Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933896-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210920371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ng6an sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 10:43:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,382,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,900,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.148E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.667.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.335.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Hội trường Ban Chỉ huy quân sự huyện
240 Ngày
E-CDNT 3 ng6an sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, Bình Thuận ; SĐT: 0252.3846142)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thái Thịnh Bình Thuận; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tuy Phong .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triệu Tín; .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triệu Tín;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, Bình Thuận ; SĐT: 0252.3846142)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, Bình Thuận ; SĐT: 0252.3846142)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: đường Phan Bội Châu Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG
1Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II (tính 30% khối lượng đào)Tại Chương V45,9888m3
2Đào móng công trình. chiều rộng móng Tại Chương V1,0731100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Tại Chương V31,408m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75Tại Chương V15,229m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75Tại Chương V34,03m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép Tại Chương V0,8981tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200Tại Chương V27,7083m3
8Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhậtTại Chương V0,498100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Tại Chương V0,0866tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Tại Chương V0,8364tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện >0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200Tại Chương V4,038m3
12Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhậtTại Chương V0,4984100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85Tại Chương V1,2215100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Tại Chương V0,2296tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Tại Chương V1,8064tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200Tại Chương V11,565m3
17Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằngTại Chương V1,1841100m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Tại Chương V3,2785100m3
19Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75Tại Chương V46,757m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 4.5x9x19. chiều dày Tại Chương V10,9808m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4.5x9x19. chiều dày Tại Chương V3,4668m3
22Lát đá bậc tam cấpTại Chương V36,36m2
23Ốp đá da chân móngTại Chương V63,24m2
24Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Tại Chương V24,59m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V24,59m2
26Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTại Chương V24,59m2
27Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 2cm. vữa XM mác 75Tại Chương V80,92m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200Tại Chương V6,888m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Tại Chương V0,1899tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Tại Chương V1,4645tấn
31Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhậtTại Chương V1,2264100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200Tại Chương V15,4842m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Tại Chương V0,2796tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Tại Chương V2,6235tấn
35Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằngTại Chương V1,7308100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 200Tại Chương V21,65m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép Tại Chương V1,6921tấn
38Ván khuôn gỗ. ván khuôn sàn máiTại Chương V2,6066100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200Tại Chương V4,6241m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép Tại Chương V0,1038tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao Tại Chương V0,4831tấn
42Ván khuôn gỗ. ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanTại Chương V1,0165100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19. chiều dày Tại Chương V47,8892m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19. chiều dày Tại Chương V26,0937m3
45Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Tại Chương V128,1m2
46Trát xà dầm. vữa XM mác 75Tại Chương V53,56m2
47Trát trần. vữa XM mác 75Tại Chương V133,88m2
48Trát sênô. mái hắt. lam ngang. vữa XM mác 75Tại Chương V231,346m2
49Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 3cm. vữa XM mác 75Tại Chương V230,36m2
50Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng …Tại Chương V186,5916m2
51Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Tại Chương V382,002m2
52Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Tại Chương V397,56m2
53Đắp chỉ. vữa XM mác 100Tại Chương V136,2m
54Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch 30x60cmTại Chương V44,46m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường. viền tường. viền trụ. cột. tiết diện gạch 15x60cmTại Chương V20,49m2
56Công tác ốp gạch gốm 100x200 trang tríTại Chương V4,77m2
57Lát nền. sàn. tiết diện gạch 60x60cmTại Chương V390,93m2
58Lát nền. sàn. tiết diện gạch ceramic nhám 30x30cmTại Chương V10,37m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V714,186m2
60Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTại Chương V546,886m2
61Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTại Chương V519,624m2
62Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTại Chương V741,448m2
63Đáp phù điêu biểu tượngTại Chương V1cái
64Cửa khung nhôm hệ 100 kính dày 8lyTại Chương V75,04m2
65Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhômTại Chương V75,04m2
66Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V32,4m2
67Khung nhôm lá dày 1.2 ly kích thước 600x800Tại Chương V3cái
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ Tại Chương V3,2412tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tại Chương V3,2412tấn
70Gia công xà gồ thépTại Chương V1,13tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V1,13tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTại Chương V252,9214m2
73Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5 zemTại Chương V3,0872100m2
74Bulong M24x300Tại Chương V18cái
75Trần thạch cao khung nhôm nổiTại Chương V245,52m2
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài. chiều cao Tại Chương V6,706100m2
77Cầu Inox chắn rácTại Chương V16cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D90Tại Chương V0,816100m
79Lắp đặt cút nhựa PVC D90Tại Chương V16cái
80Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp IIITại Chương V19,6271m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85Tại Chương V0,0748100m3
82Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75Tại Chương V0,944m3
83Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4.5x9x19. chiều dày Tại Chương V4,1952m3
84Xây tường thẳng bằng BTKN 4.5x9x19. chiều dày Tại Chương V0,5088m3
85Lát gạch thẻ BTKN 4.5x9x19cmTại Chương V2,76m2
86Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 3cm. vữa XM mác 75Tại Chương V3,12m2
87Trát tường ngoài. chiều dày trát 1cm. vữa XM mác 75Tại Chương V20,8m2
88Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Tại Chương V20,8m2
89Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V20,8m2
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,3864m3
91Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnTại Chương V0,0435tấn
92Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớpTại Chương V0,0119100m2
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Tại Chương V4cái
94Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Tại Chương V0,001100m3
95Lắp đặt ống nhựa PVC D114Tại Chương V0,03100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D90Tại Chương V0,106100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D60Tại Chương V0,185100m
98Lắp đặt ống nhựa pvc D34Tại Chương V0,27100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D27Tại Chương V0,16100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D21Tại Chương V0,06100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC D114Tại Chương V5cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D90Tại Chương V8cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC D60Tại Chương V14cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC D34Tại Chương V11cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC 27Tại Chương V14cái
106Lắp đặt cút nhựa PVC D21Tại Chương V22cái
107Lắp đặt côn nhựa PVC D114x90Tại Chương V1cái
108Lắp đặt côn nhựa PVC D114x60Tại Chương V8cái
109Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60Tại Chương V4cái
110Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34Tại Chương V2cái
111Lắp đặt côn nhựa PVC D34x27Tại Chương V4cái
112Lắp đặt tê nhựa PVC D114Tại Chương V5cái
113Lắp đặt tê nhựa PVC D90Tại Chương V8cái
114Lắp đặt tê nhựa PVC D60Tại Chương V2cái
115Lắp đặt tê nhựa PVC D34Tại Chương V6cái
116Lắp đặt tê nhựa PVC D27Tại Chương V20cái
117Lắp đặt tê nhựa PVC D21Tại Chương V2cái
118Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịtTại Chương V2bộ
119Lắp đặt chậu tiểu namTại Chương V3bộ
120Lắp đặt lavabô + vòiTại Chương V2bộ
121Lắp đặt phễu thu. đường kính 100mmTại Chương V4cái
122Lắp đặt hộp đựngTại Chương V2cái
123Lắp đặt gương soiTại Chương V2cái
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 2.0m3Tại Chương V1bể
125Lắp đặt van phaoTại Chương V1cái
126Lắp đặt khóa nhựa PVC D34Tại Chương V2cái
127Lắp đặt khóa nhựa PVC D27Tại Chương V4cái
128Lắp đặt van đồng 1 chiều D34Tại Chương V2cái
129Lắp đèn HQ 1.2m 2x36W máng thép sơn tĩnh điện chóa phản quangTại Chương V12bộ
130Lắp đèn HQ 1.2m 1x36W máng thép sơn tĩnh điệnTại Chương V22bộ
131Lắp đèn HQ đơn 0.6m 1x20W máng thép sơn tĩnh điệnTại Chương V1bộ
132Lắp đặt quạt trần 80Wx220VTại Chương V6cái
133Dimmer điều khiển quạt trầnTại Chương V6cái
134Lắp đặt quạt treo tườngTại Chương V8cái
135Tủ điện kim loại âm tường 6 modulTại Chương V1cái
136Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 10ATại Chương V38cái
137Lắp đặt công tắc âm 2 chiều 10ATại Chương V2cái
138Lắp đặt ổ cắm điện âm 2 cựcTại Chương V23cái
139Cầu chì 10ATại Chương V15cái
140Lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt 1.2.3 dùng công tắc ổ cắmTại Chương V15hộp
141Lắp đặt hộp nhựa đôi + mặt 4.6 dùng công tắc ổ cắmTại Chương V4hộp
142Lắp đặt hộp+ mặt 1 âm tường dùng cho MCBTại Chương V6hộp
143Lắp đặt hộp vuông 100x100x50Tại Chương V8hộp
144Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16Tại Chương V40hộp
145Lắp đặt MCB 2P 10ATại Chương V5cái
146Lắp đặt MCB 2P 20ATại Chương V2cái
147Lắp đặt MCB 2P 75ATại Chương V1cái
148Lắp đặt dây đơn. loại dây 2.5mm2Tại Chương V200m
149Lắp đặt dây đơn. loại dây 1.5mm2Tại Chương V550m
150Lắp đặt dây đơn. loại dây 4.0mm2Tại Chương V160m
151Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x16mm2Tại Chương V40m
152Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âmTại Chương V380m
153Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âmTại Chương V120m
154Lắp đặt ống nhựa cứng D60 luồn dây điện âmTại Chương V20m
155Băng keo cách điệnTại Chương V10cuộn
156Racke sứTại Chương V3cái
157Đinh vít. tắt kê nhựaTại Chương V8bịch
158Bộ bình chữa cháy CO2 3kg MT3Tại Chương V4bộ
159Bình chữa cháy CO2 3kg F8Tại Chương V4bộ
160Hộp đựng Bình chữa cháyTại Chương V4hộp
161Giá đỡ hộp chữa cháy(ê ke sắt)Tại Chương V8cái
162Đinh vít. tắt kê nhựaTại Chương V10bịch
163Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Tại Chương V56,7m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85Tại Chương V0,567100m3
165Đóng cọc chống sét đã có sẵnTại Chương V10cọc
166Kéo rải dây tiếp đất cáp chuyên dùng 50mm2Tại Chương V36m
167Kéo rải dây dẫn sét chuyên dùng CXV 70mm2Tại Chương V20m
168Mối hàn hóa nhiệtTại Chương V10cái
169Trụ đỡ cầu thu sétTại Chương V1cái
170Phụ gia Muối dẫn điệnTại Chương V50kg
171Bộ neo trụ đỡ kim thu sétTại Chương V1bộ
172Lắp đặt ống nhựa cứng D25 luồn dây dẫn sétTại Chương V16m
173Lắp đặt hộp đo điện trởTại Chương V1hộp
174Lắp đặt cầu thu sét Rbv =107mTại Chương V1cái
175Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTại Chương V63,8322tấn
176Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTại Chương V14,8722m3
177Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTại Chương V15,368tấn
178Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTại Chương V57,52981000v
179Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp. lát các loạiTại Chương V0,51391000v
180Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly vận chuyển Tại Chương V24,459810m3
181Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly vận chuyển Tại Chương V73,836510m3
182Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly vận chuyển Tại Chương V10,313910m3
183Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T. cự ly vận chuyển Tại Chương V34,517910 tấn
184Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T. cự ly vận chuyển Tại Chương V2,312610 tấn
185Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T. cự ly vận chuyển Tại Chương V5,413510 tấn
B SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75Tại Chương V29,17m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200Tại Chương V29,17m3
3Kẻ ron chống nứt 2mx2mTại Chương V292m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.148E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.667.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.335.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 2 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất 23kW1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
4 Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70Kg1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T1
8 Máy đầm bàn 1kW1
9 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->