC | |
| 12 | Đồng hồ bấm giờ (giây) | 42 | Chiếc | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN THỂ CHẤT | |
| 13 | Còi | 42 | Chiếc | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN THỂ CHẤT | |
| 14 | Cờ đuôi nheo | 84 | Chiếc | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN THỂ CHẤT | |
| 15 | Thước dây | 48 | Chiếc | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN THỂ CHẤT | |
| 16 | Nhạc tập bài tập thể dục | 14 | Chiếc | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN THỂ CHẤT | |
| 17 | Bảng vẽ cá nhân | 245 | Cái | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT (PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |
| 18 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 245 | Cái | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT (PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |
| 19 | Bảng vẽ học nhóm | 42 | Cái | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT (PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |
| 20 | Bục đặt mẫu | 28 | Cái | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT (PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |
| 21 | Các hình khối cơ bản | 7 | Bộ | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT (PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |
| 22 | Máy chiếu đa năng (projector) | 7 | Bộ | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT (PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |
| 23 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh, loa) | 7 | Bộ | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT (PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |
| 24 | Bảng nhóm | 191 | Chiếc | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 25 | Tủ đựng thiết bị | 34 | Chiếc | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 26 | Bảng phụ | 34 | Chiếc | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 27 | Loa cầm tay | 14 | Chiếc | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 28 | Nam châm | 680 | Chiếc | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 29 | Nẹp treo tranh | 220 | Chiếc | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 30 | Giá treo tranh | 21 | Chiếc | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 31 | Máy tính để bàn | 13 | Bộ | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 32 | Máy chiếu đa năng (projector) | 13 | Bộ | Mô tả theo chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 33 | Bàn ghế học sinh (tiểu học) | 40 | Bộ | Mô tả theo chương V | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi