Gói thầu: Gói thầu 04TC SCL2022: Thi công sửa chữa mặt bằng khu vực sân phân phối 110kV, 220kV - Trạm biến áp 220kV Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04TC SCL2022: Thi công sửa chữa mặt bằng khu vực sân phân phối 110kV, 220kV - Trạm biến áp 220kV Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 10:16:00 đến ngày 2021-09-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 919,666,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.286.000.000 VND.Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp; trong môi trường mang điện từ trạm 220kV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 643.000.000 VND.- Về điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công các công trình tương tự xây dựng trong trạm biến áp 220kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.286.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực trên phạm vi toàn quốc. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04TC SCL2022: Thi công sửa chữa mặt bằng khu vực sân phân phối 110kV, 220kV - Trạm biến áp 220kV Cao Bằng Sửa chữa mặt bằng khu vực sân phân phối 110kV, 220kV - Trạm biến áp 220kV Cao Bằng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUYỀN TẢI ĐIỆN ĐÔNG BẮC 3, địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUYỀN TẢI ĐIỆN ĐÔNG BẮC 3, địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRUYỀN TẢI ĐIỆN ĐÔNG BẮC 3, địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRUYỀN TẢI ĐIỆN ĐÔNG BẮC 3, địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt bằng khu vực sân phân phối 110kV, 220kV- Trạm 220kV Cao Bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hỏng <50kg | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 790 | Tấm |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công các tấm đan nứt gãy có trọng lượng <50kg đến nơi tập kết, cự ly 500m | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 27,081 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển các tấm đan hỏng bằng xe tải 10 tấn đi đổ bỏ. Cự ly: 6km | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 18,054 | m3 |
| 4 | Gia công khuôn thép tấm đan dùng thép V63x63x5 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 9.957 | kg |
| 5 | Sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn màu cho phần thép | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 547,85 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan dùng thép D8 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2.063 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2cm | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 18,93 | m3 |
| 8 | Vận chuyển tấm đan mới cự ly 500m bằng thủ công | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 27,081 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan mới | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 790 | Tấm |
| 10 | Thu gom đã 1x2 cũ. | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 150,549 | m3 |
| 11 | San sửa mặt bằng | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5.857,79 | m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố nền | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5.857,79 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc hệ số đầm chặt 0,85 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 104,98 | m3 |
| 14 | Mua đất đắp | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 104,98 | m3 |
| 15 | Rải lại đá cũ sân phân phối | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 150,549 | m3 |
| 16 | Rải đá 1x2 mới | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 351,647 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.286.000.000 VND.Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp; trong môi trường mang điện từ trạm 220kV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 643.000.000 VND.- Về điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công các công trình tương tự xây dựng trong trạm biến áp 220kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.286.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực trên phạm vi toàn quốc. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy mài 2,7KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan 2,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi