Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ng6an sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 10:43:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,382,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,900,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.148E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.667.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.335.864.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình Hội trường Ban Chỉ huy quân sự huyện 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ng6an sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, Bình Thuận ; SĐT: 0252.3846142) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: đường Phan Bội Châu Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II (tính 30% khối lượng đào) | Tại Chương V | 45,9888 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Tại Chương V | 1,0731 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Tại Chương V | 31,408 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 15,229 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 34,03 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,8981 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 27,7083 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,0866 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,8364 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện >0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 4,038 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,4984 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tại Chương V | 1,2215 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,2296 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 1,8064 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 11,565 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | Tại Chương V | 1,1841 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tại Chương V | 3,2785 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 46,757 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 4.5x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 10,9808 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4.5x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 3,4668 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Tại Chương V | 36,36 | m2 |
| 23 | Ốp đá da chân móng | Tại Chương V | 63,24 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 24,59 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 24,59 | m2 |
| 26 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 24,59 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 2cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 80,92 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 6,888 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1899 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 1,4645 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 1,2264 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 15,4842 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,2796 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 2,6235 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | Tại Chương V | 1,7308 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 21,65 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 1,6921 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn sàn mái | Tại Chương V | 2,6066 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 4,6241 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1038 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao | Tại Chương V | 0,4831 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Tại Chương V | 1,0165 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 47,8892 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 26,0937 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 128,1 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 53,56 | m2 |
| 47 | Trát trần. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 133,88 | m2 |
| 48 | Trát sênô. mái hắt. lam ngang. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 231,346 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 3cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 230,36 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng … | Tại Chương V | 186,5916 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 382,002 | m2 |
| 52 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 397,56 | m2 |
| 53 | Đắp chỉ. vữa XM mác 100 | Tại Chương V | 136,2 | m |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch 30x60cm | Tại Chương V | 44,46 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường. viền tường. viền trụ. cột. tiết diện gạch 15x60cm | Tại Chương V | 20,49 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch gốm 100x200 trang trí | Tại Chương V | 4,77 | m2 |
| 57 | Lát nền. sàn. tiết diện gạch 60x60cm | Tại Chương V | 390,93 | m2 |
| 58 | Lát nền. sàn. tiết diện gạch ceramic nhám 30x30cm | Tại Chương V | 10,37 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 714,186 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Tại Chương V | 546,886 | m2 |
| 61 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 519,624 | m2 |
| 62 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 741,448 | m2 |
| 63 | Đáp phù điêu biểu tượng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Cửa khung nhôm hệ 100 kính dày 8ly | Tại Chương V | 75,04 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Tại Chương V | 75,04 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 67 | Khung nhôm lá dày 1.2 ly kích thước 600x800 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ | Tại Chương V | 3,2412 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tại Chương V | 3,2412 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 1,13 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 1,13 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 252,9214 | m2 |
| 73 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5 zem | Tại Chương V | 3,0872 | 100m2 |
| 74 | Bulong M24x300 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 75 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Tại Chương V | 245,52 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài. chiều cao | Tại Chương V | 6,706 | 100m2 |
| 77 | Cầu Inox chắn rác | Tại Chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Tại Chương V | 0,816 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 80 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp III | Tại Chương V | 19,6271 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tại Chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 0,944 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4.5x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 4,1952 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng BTKN 4.5x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 0,5088 | m3 |
| 85 | Lát gạch thẻ BTKN 4.5x9x19cm | Tại Chương V | 2,76 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 3cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 3,12 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 20,8 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 20,8 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 20,8 | m2 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,3864 | m3 |
| 91 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Tại Chương V | 0,0435 | tấn |
| 92 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Tại Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Tại Chương V | 4 | cái |
| 94 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Tại Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Tại Chương V | 0,106 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Tại Chương V | 0,185 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa pvc D34 | Tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Tại Chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC 27 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Tại Chương V | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC D114x90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC D114x60 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34x27 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt lavabô + vòi | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu. đường kính 100mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng | Tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 2.0m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt van phao | Tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt khóa nhựa PVC D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt khóa nhựa PVC D27 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đèn HQ 1.2m 2x36W máng thép sơn tĩnh điện chóa phản quang | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đèn HQ 1.2m 1x36W máng thép sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 22 | bộ |
| 131 | Lắp đèn HQ đơn 0.6m 1x20W máng thép sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt trần 80Wx220V | Tại Chương V | 6 | cái |
| 133 | Dimmer điều khiển quạt trần | Tại Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại Chương V | 8 | cái |
| 135 | Tủ điện kim loại âm tường 6 modul | Tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 10A | Tại Chương V | 38 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều 10A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm điện âm 2 cực | Tại Chương V | 23 | cái |
| 139 | Cầu chì 10A | Tại Chương V | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt 1.2.3 dùng công tắc ổ cắm | Tại Chương V | 15 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp nhựa đôi + mặt 4.6 dùng công tắc ổ cắm | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp+ mặt 1 âm tường dùng cho MCB | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp vuông 100x100x50 | Tại Chương V | 8 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | Tại Chương V | 40 | hộp |
| 145 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Tại Chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P 75A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây đơn. loại dây 2.5mm2 | Tại Chương V | 200 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn. loại dây 1.5mm2 | Tại Chương V | 550 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn. loại dây 4.0mm2 | Tại Chương V | 160 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x16mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 380 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 120 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa cứng D60 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 20 | m |
| 155 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 10 | cuộn |
| 156 | Racke sứ | Tại Chương V | 3 | cái |
| 157 | Đinh vít. tắt kê nhựa | Tại Chương V | 8 | bịch |
| 158 | Bộ bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Bình chữa cháy CO2 3kg F8 | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Hộp đựng Bình chữa cháy | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 161 | Giá đỡ hộp chữa cháy(ê ke sắt) | Tại Chương V | 8 | cái |
| 162 | Đinh vít. tắt kê nhựa | Tại Chương V | 10 | bịch |
| 163 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Tại Chương V | 56,7 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tại Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 165 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây tiếp đất cáp chuyên dùng 50mm2 | Tại Chương V | 36 | m |
| 167 | Kéo rải dây dẫn sét chuyên dùng CXV 70mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 168 | Mối hàn hóa nhiệt | Tại Chương V | 10 | cái |
| 169 | Trụ đỡ cầu thu sét | Tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Phụ gia Muối dẫn điện | Tại Chương V | 50 | kg |
| 171 | Bộ neo trụ đỡ kim thu sét | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 luồn dây dẫn sét | Tại Chương V | 16 | m |
| 173 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt cầu thu sét Rbv =107m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 175 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Tại Chương V | 63,8322 | tấn |
| 176 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Tại Chương V | 14,8722 | m3 |
| 177 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tại Chương V | 15,368 | tấn |
| 178 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Tại Chương V | 57,5298 | 1000v |
| 179 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp. lát các loại | Tại Chương V | 0,5139 | 1000v |
| 180 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 24,4598 | 10m3 |
| 181 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 73,8365 | 10m3 |
| 182 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 10,3139 | 10m3 |
| 183 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T. cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 34,5179 | 10 tấn |
| 184 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T. cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 2,3126 | 10 tấn |
| 185 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T. cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 5,4135 | 10 tấn |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 29,17 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 29,17 | m3 |
| 3 | Kẻ ron chống nứt 2mx2m | Tại Chương V | 292 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.148E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.667.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.335.864.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 2 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥70Kg | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥ 5T | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi