Gói thầu: Mua sắm vật tư trang thiết bị chuyên ngành xe-máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930991-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
Tên gói thầu Mua sắm vật tư trang thiết bị chuyên ngành xe-máy
Số hiệu KHLCNT 20210872715
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước - Kinh phí QLHC năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 10:41:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,399,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.779.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư trang thiết bị chuyên ngành xe-máy
Mua sắm vật tư trang thiết bị chuyên ngành xe-máy
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước - Kinh phí QLHC năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển , địa chỉ: Km6+825 Đại Lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản sao công chứng thời hạn theo quy định hiện hành; 2- Bảo lãnh dự thầu; 3- Hợp đồng tương tự bản sao công chứng thời hạn theo quy định hiện hành; 4- Bảng cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu vật tư hàng hóa, điều kiện bảo hành 5- Bản data sheet các sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố; 6- Nhà thầu có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết; 7- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này.
E-CDNT 10.2(c)
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất phát hành. Đối với các thiết bị đánh dấu (**) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp, cần có thêm tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn (Bill of lading), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list). + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển,lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: Kho Cục Kỹ thuật/BTL CSB Hà Cầu, Hà Đông - Hà Nội
E-CDNT 14.3 24 tháng kể từ ngày giao nhận và nghiệm thu hàng hóa.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất sau năm 2019. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 24 tháng đối với những vật trư, trang bị có(**);Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 06 tháng đối với những vật trư, trang bị có (*) kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đối với tất cả các sản phẩm trong phạm vi cung cấp của gói thầu này; khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Phương thức bảo hành: * Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. * Khi có yêu cầu bảo hành phải thực hiện bảo hành đổi mới sản phẩm không chậm quá 05 ngày kể từ khi được yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: (024) 33554432/ (024) 33554432 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xe-Máy, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.255
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thanh gạt nước Toyota Fortuner18"WC11840Cái- Nhiệt độ hoạt động: Từ -20- 80 độ C - Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: - Phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết - Chiều dài lưỡi gạt 18"(*)
2Thanh gạt nước Toyota Fortuner 22"WC12240Cái- Nhiệt độ hoạt động: Từ -20- 80 độ C - Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: - Phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết - Chiều dài lưỡi gạt 22"(*)
3Lọc dầu Toyota Fortuner, Toyota Prado0986 AF1 042ESD40Chiếc- Bộ lọc có cấu tạo vi sợi, đa tầng, môi trường thẩm thấu đặc biệt - Vòng đệm được làm bằng cao su đặc biệt - Có Van an toàn và van ngăn 1 chiều bên trong - Khả năng tách bụi cao, chống ẩm, có độ đàn hồi(*)
4Lọc xăng Toyota Fortuner, Toyota PradoFS321340Chiếc- Khả năng tách bụi cao- Ngăn chặn nước và các thành phầngây hại khác trong nhiên liệu- Giảm thiểu sự gián đoạn của dòng chảy nhiên liệu, lọc tối đa bụi bẩn- Nhiên liệu chưa được lọc sẽ không đượclưu thông vào buồng máy- Chịu được áp lực cao(*)
5Lọc gió điều hòa Toyota FortunerAC108J40Chiếc- Lọc được tất cả các phân tử lớn và các phân tử nhỏ như phấn hoa hay vi khuẩn- Tạo sự ổn định cho bộ lọc điều hòa- Tạo sự ổn định cho bộ lọc điều hòa- Lọc gần 100% lọc khí độc và mùi khó chịu- Tạo bầu không khí trong lành trong khoang chứa(*)
6Lọc gió động cơ Toyota Fortuner, Toyota PradoA151340Chiếc- Khả năng tách bụi cao, chống ẩm tốt, có độ đàn hồi và tính ổn định về mặt cơ học lẫn hóa học- Cấu trúc nếp gấp chắc chắn- Ngăn cản sự bắt lửa, ví dụ: trong trường hợp tàn thuốc lá dính vào động cơ(*)
7Thanh gạt nước INNOVA 16"WC11620Cái- Nhiệt độ hoạt động: Từ -20- 80 độ C- Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: - Phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết - Chiều dài lưỡi gạt 16"(*)
8Thanh gạt nước INNOVA 24"WC12420Cái- Nhiệt độ hoạt động: Từ -20- 80 độ C- Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: - Phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết - Chiều dài lưỡi gạt 24"(*)
9Lọc dầu Toyota INNOVA0986AF1042ESD20Chiếc0986AF1042ESD(*)
10Lọc gió động cơ Toyota INNOVAA151320Chiếc- Khả năng tách bụi cao, chống ẩm tốt, có độ đàn hồi và tính ổn định về mặt cơ học lẫn hóa học - Cấu trúc nếp gấp chắc chắn - Ngăn cản sự bắt lửa, ví dụ: trong trường hợp tàn thuốc lá dính vào động cơ(*)
11Lọc gió điều hòa Toyota INNOVAAC108J20Chiếc- Lọc được tất cả các phân tử lớn và các phân tử nhỏ như phấn hoa hay vi khuẩn- Tạo sự ổn định cho bộ lọc điều hòa- Tạo sự ổn định cho bộ lọc điều hòa- Lọc gần 100% lọc khí độc và mùi khó chịu- Tạo bầu không khí trong lành trong khoang chứa(*)
12Lọc xăng Toyota INNOVAFS321320Chiếc- Bộ lọc có cấu tạo vi sợi, đa tầng, môi trường thẩm thấu đặc biệt - Vòng đệm được làm bằng cao su đặc biệt- Có Van an toàn và van ngăn 1 chiều bên trong- Khả năng tách bụi cao, chống ẩm, có độ đàn hồi(*(
13Thanh gạt nước Toyota Hiace 18"WC11820Cái- Hoạt động vượt trội trong mọi thời tiết- Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: Công nghệ phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết- Chiều dài lưỡi gạt 18"(*)
14Thanh gạt nước Toyota Hiace 22"WC12220Cái- Hoạt động vượt trội trong mọi thời tiết- Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: Công nghệ phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết- Chiều dài lưỡi gạt 22"(*)
15Lọc xăng Toyota HiaceFS6303A40Chiếc- Khả năng tách bụi cao -Ngăn chặn nước và các thành phần gây hại khác trong nhiên liệu- Giảm thiểu sự gián đoạn của dòng chảy nhiên liệu, lọc tối đa bụi bẩn- Nhiên liệu chưa được lọc sẽ không được lưu thông vào buồng máy- Chịu được áp lực cao(*)
16Lọc dầu Toyota HiaceC11140Chiếc- Bộ lọc có cấu tạo vi sợi, đa tầng, môi trường thẩm thấu đặc biệt - Vòng đệm được làm bằng cao su đặc biệt- Có Van an toàn và van ngăn 1 chiều bên trong- Khả năng tách bụi cao, chống ẩm, có độ đàn hồi(*)
17Lọc gió Toyota Hiace178017501040Chiếc- Khả năng tách bụi cao, chống ẩm tốt, có độ đàn hồi và tính ổn định về mặt cơ học lẫn hóa học- Cấu trúc nếp gấp chắc chắn- Ngăn cản sự bắt lửa, ví dụ: trong trường hợp tàn thuốc lá dính vào động cơ(*)
18Lọc gió điều hòa Toyota Hiace871392601040Chiếc- Lọc được tất cả các phân tử lớn và các phân tử nhỏ như phấn hoa hay vi khuẩn- Tạo sự ổn định cho bộ lọc điều hòa- Tạo sự ổn định cho bộ lọc điều hòa- Lọc gần 100% lọc khí độc và mùi khó chịu- Tạo bầu không khí trong lành trong khoang chứa(*)
19Lọc dầu động cơ Hyundai county263114501040Chiếc- Bộ lọc có cấu tạo vi sợi, đa tầng, môi trường thẩm thấu đặc biệt - Vòng đệm được làm bằng cao su đặc biệt- Có Van an toàn và van ngăn 1 chiều bên trong- Khả năng tách bụi cao, chống ẩm, có độ đàn hồi(*)
20Lọc nhiên liệu Hyundai county319454575140Chiếc- Khả năng tách bụi cao -Ngăn chặn nước và các thành phần gây hại khác trong nhiên liệu- Giảm thiểu sự gián đoạn của dòng chảy nhiên liệu, lọc tối đa bụi bẩn- Nhiên liệu chưa được lọc sẽ không được lưu thông vào buồng máy - Chịu được áp lực cao(*)
21Lọc gió Hyundai county281305A50040Chiếc- Khả năng tách bụi cao, chống ẩm tốt, có độ đàn hồi và tính ổn định về mặt cơ học lẫn hóa học- Cấu trúc nếp gấp chắc chắn- Ngăn cản sự bắt lửa, ví dụ: trong trường hợp tàn thuốc lá dính vào động cơ(*)
22Lọc gió điều hòa Hyundai county992158D11040Chiếc- Khả năng tách bụi cao, chống ẩm tốt, có độ đàn hồi và tính ổn định về mặt cơ học lẫn hóa học- Cấu trúc nếp gấp chắc chắn- Ngăn cản sự bắt lửa, ví dụ: trong trường hợp tàn thuốc lá dính vào động cơ(*)
23Thanh gạt nước Hyundai county 20"981505A20040Cái- Nhiệt độ hoạt động: Từ -20- 80 độ C- Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: - Phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết- Chiều dài lưỡi gạt 20"(*)
24Thanh gạt nước Hyundai county 24"981505A20040Cái- Hoạt động vượt trội trong mọi thời tiết - Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: Công nghệ phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết- Chiều dài lưỡi gạt 24"(*)
25Lốp MAXXIS 7.00-15 (Gai xuôi)7.00-15 M846 14PR12BộĐường kính tổng thể (mm): 749; Chiều rộng (mm): 195Áp suất tối đa (kpa): 575; Tải trọng tối đa (kg): 1.250Bề rộng vành (in): 5.5; Chiều sâu hành trình (mm): 12.2(*)
26Lốp MAXXIS 7.00-16 (Gai ngang)7.00-16 M688 16PR12BộĐường kính tổng thể (mm): 805; Chiều rộng (mm): 215Áp suất tối đa (kpa): 830; Tải trọng tối đa (kg): 1.400Bề rộng vành (in): 6; Chiều sâu hành trình (mm): 17(*)
27Lốp MAXXIS 7.00-16 (Gai xuôi)7.00-16 M276 14PR18BộĐường kính tổng thể (mm): 755; Chiều rộng (mm): 200Áp suất tối đa (kpa): 730; Tải trọng tối đa (kg): 1.320Bề rộng vành (in): 5.5; Chiều sâu hành trình (mm): 13(*)
28Lốp MAXXIS 6.50-16 (Gai xuôi)6.50-16 M846 14PR6BộĐường kính tổng thể (mm): 755; Chiều rộng (mm): 175Áp suất tối đa (kpa): 575; Tải trọng tối đa (kg): 1.160Bề rộng vành (in): 4.5; Chiều sâu hành trình (mm): 10.6(*)
29Lốp MAXXIS 6.50-16 (Gai ngang)6.50-16 M688 14PR6BộĐường kính tổng thể (mm): 760; Chiều rộng (mm): 180Áp suất tối đa (kpa): 575; Tải trọng tối đa (kg): 1.090Bề rộng vành (in): 4.5; Chiều sâu hành trình (mm): 12.5(*)
30Lốp MAXXIS 8.25-16 (Gai ngang)8.25-16 M699 18PR6BộĐường kính tổng thể (mm): 856; Chiều rộng (mm): 235Áp suất tối đa (kpa): 790; Tải trọng tối đa (kg): 1950Bề rộng vành (in): 6.5; Chiều sâu hành trình (mm): 19(*)
31Lốp MAXXIS 8.25-16 (Gai xuôi)8.25-16 M276 18PR6BộĐường kính tổng thể (mm): 850; Chiều rộng (mm): 235Áp suất tối đa (kpa): 790; Tải trọng tối đa (kg): 1.950Bề rộng vành (in): 6.5; Chiều sâu hành trình (mm): 14(*)
32Lốp MAXXIS 10.00R20 (Gai ngang)10.00 M688 18PR36BộĐường kính tổng thể (mm): 1066; Chiều rộng (mm): 278 Áp suất tối đa (kpa): 775; Tải trọng tối đa (kg): 3000 Bề rộng vành (in): 7.5; Chiều sâu hành trình (mm): 21(*)
33Lốp MAXXIS 10.00R20 (Gai xuôi)10.00 M276 18PR36BộĐường kính tổng thể (mm): 1.066; Chiều rộng (mm): 278Áp suất tối đa (kpa): 910; Tải trọng tối đa (kg): 3350Bề rộng vành (in): 7.5; Chiều sâu hành trình (mm): 16(*)
34Lốp Michelin 225/55R18Primacy3st4CáiChiều rộng (mm): 225; Tỷ lệ chiều cao (%): 55 Kích thước mâm (inch): 18(*)
35Lốp Michelin 195R15CAgilis 3 RC20CáiChiều rộng (mm): 195; Tỷ lệ chiều cao (%):Kích thước mâm (inch): 15(*)
36Lốp Michelin 205/65R15XM2+20CáiChiều rộng (mm): 205; Tỷ lệ chiều cao (%): 65Kích thước mâm (inch): 15(*)
37Lốp Michelin 215/65R16CXM2+16CáiChiều rộng (mm): 215; Tỷ lệ chiều cao (%): 65 Kích thước mâm (inch): 16; Lốp hoa gai(*)
38Lốp Michelin 245/70R19,5X Multi Z6CáiChiều rộng (mm): 245; Tỷ lệ chiều cao (%): 70Kích thước mâm (inch): 19.5(*)
39Lốp Dunlop 255/70R16AT2024CáiChiều rộng (mm): 255; Tỷ lệ chiều cao (%): 70Kích thước mâm (inch): 16(*)
40Lốp Michelin 215/70R16Aglis 3 RC8CáiChiều rộng (mm): 215; Tỷ lệ chiều cao (%): 70Kích thước mâm (inch): 16(*)
41Lốp Michelin 265/65R17Cross terain40CáiChiều rộng (mm): 265; Tỷ lệ chiều cao (%): 65Kích thước mâm (inch): 17(*)
42Lốp MAXXIS 6.00-14 (Gai ngang)6.00-14 M688 14PR4BộĐường kính tổng thể (mm): 682; Chiều rộng (mm): 170Áp suất tối đa (kpa): 700; Tải trọng tối đa (kg): 1000Bề rộng vành (in): 4.5; Chiều sâu hành trình (mm): 12.5(*)
43Lốp MAXXIS 5.00-12 (Gai ngang)5.00-12 M688 14 PR16BộĐường kính tổng thể (mm): 570; Chiều rộng (mm): 140Áp suất tối đa (kpa): 700; Tải trọng tối đa (kg): 670Bề rộng vành (in): 3.5; Chiều sâu hành trình (mm): 12.5(*)
44Ắc quy khô :12v-45 Ah - GS (cọc ngược)46B24L MF10BìnhĐiện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 45Kích thước (mm): 238 x 129 x 203(*)
45Ắc quy khô :12v-60 Ah - GS (cọc ngược)55D23L MF36BìnhĐiện áp (V): 12 ; Dung lượng (Ah): 60Kích thước (mm): 238 x 173 x 204(*)
46Ắc quy khô :12v-75 Ah - GS (cọc ngược)85D26L MF10BìnhĐiện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 75Kích thước (mm): 238 x 173 x 204(*)
47Ác quy khô :12v-80 Ah - GS (cọc ngược)95D31L MF30BìnhĐiện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 80Kích thước (mm): 306 x 173 x 204(*)
48Ắc quy nước:12v-135 AhN13510BìnhĐiện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 135Kích thước (mm): 508 x 222 x 208(*)
49Ắc quy nước: 12v-180 AhN200S16BìnhĐiện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 180 Kích thước (mm): 508 x 273 x 215(*)
50Ắc quy nước :12v-200 AhGS N20016BìnhĐiện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 200Kích thước (mm): 521 x 278 x 220(*)
51Ắc quy nước:12v-100 AhGS N10020BìnhĐiện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 100Kích thước (mm): 410 x 176 x 213(*)
52Bạt xe KIA 27002700KIA-VM5CáiLà loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo(*)
53Bạt xe Thaco 1,25T1-25THACO-VM4CáiLà loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo(*)
54Bạt xe ISUZU QKR55VM-QKR555CáiLà loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo(*)
55Bạt xe Thaco PORTERPORTER-VM4CáiLà loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo(*)
56Bạt xe Thaco BJ1043BJ1043-VM4CáiLà loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo(*)
57Bạt xe Thaco PC4100PC4100-VM1CáiLà loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo(*)
58Bạt xe CA-1097CA-1097 VM2CáiLà loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo(*)
59Bạt xe Huyndai HD120HD120-VM2CáiLà loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo(*)
60Hộp đánh lửa xe Zil,UAZ13237744CáiKích thước: 140 x 70 x 50 mm Trọng lượng: 0,275 kg Vật liệu: Hợp kim nhôm và tiếp điểm đồng(*)
61Bộ dây cao áp UAZ469-37070504CáiKích thước: 300 х 12 х12 mmTrọng lượng: 0,150 kgVật liệu: Vỏ bọc cao su cách điện lõi đồng(*)
62Má phanh trước Toyota FortunerPN148210BộChiều dài (mm): 134.5Chiều rộng (mm): 77.6Độ dày (mm): 17.3Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4(*)
63Má phanh sau Toyota Fortuner044950K12010BộBán kính (mm): 147.5Chiều rộng (mm): 62Độ dày (mm): 5; Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4(*)
64Bi moay ơ trước Toyota Fortuner90369T000310ChiếcKhông(*)
65Dây cu roa tổng Toyota Fortuner90916T201920ChiếcKhông(*)
66Bi tăng Toyota Fortuner166200C02010ChiếcKhông(*)
67Bi tỳ Toyota Fortuner166030C01310ChiếcKhông(*)
68Máy đề Toyota Fortuner28100751918ChiếcKhông(**)
69Máy phát Fortuner270600C0218ChiếcKhông(**)
70Giảm sóc trước Toyota Fortuner4851009J4010ChiếcKhông(*)
71Giảm sóc sau Toyota Fortuner485310973010ChiếcKhông(*)
72Lá côn Toyota FortunerDTX17210ChiếcKhông(*)
73Bàn ép Toyota FortunerCTX11510ChiếcKhông(*)
74Rô tuyn đứng trên Toyota Fortuner433100901510ChiếcKhông(*)
75Rô tuyn đứng dưới Toyota Fortuner433300951010ChiếcKhông(*)
76Rô tuyn ngoài Toyota FortunerET2689110ChiếcKhông(*)
77Rô tuyn trong Toyota FortunerER2688010ChiếcKhông(*)
78Rô tuyn cân bằng Toyota Fortuner RHLS26890R10ChiếcKhông(*)
79Rô tuyn cân bằng Toyota Fortuner LHLS26890L10ChiếcKhông(*)
80Còi điện Toyota Fortuner 12VJK272200726010CặpKhông(*)
81Má phanh trước Toyota INNOVAA1N167T6BộKhông(*)
82Má phanh sau Toyota INNOVAFN23356BộBán kính (mm): 127Chiều rộng (mm): 50Độ dày (mm): 6.8Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4(*)
83Bi moay ơ trước Toyota INNOVA90366T00074ChiếcKhông(*)
84Dây cu roa tổng Toyota INNOVA90916T20195ChiếcKhông(*)
85Bi tăng Toyota INNOVA166200C0205ChiếcKhông(*)
86Bi tỳ Toyota INNOVA166030C0135ChiếcKhông(*)
87Máy đề Toyota INNOVA8100751915ChiếcKhông(**)
88Máy phát Toyota INNOVA270600C0215ChiếcKhông(**)
89Giảm sóc trước Toyota INNOVA RH4851009Z805ChiếcKhông(*)
90Giảm sóc trước Toyota INNOVA LH4852009U905ChiếcKhông(*)
91Giảm sóc sau Toyota INNOVA485310982010ChiếcKhông(*)
92Lá côn Toyota INNOVADTX1625ChiếcKhông(*)
93Bàn ép Toyota INNOVACTX0655ChiếcKhông(*)
94Bi T toyota INNOVA50TKB3504B1R5ChiếcKhông(*)
95Rô tuyn ngoài Toyota INNOVAET2688110ChiếcKhông(*)
96Rô tuyn trong Toyota INNOVAERT2688010ChiếcKhông(*)
97Rô tuyn đứng trên Toyota INNOVA433100901510ChiếcKhông(*)
98Rô tuyn đứng dưới Toyota INNOVA433300951010ChiếcKhông(*)
99Rô tuyn cân bằng Toyota INNOVA488200K01010ChiếcKhông(*)
100Giảm sóc trước Toyota Hiace485118016510ChiếcKhông(*)
101Giảm sóc sau Toyota Hiace485318072510ChiếcKhông(*)
102Hộp đen điều khiển xe Toyota Hiace89661-0L0502CáiKhông(*)
103Má phanh trước Toyota HiacePN123710BộChiều dài (mm): 145.4Chiều rộng (mm): 57Độ dày (mm): 15.5Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4(*)
104Má phanh sau Toyota HiaceFN233010BộBán kính (mm): 135Chiều rộng (mm): 55Độ dày (mm): 4Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4(*)
105Còi sên 12V0986AH0459HD310Cặp- Hiệu ứng âm thanh cao - an toàn dễ nghe: Âm thanh luôn luôn lớn và rõ ràng trong bất kì điều kiện hoặc thời tiết nào, với độ truyền âm góc rộng- Dễ lắp đặt, không tốn diện tích- Thời gian sử dụng lâu bền và đáng tin cậy: Công nghệ lọc màng giúp nâng cao hiệu năng, bảo vệ chống ăn mòn, chống bụi và độ ẩm; - Chất lượng chính hãng của Bosch(*)
106Bơm cao áp nhiên liệu Hyundai county33100457004chiếcKhông(**)
107Má phanh trước Huyndai county5830545A6310BộBán kính (mm): 160Chiều rộng (mm): 85Độ dày (mm): 8Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4(*)
108Dây curoa động cơ Hyundai county252114171210ChiếcKhông(*)
109Giảm sóc trước Hyundai county543005A20010ChiếcKhông(*)
110Giảm sóc sau Hyundai county553005A20010ChiếcKhông(*)
111Rô tuyn ngoài Hyundai county568905A00010ChiếcKhông(*)
112Rô tuyn trong Hyundai county568805A00010ChiếcKhông(*)
113Lá côn Hyundai county411005K10010ChiếcKhông(*)
114Bàn ép Hyundai county412005H00010ChiếcKhông(*)
115Tủ dụng cụ chuyên dùng2400S-O7/E-L, khối lượng 800 kg, kích thước 955x455x740 mm8Bộ13 đầu khẩu 1/4", 6 cạnh cỡ: 4; 4,5; 5; 5,5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14mm 13 đầu khẩu 1/4", 6 cạnh, thân dài cỡ: 4; 4,5; 5; 5,5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14mm 01 tay vặn đảo chiều 1/4" 01 khớp nối mềm 1/4" 01 thanh nối dài 1/4" dài 50mm. 01 thanh nối dài 1/4" dài 100mm 01 tay vặn thanh trượt chữ T 1/4" dài 115mm 01 tô vít lắp đầu bít 1/4", dài 150mm 06 đầu khẩu 1/4" lắp bít lục giác cỡ: 3; 4; 5; 6; 7; 8 mm 08 đầu khẩu 1/4" lắp bít hoa thị cỡ: T06; T07; T08; T09; T10; T15; T20; T25. 01 đầu chuyển đổi 4 cạnh - 6 cạnh cỡ 1/4" dùng cho lắp các đầu bít 06 đầu bít tô vít 2 cạnh 1/4" kích cỡ 0,5x3; 0,6x4,5; 0,8x5,5; 1,0x5,5; 1,2x6,5; 1,6x8mm 03 đầu bit 1/4" loại 4 cạnh Phillips 1/4" kích cỡ PH1; PH2; PH3 03 đầu bit 1/4" loại 4 cạnh Pozidriv 1/4" kích cỡ PZ1; PZ2; PZ3(**)
116Máy hàn rút tônCRS-3078BộĐiện 1 pha: 220V/50HzCông suất: 18KVADòng hàn Max.: 4600AĐộ dầy hàn 1 phía: 0.6+0.8/0.8+1.0/1.0+1.2Nút điều chỉnh dòng & điện áp thông minh vô cấpĐiều chỉnh thời gian hàn: 0.1-1.2 giâyĐầu Cabon là nhiệt(*)
117Máy chà tròn quỹ đạo 5mm dùng khí nénLSC-60HM8CáiQuỹ đạo (mm): 5Kích thước Pad (mm): 150Tốc độ không tải (rpm): 12000Công suất (W): 209Trọng lượng (kg): 0.9(**)
118Máy chà tròn quỹ đạo 2.5 - 5 mm hoạt động điệnELSC-B60HM-2.56CáiQuỹ đạo (mm): 2.5Kích thước Pad (mm): 150Tốc độ không tải (rpm): 4000/7000/9000/10000Công suất (W): 350; Trọng lượng (kg): 1.21(**)
119Dụng cụ sửa chữa cầm tayBLPATSCM 388HộpDụng cụ sửa chữa cầm tay(**)
120Cờ lê hơi cỡ 1/2" đồng bộ với đầu khẩuSP-1133SX6BộTốc độ không tải (rbm): 160Chiều dài (mm): 154Đầu vít: 1/2"Lực xoắn tối đa (Nm): 91Trọng lượng (kg): 1.2(**)
121Lốp MAXXIS 6.00-14 (Gai xuôi)6.00-14 M846 12PR4BộĐường kính tổng thể (mm): 675; Chiều rộng (mm): 165Áp suất tối đa (kpa): 575; Tải trọng tối đa (kg): 900Bề rộng vành (in): 4.5; Chiều sâu hành trình (mm): 10.2(*)
122Má phanh sau Huyndai county5830545A6310BộBán kính (mm): 160Chiều rộng (mm): 85Độ dày (mm): 8Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4(*)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.779.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->