Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929854-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210926877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 10:23:00 đến ngày 2021-09-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,021,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nhà để xe và các công trình phụ trợ trụ sở Huyện ủy Tiên Lãng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Lô 94B khu tái định cư trường đại học Hải Phòng, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Lô 94B khu tái định cư trường đại học Hải Phòng, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU ĐỂ XE
B Phá dỡ nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,79m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
5Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng xe 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3xe
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,9436m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,2052m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0923m3
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6688m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,9099m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,9099m3
C Phá dỡ đoạn tường bao
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,0348m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8164m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,8512m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,8512m3
D Phá dỡ bể nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6942m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4552m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1494m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1494m3
E Bồn hoa phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0125m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,3856m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,3981m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,3981m3
F Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,9373m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2386100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,964100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,996m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,8902m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,1929m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8982tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8981tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,8452tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9954100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,8673m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,607100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9026100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9026100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0665100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,711100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền nhà xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,213100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT142,2m3
19Cắt khe giãn sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,55610m
20Đánh mặt nền nhà xe bằng máy bổ sung xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT711m2
21Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5567tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,828m2
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5567tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,6265tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT177,1408m2
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,6265tấn
27Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,7791tấn
28Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,7791tấn
29Gia công giằng mái thép, đầu cột thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8634tấn
30Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8634tấn
31Gia công giằng đầu cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8337tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,3m2
33Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8337tấn
34Bu lông D24x670 chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92cái
35Bu lông D24 đỉnh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92cái
36Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,4059100m2
37Lợp mái che tường bằng tôn lấy sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4046100m2
38Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.050cái
39Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56m
40Thép lập là 40x4 đỡ máng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,8419kg
41Ốp tấm aluminium trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,112m2
42Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
43Tủ điện sino âm tường 16 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
44Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
45Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5hộp
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
49Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
50Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130m
51Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT650m
52Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT780m
53Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
54Ty treo đèn D8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
55Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
56Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
57Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16m
58Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
59Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
60Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
61Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350m
62Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,6m3
63Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5, L=3.9mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
64Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
65Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
66Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,216100m3
67Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
68Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28cái
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
70Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
71Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
72Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2425kg
73Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,181kg
74Bulong, vành đệm M12x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
75Đệm chì lá 40x120x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1633kg
76Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
77Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2100m
78Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
79Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
80Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
81Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
82Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
83Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
84Lắp đặt phễu thu nước mái D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
G HẠNG MỤC: BẾP + WC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8311100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,663m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,0475100m
4Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,2275m3
5Đắp cát đệm đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,2275m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,2275m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1888100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,5895m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0858100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7041tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1724tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0315tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,7021m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng chống thấm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0245m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1827100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1097tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2817tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2525m3
19Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,041m2
20Láng nền bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1256m2
21Quét dung dịch chống thấm bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,1666m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0353tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0232100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cấu kiện
26Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,8867m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3707100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5081100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5081100m3/1km
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7395100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,464m3
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7008100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1364m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,528100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1154tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0527tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6379tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8987m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8534100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3684tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7177tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,1241m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8098100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3726tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2549tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6714m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,061100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0165tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0984tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,3085m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,7663m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9335m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3159m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0388100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0129tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0651tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4114m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0418100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0694tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cấu kiện
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,5699m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91,0014m2
63Trát trụ, cột, má cửa vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,656m2
64Đắp đấu cột bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,789m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171,3024m2
67Trát tường trong sênô, tường trên mái, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT119,0502m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73m
69Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171,1786m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,5746m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,49m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT198,852m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,106m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,4088m2
75Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm (C100x50x20x2mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7418tấn
76Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm (C100x50x20x2mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7418tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0842100m2
78Lắp đặt ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT194cái
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT119,0502m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91,0014m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT217,7474m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,5699m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT295,1968m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171,1219m2
85Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,18m2
86Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,04m2
87Gia công vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (bao gồm công lắp dựng và phụ kiện kim khí)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,122m2
88Gia công lắp dựng khung chậu rửa, khung bàn bếp bằng inox 304 KT hộp 40x40x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT218,3097kg
89Gia công lắp dựng cánh tủ bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,424m2
90Lát đá mặt chậu rửa, mặt bệ bếp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,522m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4299m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,667m3
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,7048m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9091m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8818m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6544m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,4273m2
98Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,7028m2
99Đổ đất màu bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0559m3
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
101Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
102Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
103Lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
104Lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
105Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
106Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
107Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
108Tủ điện sino âm tường 6 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
109Tủ điện Sino 500x300x200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
110Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
111Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
113Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
114Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18hộp
115Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
116Lắp đặt aptomat MCCB 2P 75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
117Lắp đặt aptomat MCCB 2P 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
118Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
119Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
120Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
121Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
122Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
123Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
124Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65m
125Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
126Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160m
127Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280m
128Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110m
129Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,297100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,198100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
133Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
134Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
135Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
136Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
137Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
138Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
139Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
140Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
141Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
142Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25>20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
143Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
144Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23cái
145Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
146Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25>20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
147Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
148Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
149Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
150Lắp đặt van một chiều DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
151Lắp đặt van một chiều DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
152Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
153Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
154Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
155Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,07100m
156Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28100m
157Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m
158Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m
159Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
160Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
161Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
162Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
163Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
164Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
165Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
166Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
167Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
168Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
169Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
170Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
171Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
172Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
173Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
174Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
175Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
176Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
177Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
178Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
179Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125>110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
180Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
181Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
182Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
183Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
184Lắp chụp thông hơi đường kính nút bịt d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
185Lắp chụp thông hơi đường kính nút bịt d=48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
187Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
188Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
189Lắp đặt tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
190Lắp đặt si phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
191Lắp đặt van xả tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
192Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
193Lắp đặt vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
194Chậu rửa inox 2 hốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
195Lắp đặt vòi rửa chậu bếp loại vòi cần xoayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
196Xi Fong chậu rửa inox 2 hốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
197Lắp đặt thoát sàn InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
198Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
199Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
200Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
201Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
202Lắp đặt phễu thu nước mái D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
203Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VACTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
204Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
205Lắp đặt đồng hồ đo nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
H HẠNG MỤC: SAN LẤP + SÂN + BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2131100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6108100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,16m3
4Đánh bóng mặt sân bằng máy bổ sung xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT558m2
5Lát gạch Terrazzo KT400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,6m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8809m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9941m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,798m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5809m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,8763m2
11Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,1779m2
12Đổ đất màu bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,2175m3
I HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,088m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,696m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,216100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,2168m3
5Trát tường trong lòng rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,88m2
6Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,4m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8657m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2346100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5827tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT118cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0777100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1232100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1232100m3/1km
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,6371m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2015100m3
16Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,455100m
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật tư)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1223100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0638100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1656100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1656100m3/1km
J * Rãnh TN-02
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,524m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,864m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1104100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,418m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,828100m2
6Trát tường trong lòng rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,6m2
7Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,04m2
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 50x50x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4333tấn
9Gia công lắp dựng ghi chắn rác bằng inox 304 (bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT556,2064kg
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0276100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1076100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1076100m3/1km
K * Hố Ga 01 SL=3, Ga 02 SL=3, Ga 03 SL=3:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,2751m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,424m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0723100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,9262m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3785m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1513100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,276m2
8Láng ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,41m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5331m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5338tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 70x70x6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5338tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1199tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0348100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy cắt gạch đá Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy cắt bê tông Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy hàn nhiệt Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Máy đầm cóc Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy mài Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
7 Máy trộn vữa Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy trộn bê tông Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
9 Máy đầm bàn Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
10 Máy đầm dùi Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
11 Máy cắt uốn sắt thép Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
12 Máy hàn điện Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
13 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
14 Máy đào ≥ 0,4m3 Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->