Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 10:23:00 đến ngày 2021-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,021,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo nhà để xe và các công trình phụ trợ trụ sở Huyện ủy Tiên Lãng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU ĐỂ XE | |||
| B | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,79 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng xe 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | xe |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,9436 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,2052 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0923 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6688 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,9099 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,9099 | m3 |
| C | Phá dỡ đoạn tường bao | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,0348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8164 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8512 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8512 | m3 |
| D | Phá dỡ bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6942 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4552 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1494 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1494 | m3 |
| E | Bồn hoa phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0125 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,3856 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,3981 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,3981 | m3 |
| F | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,9373 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2386 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,964 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,996 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,8902 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,1929 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8982 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8981 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8452 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9954 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,8673 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,607 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9026 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9026 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0665 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền nhà xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,2 | m3 |
| 19 | Cắt khe giãn sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,556 | 10m |
| 20 | Đánh mặt nền nhà xe bằng máy bổ sung xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 711 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5567 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,828 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5567 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,6265 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 177,1408 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,6265 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7791 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7791 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép, đầu cột thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8634 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8634 | tấn |
| 31 | Gia công giằng đầu cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8337 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,3 | m2 |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8337 | tấn |
| 34 | Bu lông D24x670 chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92 | cái |
| 35 | Bu lông D24 đỉnh kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92 | cái |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4059 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4046 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.050 | cái |
| 39 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | m |
| 40 | Thép lập là 40x4 đỡ máng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,8419 | kg |
| 41 | Ốp tấm aluminium trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,112 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 43 | Tủ điện sino âm tường 16 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | hộp |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 49 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 50 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m |
| 51 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 650 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 780 | m |
| 53 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 54 | Ty treo đèn D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 56 | Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m |
| 58 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 59 | Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 62 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,6 | m3 |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5, L=3.9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 65 | Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 66 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 68 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 71 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 72 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2425 | kg |
| 73 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,181 | kg |
| 74 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1633 | kg |
| 76 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 81 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 82 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BẾP + WC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8311 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,663 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,0475 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2275 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2275 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2275 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1888 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,5895 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0858 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7041 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1724 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0315 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,7021 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0245 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1827 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1097 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2817 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2525 | m3 |
| 19 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,041 | m2 |
| 20 | Láng nền bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1256 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,1666 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0353 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,8867 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3707 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5081 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5081 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7395 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,464 | m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7008 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1364 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1154 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0527 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6379 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8987 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8534 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3684 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7177 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,1241 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8098 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3726 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2549 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6714 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0165 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0984 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,3085 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7663 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9335 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3159 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0129 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0651 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4114 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0694 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cấu kiện |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,5699 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,0014 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, má cửa vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,656 | m2 |
| 64 | Đắp đấu cột bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,789 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 171,3024 | m2 |
| 67 | Trát tường trong sênô, tường trên mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,0502 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73 | m |
| 69 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 171,1786 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,5746 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,49 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 198,852 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,106 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,4088 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm (C100x50x20x2mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7418 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm (C100x50x20x2mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7418 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0842 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 194 | cái |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,0502 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,0014 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 217,7474 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,5699 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 295,1968 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 171,1219 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,18 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,04 | m2 |
| 87 | Gia công vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (bao gồm công lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,122 | m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng khung chậu rửa, khung bàn bếp bằng inox 304 KT hộp 40x40x2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 218,3097 | kg |
| 89 | Gia công lắp dựng cánh tủ bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,424 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt chậu rửa, mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,522 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4299 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,667 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,7048 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9091 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8818 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6544 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,4273 | m2 |
| 98 | Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7028 | m2 |
| 99 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0559 | m3 |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 101 | Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 102 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 104 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 105 | Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 108 | Tủ điện sino âm tường 6 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Tủ điện Sino 500x300x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | hộp |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 121 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 122 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 123 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 124 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | m |
| 125 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 126 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 127 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | m |
| 128 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,297 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,198 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt van một chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 161 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125>110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp chụp thông hơi đường kính nút bịt d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp chụp thông hơi đường kính nút bịt d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 190 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 194 | Chậu rửa inox 2 hố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp loại vòi cần xoay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Xi Fong chậu rửa inox 2 hố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt thoát sàn Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VAC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: SAN LẤP + SÂN + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2131 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6108 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,16 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt sân bằng máy bổ sung xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 558 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8809 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9941 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,798 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5809 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,8763 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,1779 | m2 |
| 12 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,2175 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,088 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,696 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,2168 | m3 |
| 5 | Trát tường trong lòng rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,88 | m2 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8657 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2346 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5827 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0777 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1232 | 100m3/1km |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,6371 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2015 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,455 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật tư) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1223 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0638 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1656 | 100m3/1km |
| J | * Rãnh TN-02 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,524 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,418 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong lòng rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,6 | m2 |
| 7 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,04 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 50x50x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4333 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác bằng inox 304 (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 556,2064 | kg |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1076 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1076 | 100m3/1km |
| K | * Hố Ga 01 SL=3, Ga 02 SL=3, Ga 03 SL=3: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,2751 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,424 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0723 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9262 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3785 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1513 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,276 | m2 |
| 8 | Láng ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,41 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5331 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5338 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 70x70x6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5338 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1199 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy mài | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt thép | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 2-10 tấn | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi