Gói thầu: Dịch vụ Khám sức khỏe tập trung cho công chức, viên chức Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Dịch vụ Khám sức khỏe tập trung cho công chức, viên chức Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722447 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 10:11:00 đến ngày 2021-09-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 677,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là677.856.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Khám sức khỏe. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám nội tổng quát và tư vấn kết luận |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Siêu âm tổng quát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy chụp X-quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chụp Kỹ thuật số, đảm bảo vệ sinh, an toàn tia xạ cũng như chất lượng của hình ảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xét nghiệm miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ Khám sức khỏe tập trung cho công chức, viên chức Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái năm 2021 Khám sức khỏe tập trung cho công chức, viên chức Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT file mềm chứa bản gốc đã được scan các tài liệu sau (File PDF): * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 hoặc Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách (đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp). - Giấy phép hoạt động khám sức khỏe theo quy định pháp luật. - Hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động khám sức khỏe. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). + Bằng cấp chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự đề xuất. + Giấy tờ máy móc, thiết bị đề xuất thực hiện gói thầu + Chứng nhận tham gia chương trình ngoại kiểm của Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học hoặc cơ quan được cấp giấy phép tương đương; + Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 hoặc Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách (đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp). - Giấy phép hoạt động khám sức khỏe theo quy định pháp luật. - Hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động khám sức khỏe. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). + Bằng cấp chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự đề xuất. + Giấy tờ máy móc, thiết bị đề xuất thực hiện gói thầu + Chứng nhận tham gia chương trình ngoại kiểm của Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học hoặc cơ quan được cấp giấy phép tương đương; có ít nhất một lĩnh vực đạt chứng chỉ ISO 15189 trong quản lý xét nghiệm. + Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Địa chỉ: Phố Phùng Chí Kiên, Phường Nam Cường, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, P.Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; + Điện thoại: 0216.3852.816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, P.Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; + Điện thoại: 0216.3852.816 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, P.Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; + Điện thoại: 0216.3852.816 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám Nội: Cân, đo huyết áp | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 2 | Siêu âm tổng quát | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 3 | Siêu âm tuyến giáp | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 4 | Siêu âm tuyến vú | 144 Nữ | Người | 144 | |
| 5 | Tổng phân tích máu 18 chỉ số | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 6 | Tổng phân tích nước tiểu | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 7 | Glucose máu (Đường máu) | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 8 | Triglyceride (mỡ máu) | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 9 | Cholesterol (mỡ máu) | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 10 | AST (GOT): Men gan | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 11 | ALT (GPT): Men gan | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 12 | GGT: Độc tố trong gan | 96 Nam | Người | 96 | |
| 13 | HbsAb Cobas (Kiểm tra kháng thể viêm Gan B) | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 14 | Ure máu (chức năng Thận) | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 15 | Uric acid máu (Gút) | 96 Nam | Người | 96 | |
| 16 | HDL – Cholesterol (mỡ máu) | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 17 | LDL – Cholesterol (mỡ máu) | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 18 | Bilirubil (TP, TTGT) Sắc tố mật | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 19 | AFP (Tầm soát sớm ung thư tuyến Gan) | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 20 | SCC (Tầm soát sớm ung thư tế bào vảy, tử cung, …) | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 21 | CYFRA 21-1 (Tầm soát sớm ung thư Phổi) | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 22 | CA 72-4 (Tầm soát sớm ung thư Dạ dày) | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 23 | CEA (Tầm soát sớm ung thư Đại tràng, Trực tràng) | 96 Nam, 144 Nữ | Người | 240 | |
| 24 | PSA (Tầm soát sớm ung thư Tiền liệt tuyến) | 96 Nam | Người | 96 | |
| 25 | CA 125 (Tầm soát sớm ung thư Buồng trứng) | 144 Nữ | Người | 144 | |
| 26 | CA 15-3 (Tầm soát sớm ung thư Tuyến Vú) | 144 Nữ | Người | 144 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.77856E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là677.856.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Khám sức khỏe. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám nội tổng quát và tư vấn kết luận | 3 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám phụ khoa | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm | 4 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm huyết học | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 3 | Máy siêu âm | Siêu âm tổng quát | 2 |
| 4 | Máy phân tích nước tiểu | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 5 | Máy chụp X-quang | Máy chụp Kỹ thuật số, đảm bảo vệ sinh, an toàn tia xạ cũng như chất lượng của hình ảnh | 1 |
| 6 | Máy xét nghiệm miễn dịch | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi