Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 10:48:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,766,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11844483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5533956E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.436.884.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.873.769.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô Tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Pi Toong, huyện Mường La 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mường La; Địa chỉ: tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.830.253
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: SĐT: 02123.830.253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 0979.100.981 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,737 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,887 | m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,088 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,633 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,771 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,869 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | tấn |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,916 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,505 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,293 | 100m3 |
| 27 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,577 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 29 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,174 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,662 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,824 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,629 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,185 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,185 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,275 | m2 |
| 44 | Đánh màu tường bể bằng XM nguyên chất ( 5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,185 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 49 | Khối lượng đất thiếu để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | 100m3 |
| 50 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,221 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,636 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,106 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,137 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,864 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,333 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,572 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,967 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,44 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,348 | m3 |
| 96 | Bê tông xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,082 | m3 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,36 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,353 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,57 | m |
| 102 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 103 | Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m |
| 104 | Thép lan can cầu thang Inox (tính trọn bộ theo m dài đã bao gồm công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,92 | m |
| 105 | Trụ cái thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,39 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,28 | m2 |
| 108 | Vách kính, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,52 | m2 |
| 109 | Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.091,549 | kg |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,96 | m2 |
| 111 | Khoá cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 112 | Khoá cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,158 | m2 |
| 114 | Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,158 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,444 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,825 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,325 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,298 | m2 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,934 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,127 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,314 | m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.035,475 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,121 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,19 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,02 | m2 |
| 127 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9 | m |
| 129 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3 | m |
| 130 | Vét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,25 | m |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,989 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.411,806 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,5 | m2 |
| 134 | Vách ngăn Composite dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 135 | Phụ kiện vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Giá treo chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Chi tiết mặt hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 138 | Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,109 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 141 | Gia công thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 142 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,416 | m2 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m3 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,59 | m3 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | tấn |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,668 | 10m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | 10m2 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,158 | 100m2 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,089 | tấn |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,473 | 10m2 |
| 152 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 158 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 171 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 175 | LĐ cút nhựa 135o đk 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=48/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Măng sông ren ngoài d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 194 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 198 | Măng sông nhiệt ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Rắc co nhựa HPDE đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Rắc co HDPE d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Cút ren trong HDPE đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Kép thép tráng kẽm đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 222 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 223 | Ống lồng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 227 | Rọ chắn rác thép fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 233 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 234 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 235 | Lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 236 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 237 | Gia công và đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 238 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 239 | Bu lông đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 240 | Thép ĐK12; L= 300; 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 241 | Thép bản dày 5m, KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,675 | kg |
| 242 | Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 243 | Bật thép ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 244 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 3x70+1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 245 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 246 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 247 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 251 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 252 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 253 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 254 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 257 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 258 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 259 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 260 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 262 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 263 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 264 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 265 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 266 | Đế âm áp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 267 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 268 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 269 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 270 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 271 | Mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 274 | Tủ điện tổng tầng 1 kt 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 275 | Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 276 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt Puli sứ kẹp lên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 278 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 280 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 281 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 282 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 283 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 284 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 285 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 286 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 287 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 288 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4+1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 289 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6,0+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 291 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 292 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | m3 |
| 293 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 294 | Gạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,273 | viên |
| 295 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 296 | Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 297 | Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960 | m |
| 298 | Dây cáp mạng 4 sợi có đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 300 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 301 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 302 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 303 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 304 | Hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 305 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 306 | Bộ giải mã swith 36 lan port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 307 | Tủ tổng rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Máy phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 309 | Đầu RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 310 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 311 | Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 312 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 313 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| B | Thang sắt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,444 | m3 |
| 16 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | tấn |
| 17 | Lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,721 | m2 |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,092 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,379 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,258 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,222 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,852 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,157 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,785 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,486 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,059 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,535 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,422 | m2 |
| 42 | Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m |
| 43 | Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m |
| 44 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 46 | Khoá cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,532 | kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Chiết áp quạt (mặt + đế + chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Hộp chứa át 2-4 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | LĐ ống SP chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | ống lồng PVC ĐK76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 7 | ống thép Inox đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | ống thép Inox đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m |
| 9 | Bu lông đk 20 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Bánh xe PULI đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Dây cáp lụa đk4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 12 | Đai ốc M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | Sân bê tông + Đường bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m3 |
| F | Bể nước chữa cháy + sinh hoạt 63m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | tấn |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,58 | m2 |
| 15 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,076 | m2 |
| 20 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung thép lưới B40 bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| G | Nhà để xe hai bánh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,346 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,092 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,086 | m2 |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| H | Biển tên cơ quan | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,586 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,164 | m2 |
| 8 | Gắn khắc trên đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| I | Phần chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,813 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,188 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê thép tráng kẽm đường kính 100/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê thép tráng kẽm đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa thép, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa thép, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều thép, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y kiểm tra D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cuộn vòi 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Cống hộp | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,47 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m3 |
| 6 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 7 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,19 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,147 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | m3 |
| 20 | Đá hộc xếp khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| K | San nền cải tạo mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,056 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11844483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5533956E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.436.884.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.873.769.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | 02 kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1KW | 2 |
| 2 | Đầm cóc | ≥ 3KW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 2 |
| 5 | Máy đào | 0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | 80L | 2 |
| 9 | Ô Tô | ≥ 7T | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | ≥ 1KW | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | ≥ 1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi