Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 10:39:00 đến ngày 2021-09-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,606,169,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Hợp đồng lao động (nếu có).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 1 công trình có hạng mục cấp thoát nước có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gắn đầu búa thủy lực (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8 ÷ 10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu bánh lốp(có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường và hệ thống thoát nước ngõ 36,50,90, cụm ngõ ngách tổ 20 và các ngách đường Khuyến Lương phường Trần Phú 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỤM NGÕ, NGÁCH TỔ 20 - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,018 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công ngõ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,482 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | 100m³ |
| 4 | Đào hữu cơ+ đào bùn, đất cấp 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m³/km |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,465 | 100m³ |
| 9 | Đào móng thi công rãnh, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,884 | m³ |
| 10 | Đào móng thi công rãnh, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,817 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát rãnh công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | 100m³ |
| 12 | Đào móng kè chắn công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,394 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát kè chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,009 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,814 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,814 | 100m³/km |
| 16 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,814 | 100m³/km |
| 17 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | 100m² |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | 100m² |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | 100m² |
| 20 | Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 1,23cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,814 | m³ |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên ( loại I dày 15cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | 100m³ |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (loại II dày 20cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | 100m³ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,232 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | 100m³/km |
| 27 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | 100m³/km |
| B | CỤM NGÕ, NGÁCH TỔ 20 - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,646 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,856 | m³ |
| 3 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,4 | m² |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,87 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,013 | 100m² |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | 100m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,771 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, đường kính >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,811 | 100m² |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m³ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,528 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,088 | m³ |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,8 | m² |
| 15 | Xây, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,979 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,124 | 100m² |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,045 | 100m |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,275 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, đường kính >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,826 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,511 | 100m² |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m³ |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | cấu kiện |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 24 | Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,672 | m³ |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,792 | m³ |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê cổ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,504 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga, móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | 100m² |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Gia công cấu kiện thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 33 | Lắp đặt song chắn rác composite KT (860x430)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | 100m² |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,368 | m² |
| 36 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,348 | m³ |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,271 | m³ |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,641 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | 100m³/km |
| 41 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | 100m³/km |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m³ |
| 43 | Tháo, lắp đặt cút PE25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 45 | Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 46 | Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' Miha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 47 | Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' Miha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 48 | Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 49 | Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 50 | Tháo lắp đặt đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m³ |
| 52 | Xây kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,841 | m³ |
| 53 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,39 | 100m |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,974 | m³ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100m |
| 56 | Cột thép D113.5x4x1320mm( đầu bịt nắp D120x2nn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cột |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 58 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn trên cạn, đường hàn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 10m |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | m³ |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng kè, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m³ |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,882 | m³ |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cửa xả rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m³ |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m² |
| C | TUYẾN NGÕ 36 VÀ CÁC NGÁCH ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,19 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,19 | 100m² |
| 3 | Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 2,46cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,19 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,84 | m³ |
| 5 | Bù vênh BTXM đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m³ |
| D | TUYẾN NGÕ 36 VÀ CÁC NGÁCH ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 2 | Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,69 | m³ |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | m³ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cổ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,86 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga, móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m² |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 11 | Lắp đặt song chắn rác composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m² |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,17 | m² |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m³ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II ngõ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | m³ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m³/km |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m³/km |
| 20 | Nạo vét rãnh cũ trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,01 | m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m³/km |
| 23 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m³/km |
| 24 | Nhấc tấm đan cũ nạo vét trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.425 | cấu kiện |
| 25 | Lắp lại tấm đan sau khi đã nạo vét trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.425 | cấu kiện |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m³ |
| E | TUYẾN NGÕ 36 VÀ CÁC NGÁCH ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - NÂNG COS ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt cút PE25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | 100m |
| 3 | Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 4 | Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' Miha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cái |
| 5 | Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' Miha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cái |
| 6 | Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cái |
| 7 | Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cái |
| 8 | Tháo lắp đặt đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cái |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m³ |
| F | TUYẾN NGÕ 50 ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,77 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,77 | 100m² |
| 3 | Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 1,92cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,77 | 100m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m³/km |
| G | TUYẾN NGÕ 50 ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 2 | Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | m³ |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | m³ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cổ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga, móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m² |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 11 | Lắp đặt song chắn rác composite KT (860x430)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m² |
| 13 | Trát tường hố ga trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | m² |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m³ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m³/km |
| 18 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m³/km |
| 19 | Nạo vét rãnh cũ trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,21 | m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m³/km |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m³/km |
| 23 | Nhấc tấm đan cũ nạo vét trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | cấu kiện |
| 24 | Lắp lại tấm đan sau khi đã nạo vét trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | cấu kiện |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m³ |
| H | TUYẾN NGÕ 50 ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - NÂNG COS ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt cút PE25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 3 | Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5 | cái |
| 4 | Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' Miha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 5 | Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' Miha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 6 | Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 7 | Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 8 | Tháo lắp đặt đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m³ |
| I | TUYẾN NGÕ 90 ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,13 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,13 | 100m² |
| 3 | Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 2,48cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,13 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 15cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,06 | m³ |
| 5 | Bù vênh BTXM đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m³/km |
| 9 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m³/km |
| J | TUYẾN NGÕ 90 ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 2 | Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,48 | m³ |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | m³ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cổ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,05 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga, móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m² |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 11 | Lắp đặt song chắn rác composite KT (860x430)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m² |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,07 | m² |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m³ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m³ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m³/km |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m³/km |
| 20 | Nạo vét rãnh cũ trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,12 | m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m³/km |
| 23 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m³/km |
| 24 | Nhấc tấm đan cũ nạo vét trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.028 | cấu kiện |
| 25 | Lắp lại tấm đan sau khi đã nạo vét trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.028 | cấu kiện |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m³ |
| K | TUYẾN NGÕ 90 ĐƯỜNG KHUYẾN LƯƠNG - NÂNG COS ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt cút PE25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 100m |
| 3 | Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5 | cái |
| 4 | Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' Miha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | cái |
| 5 | Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' Miha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | cái |
| 6 | Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | cái |
| 7 | Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | cái |
| 8 | Tháo lắp đặt đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | cái |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Hợp đồng lao động (nếu có).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 1 công trình có hạng mục cấp thoát nước có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn (có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 15 | Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | (8 ÷ 10 tấn) | 1 |
| 16 | Xe lu bánh lốp(có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 17 | Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi