Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931652-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210917231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 10:48:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,766,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11844483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5533956E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.436.884.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.873.769.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô Tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Pi Toong, huyện Mường La
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường La; Địa chỉ: tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.830.253 - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng 8988; - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Mường La - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Mường La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường La; Địa chỉ: tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.830.253 - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường La; Địa chỉ: tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.830.253 - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: SĐT: 02123.830.253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 0979.100.981
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 3 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,737100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,887m3
4Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,303100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,13m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,088m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,633m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,597m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,771m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,869m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,084m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,615tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,563tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,593tấn
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,916m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,53m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,505m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,293100m3
27Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V8,577m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978m3
29Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V9,174m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V288,662m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,824m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V207cấu kiện
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,754m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,629m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,185m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,185m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,275m2
44Đánh màu tường bể bằng XM nguyên chất ( 5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,185m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
49Khối lượng đất thiếu để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,946100m3
50Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,303100m3
51Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,303100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,04m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18,08m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,221100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,862tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,095tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,639tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,636m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,106100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,013tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,003tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V110,137m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,864100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,094m3
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,333m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,947100m2
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,943tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,572m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V84,967m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V198,44m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,723m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,11m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,777m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,348m3
96Bê tông xỉ tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,082m3
97Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,493tấn
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,493tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,36m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,353100m2
101Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,57m
102Nắp tôn đậy cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
103Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72m
104Thép lan can cầu thang Inox (tính trọn bộ theo m dài đã bao gồm công LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,92m
105Trụ cái thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,39m2
107Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,28m2
108Vách kính, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,52m2
109Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.091,549kg
110Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V129,96m2
111Khoá cửa đi nhựa lõi thép 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
112Khoá cửa đi nhựa lõi thép 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
113Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,158m2
114Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,158m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,444m2
116Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,825m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,325m2
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,298m2
119Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,968m2
120Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V791,934m2
121Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,127m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.035,314m2
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.035,475m2
124Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,121m2
125Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V999,19m2
126Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V244,02m2
127Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,76m
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,9m
129Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3m
130Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V150,25m
131Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V118,989m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.411,806m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V831,5m2
134Vách ngăn Composite dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
135Phụ kiện vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Giá treo chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Chi tiết mặt hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
138Chi tiết mặt hoa văn sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,109100m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
141Gia công thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
142Lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,416m2
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V142m3
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,59m3
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18tấn
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V114,66810m2
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08810m2
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,158100m2
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,089tấn
151Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47310m2
152Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
153Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
154Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
155Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
156Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
157Lắp đặt vòi tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
158Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
159Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
160Lắp đặt vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
161Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
162Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
163Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
169Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
171Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
175LĐ cút nhựa 135o đk 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
178Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=48/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
180Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
182Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Măng sông ren ngoài d27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
194Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
195Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
198Măng sông nhiệt ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt côn PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
207Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
208Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
210Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
212Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
213Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300mMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
214Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Rắc co nhựa HPDE đk 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Rắc co HDPE d50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Cút ren trong HDPE đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
219Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
221Kép thép tráng kẽm đk 15Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
222Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
223Ống lồng PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
226Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
227Rọ chắn rác thép fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
230Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
231Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
232Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
233Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V268m
234Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m3
235Lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m3
236Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
237Gia công và đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
238Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
239Bu lông đk 10Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
240Thép ĐK12; L= 300; 190Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
241Thép bản dày 5m, KT 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V36,675kg
242Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80Mô tả kỹ thuật theo chương V154cái
243Bật thép ĐK 12Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
244Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 3x70+1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
245Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
246Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x6,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
247Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
249Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
250Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
251Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
252Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
253Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
254Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
255Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
256Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V355m
257Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
258Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
259Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
260Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
262Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
263Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
264Mặt áp tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
265Đế âm áp tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
266Đế âm áp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
267Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
268Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
269Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
270Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
271Mặt 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
273Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
274Tủ điện tổng tầng 1 kt 600x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
275Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
276Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
277Lắp đặt Puli sứ kẹp lên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
278Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
279Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
280Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V18bình
281Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
282Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
283Cầu nối tủ bằng thép 25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
284Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
285Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
286Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
287Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
288Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4+1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
289Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6,0+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
290Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
291Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
292Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,225m3
293Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m3
294Gạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1.227,273viên
295Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
296Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
297Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V1.960m
298Dây cáp mạng 4 sợi có đầuMô tả kỹ thuật theo chương V500m
299Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
300Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
301Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
302Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
303Hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
304Hạt điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
305ModemMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
306Bộ giải mã swith 36 lan portMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
307Tủ tổng rackMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
308Máy phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
309Đầu RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
310Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
311Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
312Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
313Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
314Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
B Thang sắt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,175m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,834m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,444m3
16Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,142tấn
17Lắp thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,142tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,721m2
C Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,429m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,092m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,275m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,074m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,379m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,258m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V79,222m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,852m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,157m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,785m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,486m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,059m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,535m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,422m2
42Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m
43Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,2m
44Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
45Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
46Khoá cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V131,532kg
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m2
50Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Chiết áp quạt (mặt + đế + chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56LĐ Aptomat loại 1 pha,AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Hộp chứa át 2-4 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
62Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
63LĐ ống SP chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65ống lồng PVC ĐK76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
D Cột cờ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
7ống thép Inox đk 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8ống thép Inox đk 76Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m
9Bu lông đk 20 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Bánh xe PULI đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Dây cáp lụa đk4Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
12Đai ốc M24Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E Sân bê tông + Đường bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V135m3
F Bể nước chữa cháy + sinh hoạt 63m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,628m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,504m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,124100m2
7Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,378tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407tấn
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V95,58m2
15Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
16Lắp thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
17Nắp tôn đậy cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,076m2
20Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung thép lưới B40 bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
G Nhà để xe hai bánh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,346m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,351m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,554m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,184m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,092m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,617m3
12Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
13Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
14Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,609tấn
15Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,609tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,086m2
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m2
H Biển tên cơ quan
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,586m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V6,164m2
8Gắn khắc trên đáMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
I Phần chữa cháy ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,813m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,188m3
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Tê thép tráng kẽm đường kính 100/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tê thép tráng kẽm đường kính 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt bích thép đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van khóa thép, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt van khóa thép, đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van 1 chiều thép, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Rắc co thép tráng kẽm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Y kiểm tra D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt khớp chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt rọ chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
23Trụ chữa cháy ngoài nhà D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Cuộn vòi 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J Cống hộp
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,47m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,76m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,59m3
6Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
7Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V226,19m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,147100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,25m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,53m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,32m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,08m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,23m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,86m3
20Đá hộc xếp khan chống xóiMô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,378100m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
K San nền cải tạo mặt bằng
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V58,056100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V55,707100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11844483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5533956E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.436.884.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.873.769.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 02 kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1KW2
2 Đầm cóc ≥ 3KW2
3 Đầm dùi 1,5 KW2
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW2
5 Máy đào 0,8m32
6 Máy hàn 23 KW2
7 Máy trộn bê tông 250L2
8 Máy trộn vữa 80L2
9 Ô Tô ≥ 7T2
10 Máy cắt gạch ≥ 1KW2
11 Máy khoan cầm tay ≥ 1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->