Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200367180-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu và Ứng dụng công nghệ Nha Trang
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20200365484
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 09:08:00 đến ngày 2020-04-03 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 123,840,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Rong biển 0,5 tấn Độ ẩm: 10-14%, tạp chất
2 EtOH (1.000ml) 15 chai Độ tinh khiết 99%, không màu, bay hơi ở 400C
3 Polyvinyl alcohol 5 kg Khả năng nhũ hóa cao, tạo nhớt đặc trưng cho hệ emulsion (48cPs)
4 Etylaxetat 6 chai Tinh khiết 99.9%
5 Tinh bột 20 kg Màu trắng, trương nở và hồ hóa tốt trong nước, tăng khả năng kết dính trong ion Ca2+
6 CaCl2 2 kg Liên kết đặc trưng với cầu alginate, không tạo dư lượng tủa canxi
7 Na2CO3 40 kg Độ tinh khiết 99%; NaCl 0,05% max, Na2SO4 0,15% max, Insolubles trong nước 0,1% max. Liên kết sợi ngang tốt với anion polysaccharide rong nâu
8 Glycerin 6 lít Không mùi; khối lượng riêng 1.261 g/cm3; điểm nóng chảy 17,80C; điểm sôi 2900C; chiết suất (nD) 1.4746; độ nhớt 1.412 Pa.s; Liên kết tốt với alginate trong màng bioplastic
9 Xanthangum 2 kg Tinh khiết 99%
10 PEG-40 Stearate 1 kg Tinh khiết 99%
11 Cetearyl Alcohol 1 kg CAS #: 36653-82-4 Hill Formula: C16H34O Chemical Formula: CH3(CH2)15OH EC Number: 253-149-0 Molar Mass: 242.44 g/mol; tạo độ kết dính đặc trưng trong bioplastic
12 Glycerol Mono Stearate 1 Kg Tinh khiết 99.9%
13 Hydrogenated Polyisobutene 1 kg Polyisobutylene, average Mw ~500,000, average Mn ~200,000 by GPC/MALLS, average Mv ~420,000
14 Dimethicone 1 kg Chuẩn cho GPC, average Mw 95.000 (Typical), average Mn 50.000 (Typical)
15 Lauryl Olivate 1 kg Tinh khiết 99.9%
16 Ceramide III 3.0% 1 kg D-erythro-Ceramide C8 1-phosphate ≥ 93% (HPLC), dạng rắn
17 Tocopheryl Acetate 1 kg Độ tinh sạch ≥ 96% chuyên dùng cho HPLC và trong thực phẩm màng bọc
18 Fragrance 5 kg Tinh khiết 99.9%
19 Salicylic Acid 2 kg Độ tinh sạch ≥99.0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->