Gói thầu: Mua sắm vật tư trang thiết bị chuyên ngành xe-máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư trang thiết bị chuyên ngành xe-máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872715 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Kinh phí QLHC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 10:41:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,399,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.779.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư trang thiết bị chuyên ngành xe-máy Mua sắm vật tư trang thiết bị chuyên ngành xe-máy 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - Kinh phí QLHC năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản sao công chứng thời hạn theo quy định hiện hành; 2- Bảo lãnh dự thầu; 3- Hợp đồng tương tự bản sao công chứng thời hạn theo quy định hiện hành; 4- Bảng cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu vật tư hàng hóa, điều kiện bảo hành 5- Bản data sheet các sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố; 6- Nhà thầu có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết; 7- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất phát hành. Đối với các thiết bị đánh dấu (**) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp, cần có thêm tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn (Bill of lading), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list). + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển,lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: Kho Cục Kỹ thuật/BTL CSB Hà Cầu, Hà Đông - Hà Nội |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng kể từ ngày giao nhận và nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất sau năm 2019. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 24 tháng đối với những vật trư, trang bị có(**);Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 06 tháng đối với những vật trư, trang bị có (*) kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đối với tất cả các sản phẩm trong phạm vi cung cấp của gói thầu này; khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Phương thức bảo hành: * Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. * Khi có yêu cầu bảo hành phải thực hiện bảo hành đổi mới sản phẩm không chậm quá 05 ngày kể từ khi được yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: (024) 33554432/ (024) 33554432 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Xe-Máy, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.255 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh gạt nước Toyota Fortuner18" | WC118 | 40 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: Từ -20- 80 độ C - Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: - Phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết - Chiều dài lưỡi gạt 18" | (*) |
| 2 | Thanh gạt nước Toyota Fortuner 22" | WC122 | 40 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: Từ -20- 80 độ C - Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: - Phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết - Chiều dài lưỡi gạt 22" | (*) |
| 3 | Lọc dầu Toyota Fortuner, Toyota Prado | 0986 AF1 042ESD | 40 | Chiếc | - Bộ lọc có cấu tạo vi sợi, đa tầng, môi trường thẩm thấu đặc biệt - Vòng đệm được làm bằng cao su đặc biệt - Có Van an toàn và van ngăn 1 chiều bên trong - Khả năng tách bụi cao, chống ẩm, có độ đàn hồi | (*) |
| 4 | Lọc xăng Toyota Fortuner, Toyota Prado | FS3213 | 40 | Chiếc | - Khả năng tách bụi cao- Ngăn chặn nước và các thành phầngây hại khác trong nhiên liệu- Giảm thiểu sự gián đoạn của dòng chảy nhiên liệu, lọc tối đa bụi bẩn- Nhiên liệu chưa được lọc sẽ không đượclưu thông vào buồng máy- Chịu được áp lực cao | (*) |
| 5 | Lọc gió điều hòa Toyota Fortuner | AC108J | 40 | Chiếc | - Lọc được tất cả các phân tử lớn và các phân tử nhỏ như phấn hoa hay vi khuẩn- Tạo sự ổn định cho bộ lọc điều hòa- Tạo sự ổn định cho bộ lọc điều hòa- Lọc gần 100% lọc khí độc và mùi khó chịu- Tạo bầu không khí trong lành trong khoang chứa | (*) |
| 6 | Lọc gió động cơ Toyota Fortuner, Toyota Prado | A1513 | 40 | Chiếc | - Khả năng tách bụi cao, chống ẩm tốt, có độ đàn hồi và tính ổn định về mặt cơ học lẫn hóa học- Cấu trúc nếp gấp chắc chắn- Ngăn cản sự bắt lửa, ví dụ: trong trường hợp tàn thuốc lá dính vào động cơ | (*) |
| 7 | Thanh gạt nước INNOVA 16" | WC116 | 20 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: Từ -20- 80 độ C- Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: - Phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết - Chiều dài lưỡi gạt 16" | (*) |
| 8 | Thanh gạt nước INNOVA 24" | WC124 | 20 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: Từ -20- 80 độ C- Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: - Phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết - Chiều dài lưỡi gạt 24" | (*) |
| 9 | Lọc dầu Toyota INNOVA | 0986AF1042ESD | 20 | Chiếc | 0986AF1042ESD | (*) |
| 10 | Lọc gió động cơ Toyota INNOVA | A1513 | 20 | Chiếc | - Khả năng tách bụi cao, chống ẩm tốt, có độ đàn hồi và tính ổn định về mặt cơ học lẫn hóa học - Cấu trúc nếp gấp chắc chắn - Ngăn cản sự bắt lửa, ví dụ: trong trường hợp tàn thuốc lá dính vào động cơ | (*) |
| 11 | Lọc gió điều hòa Toyota INNOVA | AC108J | 20 | Chiếc | - Lọc được tất cả các phân tử lớn và các phân tử nhỏ như phấn hoa hay vi khuẩn- Tạo sự ổn định cho bộ lọc điều hòa- Tạo sự ổn định cho bộ lọc điều hòa- Lọc gần 100% lọc khí độc và mùi khó chịu- Tạo bầu không khí trong lành trong khoang chứa | (*) |
| 12 | Lọc xăng Toyota INNOVA | FS3213 | 20 | Chiếc | - Bộ lọc có cấu tạo vi sợi, đa tầng, môi trường thẩm thấu đặc biệt - Vòng đệm được làm bằng cao su đặc biệt- Có Van an toàn và van ngăn 1 chiều bên trong- Khả năng tách bụi cao, chống ẩm, có độ đàn hồi | (*( |
| 13 | Thanh gạt nước Toyota Hiace 18" | WC118 | 20 | Cái | - Hoạt động vượt trội trong mọi thời tiết- Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: Công nghệ phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết- Chiều dài lưỡi gạt 18" | (*) |
| 14 | Thanh gạt nước Toyota Hiace 22" | WC122 | 20 | Cái | - Hoạt động vượt trội trong mọi thời tiết- Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: Công nghệ phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết- Chiều dài lưỡi gạt 22" | (*) |
| 15 | Lọc xăng Toyota Hiace | FS6303A | 40 | Chiếc | - Khả năng tách bụi cao -Ngăn chặn nước và các thành phần gây hại khác trong nhiên liệu- Giảm thiểu sự gián đoạn của dòng chảy nhiên liệu, lọc tối đa bụi bẩn- Nhiên liệu chưa được lọc sẽ không được lưu thông vào buồng máy- Chịu được áp lực cao | (*) |
| 16 | Lọc dầu Toyota Hiace | C111 | 40 | Chiếc | - Bộ lọc có cấu tạo vi sợi, đa tầng, môi trường thẩm thấu đặc biệt - Vòng đệm được làm bằng cao su đặc biệt- Có Van an toàn và van ngăn 1 chiều bên trong- Khả năng tách bụi cao, chống ẩm, có độ đàn hồi | (*) |
| 17 | Lọc gió Toyota Hiace | 1780175010 | 40 | Chiếc | - Khả năng tách bụi cao, chống ẩm tốt, có độ đàn hồi và tính ổn định về mặt cơ học lẫn hóa học- Cấu trúc nếp gấp chắc chắn- Ngăn cản sự bắt lửa, ví dụ: trong trường hợp tàn thuốc lá dính vào động cơ | (*) |
| 18 | Lọc gió điều hòa Toyota Hiace | 8713926010 | 40 | Chiếc | - Lọc được tất cả các phân tử lớn và các phân tử nhỏ như phấn hoa hay vi khuẩn- Tạo sự ổn định cho bộ lọc điều hòa- Tạo sự ổn định cho bộ lọc điều hòa- Lọc gần 100% lọc khí độc và mùi khó chịu- Tạo bầu không khí trong lành trong khoang chứa | (*) |
| 19 | Lọc dầu động cơ Hyundai county | 2631145010 | 40 | Chiếc | - Bộ lọc có cấu tạo vi sợi, đa tầng, môi trường thẩm thấu đặc biệt - Vòng đệm được làm bằng cao su đặc biệt- Có Van an toàn và van ngăn 1 chiều bên trong- Khả năng tách bụi cao, chống ẩm, có độ đàn hồi | (*) |
| 20 | Lọc nhiên liệu Hyundai county | 3194545751 | 40 | Chiếc | - Khả năng tách bụi cao -Ngăn chặn nước và các thành phần gây hại khác trong nhiên liệu- Giảm thiểu sự gián đoạn của dòng chảy nhiên liệu, lọc tối đa bụi bẩn- Nhiên liệu chưa được lọc sẽ không được lưu thông vào buồng máy - Chịu được áp lực cao | (*) |
| 21 | Lọc gió Hyundai county | 281305A500 | 40 | Chiếc | - Khả năng tách bụi cao, chống ẩm tốt, có độ đàn hồi và tính ổn định về mặt cơ học lẫn hóa học- Cấu trúc nếp gấp chắc chắn- Ngăn cản sự bắt lửa, ví dụ: trong trường hợp tàn thuốc lá dính vào động cơ | (*) |
| 22 | Lọc gió điều hòa Hyundai county | 992158D110 | 40 | Chiếc | - Khả năng tách bụi cao, chống ẩm tốt, có độ đàn hồi và tính ổn định về mặt cơ học lẫn hóa học- Cấu trúc nếp gấp chắc chắn- Ngăn cản sự bắt lửa, ví dụ: trong trường hợp tàn thuốc lá dính vào động cơ | (*) |
| 23 | Thanh gạt nước Hyundai county 20" | 981505A200 | 40 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: Từ -20- 80 độ C- Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: - Phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết- Chiều dài lưỡi gạt 20" | (*) |
| 24 | Thanh gạt nước Hyundai county 24" | 981505A200 | 40 | Cái | - Hoạt động vượt trội trong mọi thời tiết - Gạt xuyên suốt và sạch sẽ: Công nghệ phân chia lực cân bằng dọc theo chiều dài thanh gạt tạo sự vận hành êm ái vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết- Chiều dài lưỡi gạt 24" | (*) |
| 25 | Lốp MAXXIS 7.00-15 (Gai xuôi) | 7.00-15 M846 14PR | 12 | Bộ | Đường kính tổng thể (mm): 749; Chiều rộng (mm): 195Áp suất tối đa (kpa): 575; Tải trọng tối đa (kg): 1.250Bề rộng vành (in): 5.5; Chiều sâu hành trình (mm): 12.2 | (*) |
| 26 | Lốp MAXXIS 7.00-16 (Gai ngang) | 7.00-16 M688 16PR | 12 | Bộ | Đường kính tổng thể (mm): 805; Chiều rộng (mm): 215Áp suất tối đa (kpa): 830; Tải trọng tối đa (kg): 1.400Bề rộng vành (in): 6; Chiều sâu hành trình (mm): 17 | (*) |
| 27 | Lốp MAXXIS 7.00-16 (Gai xuôi) | 7.00-16 M276 14PR | 18 | Bộ | Đường kính tổng thể (mm): 755; Chiều rộng (mm): 200Áp suất tối đa (kpa): 730; Tải trọng tối đa (kg): 1.320Bề rộng vành (in): 5.5; Chiều sâu hành trình (mm): 13 | (*) |
| 28 | Lốp MAXXIS 6.50-16 (Gai xuôi) | 6.50-16 M846 14PR | 6 | Bộ | Đường kính tổng thể (mm): 755; Chiều rộng (mm): 175Áp suất tối đa (kpa): 575; Tải trọng tối đa (kg): 1.160Bề rộng vành (in): 4.5; Chiều sâu hành trình (mm): 10.6 | (*) |
| 29 | Lốp MAXXIS 6.50-16 (Gai ngang) | 6.50-16 M688 14PR | 6 | Bộ | Đường kính tổng thể (mm): 760; Chiều rộng (mm): 180Áp suất tối đa (kpa): 575; Tải trọng tối đa (kg): 1.090Bề rộng vành (in): 4.5; Chiều sâu hành trình (mm): 12.5 | (*) |
| 30 | Lốp MAXXIS 8.25-16 (Gai ngang) | 8.25-16 M699 18PR | 6 | Bộ | Đường kính tổng thể (mm): 856; Chiều rộng (mm): 235Áp suất tối đa (kpa): 790; Tải trọng tối đa (kg): 1950Bề rộng vành (in): 6.5; Chiều sâu hành trình (mm): 19 | (*) |
| 31 | Lốp MAXXIS 8.25-16 (Gai xuôi) | 8.25-16 M276 18PR | 6 | Bộ | Đường kính tổng thể (mm): 850; Chiều rộng (mm): 235Áp suất tối đa (kpa): 790; Tải trọng tối đa (kg): 1.950Bề rộng vành (in): 6.5; Chiều sâu hành trình (mm): 14 | (*) |
| 32 | Lốp MAXXIS 10.00R20 (Gai ngang) | 10.00 M688 18PR | 36 | Bộ | Đường kính tổng thể (mm): 1066; Chiều rộng (mm): 278 Áp suất tối đa (kpa): 775; Tải trọng tối đa (kg): 3000 Bề rộng vành (in): 7.5; Chiều sâu hành trình (mm): 21 | (*) |
| 33 | Lốp MAXXIS 10.00R20 (Gai xuôi) | 10.00 M276 18PR | 36 | Bộ | Đường kính tổng thể (mm): 1.066; Chiều rộng (mm): 278Áp suất tối đa (kpa): 910; Tải trọng tối đa (kg): 3350Bề rộng vành (in): 7.5; Chiều sâu hành trình (mm): 16 | (*) |
| 34 | Lốp Michelin 225/55R18 | Primacy3st | 4 | Cái | Chiều rộng (mm): 225; Tỷ lệ chiều cao (%): 55 Kích thước mâm (inch): 18 | (*) |
| 35 | Lốp Michelin 195R15C | Agilis 3 RC | 20 | Cái | Chiều rộng (mm): 195; Tỷ lệ chiều cao (%):Kích thước mâm (inch): 15 | (*) |
| 36 | Lốp Michelin 205/65R15 | XM2+ | 20 | Cái | Chiều rộng (mm): 205; Tỷ lệ chiều cao (%): 65Kích thước mâm (inch): 15 | (*) |
| 37 | Lốp Michelin 215/65R16C | XM2+ | 16 | Cái | Chiều rộng (mm): 215; Tỷ lệ chiều cao (%): 65 Kích thước mâm (inch): 16; Lốp hoa gai | (*) |
| 38 | Lốp Michelin 245/70R19,5 | X Multi Z | 6 | Cái | Chiều rộng (mm): 245; Tỷ lệ chiều cao (%): 70Kích thước mâm (inch): 19.5 | (*) |
| 39 | Lốp Dunlop 255/70R16 | AT20 | 24 | Cái | Chiều rộng (mm): 255; Tỷ lệ chiều cao (%): 70Kích thước mâm (inch): 16 | (*) |
| 40 | Lốp Michelin 215/70R16 | Aglis 3 RC | 8 | Cái | Chiều rộng (mm): 215; Tỷ lệ chiều cao (%): 70Kích thước mâm (inch): 16 | (*) |
| 41 | Lốp Michelin 265/65R17 | Cross terain | 40 | Cái | Chiều rộng (mm): 265; Tỷ lệ chiều cao (%): 65Kích thước mâm (inch): 17 | (*) |
| 42 | Lốp MAXXIS 6.00-14 (Gai ngang) | 6.00-14 M688 14PR | 4 | Bộ | Đường kính tổng thể (mm): 682; Chiều rộng (mm): 170Áp suất tối đa (kpa): 700; Tải trọng tối đa (kg): 1000Bề rộng vành (in): 4.5; Chiều sâu hành trình (mm): 12.5 | (*) |
| 43 | Lốp MAXXIS 5.00-12 (Gai ngang) | 5.00-12 M688 14 PR | 16 | Bộ | Đường kính tổng thể (mm): 570; Chiều rộng (mm): 140Áp suất tối đa (kpa): 700; Tải trọng tối đa (kg): 670Bề rộng vành (in): 3.5; Chiều sâu hành trình (mm): 12.5 | (*) |
| 44 | Ắc quy khô :12v-45 Ah - GS (cọc ngược) | 46B24L MF | 10 | Bình | Điện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 45Kích thước (mm): 238 x 129 x 203 | (*) |
| 45 | Ắc quy khô :12v-60 Ah - GS (cọc ngược) | 55D23L MF | 36 | Bình | Điện áp (V): 12 ; Dung lượng (Ah): 60Kích thước (mm): 238 x 173 x 204 | (*) |
| 46 | Ắc quy khô :12v-75 Ah - GS (cọc ngược) | 85D26L MF | 10 | Bình | Điện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 75Kích thước (mm): 238 x 173 x 204 | (*) |
| 47 | Ác quy khô :12v-80 Ah - GS (cọc ngược) | 95D31L MF | 30 | Bình | Điện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 80Kích thước (mm): 306 x 173 x 204 | (*) |
| 48 | Ắc quy nước:12v-135 Ah | N135 | 10 | Bình | Điện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 135Kích thước (mm): 508 x 222 x 208 | (*) |
| 49 | Ắc quy nước: 12v-180 Ah | N200S | 16 | Bình | Điện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 180 Kích thước (mm): 508 x 273 x 215 | (*) |
| 50 | Ắc quy nước :12v-200 Ah | GS N200 | 16 | Bình | Điện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 200Kích thước (mm): 521 x 278 x 220 | (*) |
| 51 | Ắc quy nước:12v-100 Ah | GS N100 | 20 | Bình | Điện áp (V): 12; Dung lượng (Ah): 100Kích thước (mm): 410 x 176 x 213 | (*) |
| 52 | Bạt xe KIA 2700 | 2700KIA-VM | 5 | Cái | Là loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo | (*) |
| 53 | Bạt xe Thaco 1,25T | 1-25THACO-VM | 4 | Cái | Là loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo | (*) |
| 54 | Bạt xe ISUZU QKR55 | VM-QKR55 | 5 | Cái | Là loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo | (*) |
| 55 | Bạt xe Thaco PORTER | PORTER-VM | 4 | Cái | Là loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo | (*) |
| 56 | Bạt xe Thaco BJ1043 | BJ1043-VM | 4 | Cái | Là loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo | (*) |
| 57 | Bạt xe Thaco PC4100 | PC4100-VM | 1 | Cái | Là loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo | (*) |
| 58 | Bạt xe CA-1097 | CA-1097 VM | 2 | Cái | Là loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo | (*) |
| 59 | Bạt xe Huyndai HD120 | HD120-VM | 2 | Cái | Là loại bạt chất liệu Hàn Quốc dầy 2 lớp, không thấm nước, may theo kích thước của từng loại xe, xung quanh được gắn khuy tròn, mỗi khuy cách nhau là 30cm, có dây dù kèm theo | (*) |
| 60 | Hộp đánh lửa xe Zil,UAZ | 1323774 | 4 | Cái | Kích thước: 140 x 70 x 50 mm Trọng lượng: 0,275 kg Vật liệu: Hợp kim nhôm và tiếp điểm đồng | (*) |
| 61 | Bộ dây cao áp UAZ | 469-3707050 | 4 | Cái | Kích thước: 300 х 12 х12 mmTrọng lượng: 0,150 kgVật liệu: Vỏ bọc cao su cách điện lõi đồng | (*) |
| 62 | Má phanh trước Toyota Fortuner | PN1482 | 10 | Bộ | Chiều dài (mm): 134.5Chiều rộng (mm): 77.6Độ dày (mm): 17.3Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4 | (*) |
| 63 | Má phanh sau Toyota Fortuner | 044950K120 | 10 | Bộ | Bán kính (mm): 147.5Chiều rộng (mm): 62Độ dày (mm): 5; Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4 | (*) |
| 64 | Bi moay ơ trước Toyota Fortuner | 90369T0003 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 65 | Dây cu roa tổng Toyota Fortuner | 90916T2019 | 20 | Chiếc | Không | (*) |
| 66 | Bi tăng Toyota Fortuner | 166200C020 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 67 | Bi tỳ Toyota Fortuner | 166030C013 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 68 | Máy đề Toyota Fortuner | 2810075191 | 8 | Chiếc | Không | (**) |
| 69 | Máy phát Fortuner | 270600C021 | 8 | Chiếc | Không | (**) |
| 70 | Giảm sóc trước Toyota Fortuner | 4851009J40 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 71 | Giảm sóc sau Toyota Fortuner | 4853109730 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 72 | Lá côn Toyota Fortuner | DTX172 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 73 | Bàn ép Toyota Fortuner | CTX115 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 74 | Rô tuyn đứng trên Toyota Fortuner | 4331009015 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 75 | Rô tuyn đứng dưới Toyota Fortuner | 4333009510 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 76 | Rô tuyn ngoài Toyota Fortuner | ET26891 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 77 | Rô tuyn trong Toyota Fortuner | ER26880 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 78 | Rô tuyn cân bằng Toyota Fortuner RH | LS26890R | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 79 | Rô tuyn cân bằng Toyota Fortuner LH | LS26890L | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 80 | Còi điện Toyota Fortuner 12V | JK2722007260 | 10 | Cặp | Không | (*) |
| 81 | Má phanh trước Toyota INNOVA | A1N167T | 6 | Bộ | Không | (*) |
| 82 | Má phanh sau Toyota INNOVA | FN2335 | 6 | Bộ | Bán kính (mm): 127Chiều rộng (mm): 50Độ dày (mm): 6.8Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4 | (*) |
| 83 | Bi moay ơ trước Toyota INNOVA | 90366T0007 | 4 | Chiếc | Không | (*) |
| 84 | Dây cu roa tổng Toyota INNOVA | 90916T2019 | 5 | Chiếc | Không | (*) |
| 85 | Bi tăng Toyota INNOVA | 166200C020 | 5 | Chiếc | Không | (*) |
| 86 | Bi tỳ Toyota INNOVA | 166030C013 | 5 | Chiếc | Không | (*) |
| 87 | Máy đề Toyota INNOVA | 810075191 | 5 | Chiếc | Không | (**) |
| 88 | Máy phát Toyota INNOVA | 270600C021 | 5 | Chiếc | Không | (**) |
| 89 | Giảm sóc trước Toyota INNOVA RH | 4851009Z80 | 5 | Chiếc | Không | (*) |
| 90 | Giảm sóc trước Toyota INNOVA LH | 4852009U90 | 5 | Chiếc | Không | (*) |
| 91 | Giảm sóc sau Toyota INNOVA | 4853109820 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 92 | Lá côn Toyota INNOVA | DTX162 | 5 | Chiếc | Không | (*) |
| 93 | Bàn ép Toyota INNOVA | CTX065 | 5 | Chiếc | Không | (*) |
| 94 | Bi T toyota INNOVA | 50TKB3504B1R | 5 | Chiếc | Không | (*) |
| 95 | Rô tuyn ngoài Toyota INNOVA | ET26881 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 96 | Rô tuyn trong Toyota INNOVA | ERT26880 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 97 | Rô tuyn đứng trên Toyota INNOVA | 4331009015 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 98 | Rô tuyn đứng dưới Toyota INNOVA | 4333009510 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 99 | Rô tuyn cân bằng Toyota INNOVA | 488200K010 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 100 | Giảm sóc trước Toyota Hiace | 4851180165 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 101 | Giảm sóc sau Toyota Hiace | 4853180725 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 102 | Hộp đen điều khiển xe Toyota Hiace | 89661-0L050 | 2 | Cái | Không | (*) |
| 103 | Má phanh trước Toyota Hiace | PN1237 | 10 | Bộ | Chiều dài (mm): 145.4Chiều rộng (mm): 57Độ dày (mm): 15.5Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4 | (*) |
| 104 | Má phanh sau Toyota Hiace | FN2330 | 10 | Bộ | Bán kính (mm): 135Chiều rộng (mm): 55Độ dày (mm): 4Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4 | (*) |
| 105 | Còi sên 12V | 0986AH0459HD3 | 10 | Cặp | - Hiệu ứng âm thanh cao - an toàn dễ nghe: Âm thanh luôn luôn lớn và rõ ràng trong bất kì điều kiện hoặc thời tiết nào, với độ truyền âm góc rộng- Dễ lắp đặt, không tốn diện tích- Thời gian sử dụng lâu bền và đáng tin cậy: Công nghệ lọc màng giúp nâng cao hiệu năng, bảo vệ chống ăn mòn, chống bụi và độ ẩm; - Chất lượng chính hãng của Bosch | (*) |
| 106 | Bơm cao áp nhiên liệu Hyundai county | 3310045700 | 4 | chiếc | Không | (**) |
| 107 | Má phanh trước Huyndai county | 5830545A63 | 10 | Bộ | Bán kính (mm): 160Chiều rộng (mm): 85Độ dày (mm): 8Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4 | (*) |
| 108 | Dây curoa động cơ Hyundai county | 2521141712 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 109 | Giảm sóc trước Hyundai county | 543005A200 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 110 | Giảm sóc sau Hyundai county | 553005A200 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 111 | Rô tuyn ngoài Hyundai county | 568905A000 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 112 | Rô tuyn trong Hyundai county | 568805A000 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 113 | Lá côn Hyundai county | 411005K100 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 114 | Bàn ép Hyundai county | 412005H000 | 10 | Chiếc | Không | (*) |
| 115 | Tủ dụng cụ chuyên dùng | 2400S-O7/E-L, khối lượng 800 kg, kích thước 955x455x740 mm | 8 | Bộ | 13 đầu khẩu 1/4", 6 cạnh cỡ: 4; 4,5; 5; 5,5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14mm 13 đầu khẩu 1/4", 6 cạnh, thân dài cỡ: 4; 4,5; 5; 5,5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14mm 01 tay vặn đảo chiều 1/4" 01 khớp nối mềm 1/4" 01 thanh nối dài 1/4" dài 50mm. 01 thanh nối dài 1/4" dài 100mm 01 tay vặn thanh trượt chữ T 1/4" dài 115mm 01 tô vít lắp đầu bít 1/4", dài 150mm 06 đầu khẩu 1/4" lắp bít lục giác cỡ: 3; 4; 5; 6; 7; 8 mm 08 đầu khẩu 1/4" lắp bít hoa thị cỡ: T06; T07; T08; T09; T10; T15; T20; T25. 01 đầu chuyển đổi 4 cạnh - 6 cạnh cỡ 1/4" dùng cho lắp các đầu bít 06 đầu bít tô vít 2 cạnh 1/4" kích cỡ 0,5x3; 0,6x4,5; 0,8x5,5; 1,0x5,5; 1,2x6,5; 1,6x8mm 03 đầu bit 1/4" loại 4 cạnh Phillips 1/4" kích cỡ PH1; PH2; PH3 03 đầu bit 1/4" loại 4 cạnh Pozidriv 1/4" kích cỡ PZ1; PZ2; PZ3 | (**) |
| 116 | Máy hàn rút tôn | CRS-307 | 8 | Bộ | Điện 1 pha: 220V/50HzCông suất: 18KVADòng hàn Max.: 4600AĐộ dầy hàn 1 phía: 0.6+0.8/0.8+1.0/1.0+1.2Nút điều chỉnh dòng & điện áp thông minh vô cấpĐiều chỉnh thời gian hàn: 0.1-1.2 giâyĐầu Cabon là nhiệt | (*) |
| 117 | Máy chà tròn quỹ đạo 5mm dùng khí nén | LSC-60HM | 8 | Cái | Quỹ đạo (mm): 5Kích thước Pad (mm): 150Tốc độ không tải (rpm): 12000Công suất (W): 209Trọng lượng (kg): 0.9 | (**) |
| 118 | Máy chà tròn quỹ đạo 2.5 - 5 mm hoạt động điện | ELSC-B60HM-2.5 | 6 | Cái | Quỹ đạo (mm): 2.5Kích thước Pad (mm): 150Tốc độ không tải (rpm): 4000/7000/9000/10000Công suất (W): 350; Trọng lượng (kg): 1.21 | (**) |
| 119 | Dụng cụ sửa chữa cầm tay | BLPATSCM 38 | 8 | Hộp | Dụng cụ sửa chữa cầm tay | (**) |
| 120 | Cờ lê hơi cỡ 1/2" đồng bộ với đầu khẩu | SP-1133SX | 6 | Bộ | Tốc độ không tải (rbm): 160Chiều dài (mm): 154Đầu vít: 1/2"Lực xoắn tối đa (Nm): 91Trọng lượng (kg): 1.2 | (**) |
| 121 | Lốp MAXXIS 6.00-14 (Gai xuôi) | 6.00-14 M846 12PR | 4 | Bộ | Đường kính tổng thể (mm): 675; Chiều rộng (mm): 165Áp suất tối đa (kpa): 575; Tải trọng tối đa (kg): 900Bề rộng vành (in): 4.5; Chiều sâu hành trình (mm): 10.2 | (*) |
| 122 | Má phanh sau Huyndai county | 5830545A63 | 10 | Bộ | Bán kính (mm): 160Chiều rộng (mm): 85Độ dày (mm): 8Số lượng chiếc trong 1 bộ: 4 | (*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.779.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi