Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933918-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210928141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 10:39:00 đến ngày 2021-09-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,606,169,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Hợp đồng lao động (nếu có).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 1 công trình có hạng mục cấp thoát nước có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gắn đầu búa thủy lực (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (8 ÷ 10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu bánh lốp(có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường và hệ thống thoát nước ngõ 36,50,90, cụm ngõ ngách tổ 20 và các ngách đường Khuyến Lương phường Trần Phú
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc X1-HAAI + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỤM NGÕ, NGÁCH TỔ 20 - NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,018100m³
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công ngõ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,482
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,303100m³
4Đào hữu cơ+ đào bùn, đất cấp 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m³
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m³/km
7Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m³/km
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,465100m³
9Đào móng thi công rãnh, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,884
10Đào móng thi công rãnh, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,817100m³
11Đắp cát rãnh công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,725100m³
12Đào móng kè chắn công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,394100m³
13Đắp cát kè chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,009100m³
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,814100m³
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,814100m³/km
16Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,814100m³/km
17Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,1100m²
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,1100m²
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,1100m²
20Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 1,23cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,1100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,814
22Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên ( loại I dày 15cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,176100m³
23Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (loại II dày 20cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,008100m³
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,232m3
25Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,122100m³
26Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,122100m³/km
27Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,122100m³/km
B CỤM NGÕ, NGÁCH TỔ 20 - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,646
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,856
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,4
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,87
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,013100m²
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,318100m
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,771tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, đường kính >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,836tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,811100m²
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,248
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152cấu kiện
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,528
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,088
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,8
15Xây, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,979
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,124100m²
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,045100m
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,275tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, đường kính >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,826tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,511100m²
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,36
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật284cấu kiện
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71tấn
24Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m³
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,672
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,792
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê cổ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,504
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga, móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,884100m²
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
31Gia công cấu kiện thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
33Lắp đặt song chắn rác composite KT (860x430)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,868100m²
35Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,368
36Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,348
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,271
38Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,641100m³
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,683100m³
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,683100m³/km
41Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,683100m³/km
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m³
43Tháo, lắp đặt cút PE25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,06100m
45Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
46Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' MihaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cái
47Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' MihaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cái
48Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cái
49Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cái
50Tháo lắp đặt đồng hồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cái
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,06
52Xây kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,841
53Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,39100m
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,974
55Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,569100m
56Cột thép D113.5x4x1320mm( đầu bịt nắp D120x2nn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cột
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
58Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn trên cạn, đường hàn 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4810m
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,78
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng kè, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,61
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,882
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cửa xả rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m²
C TUYẾN NGÕ 36 VÀ CÁC NGÁCH ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,19100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,19100m²
3Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 2,46cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,19100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,84
5Bù vênh BTXM đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54
D TUYẾN NGÕ 36 VÀ CÁC NGÁCH ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - HỐ GA
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86tấn
2Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m³
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,69
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,58
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cấu kiện
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cổ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,86
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga, móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,07100m²
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
9Gia công cấu kiện thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
11Lắp đặt song chắn rác compositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m²
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,17
14Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,34
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II ngõ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,99
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m³
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m³
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m³/km
19Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m³/km
20Nạo vét rãnh cũ trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,01
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m³
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m³/km
23Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m³/km
24Nhấc tấm đan cũ nạo vét trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.425cấu kiện
25Lắp lại tấm đan sau khi đã nạo vét trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.425cấu kiện
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m³
E TUYẾN NGÕ 36 VÀ CÁC NGÁCH ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - NÂNG COS ĐỒNG HỒ NƯỚC
1Tháo, lắp đặt cút PE25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,14100m
3Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107cái
4Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' MihaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214cái
5Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' MihaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214cái
6Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214cái
7Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214cái
8Tháo lắp đặt đồng hồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214cái
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,14
F TUYẾN NGÕ 50 ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,77100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,77100m²
3Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 1,92cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,77100m²
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,57m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m³
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m³/km
7Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m³/km
G TUYẾN NGÕ 50 ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - HỐ GA
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45tấn
2Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m³
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,05
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,37
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cấu kiện
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cổ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,07
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga, móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m²
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Gia công cấu kiện thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
11Lắp đặt song chắn rác composite KT (860x430)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m²
13Trát tường hố ga trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8
14Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m³
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m³
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m³/km
18Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m³/km
19Nạo vét rãnh cũ trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,21
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m³
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m³/km
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m³/km
23Nhấc tấm đan cũ nạo vét trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật630cấu kiện
24Lắp lại tấm đan sau khi đã nạo vét trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật630cấu kiện
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m³
H TUYẾN NGÕ 50 ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - NÂNG COS ĐỒNG HỒ NƯỚC
1Tháo, lắp đặt cút PE25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,5cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m
3Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,5cái
4Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' MihaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cái
5Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' MihaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cái
6Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cái
7Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cái
8Tháo lắp đặt đồng hồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cái
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,89
I TUYẾN NGÕ 90 ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,13100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,13100m²
3Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 2,48cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,13100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 15cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,06
5Bù vênh BTXM đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,39m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m³
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m³/km
9Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m³/km
J TUYẾN NGÕ 90 ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - HỐ GA
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77tấn
2Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m³
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,48
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,11
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cấu kiện
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cổ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,05
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga, móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m²
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
9Gia công cấu kiện thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
11Lắp đặt song chắn rác composite KT (860x430)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94100m²
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,07
14Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,71
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m³
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m³
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m³/km
19Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m³/km
20Nạo vét rãnh cũ trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,12
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m³
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m³/km
23Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m³/km
24Nhấc tấm đan cũ nạo vét trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.028cấu kiện
25Lắp lại tấm đan sau khi đã nạo vét trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.028cấu kiện
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m³
K TUYẾN NGÕ 90 ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - NÂNG COS ĐỒNG HỒ NƯỚC
1Tháo, lắp đặt cút PE25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,5cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,41100m
3Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,5cái
4Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' MihaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141cái
5Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' MihaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141cái
6Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141cái
7Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141cái
8Tháo lắp đặt đồng hồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141cái
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,41
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Hợp đồng lao động (nếu có).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện).32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 1 công trình có hạng mục cấp thoát nước có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện).21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện).32
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
3 Máy đào gắn đầu búa thủy lực (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 1,25 m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Đầm cóc Sử dụng tốt1
9 Máy hàn ≥ 23 kW1
10 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn (có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). Sử dụng tốt1
12 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
14 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
15 Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) (8 ÷ 10 tấn)1
16 Xe lu bánh lốp(có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 tấn1
17 Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->