Gói thầu: Mua sắm Bộ hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động bằng sóng siêu âm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934040-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Tên gói thầu Mua sắm Bộ hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động bằng sóng siêu âm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210931246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 11:01:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,473,179,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.209E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Hợp đồng cung cấp cho các đối tượng sau: Hợp đồng cung cấp hàng hóa cho bệnh viện, cơ sở y tế trong nước.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp hóa chất sử dụng cho xét nghiệm sinh hóa.- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 2.431.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự phải kèm theo:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa (sao y chứng thực/ công chứng)+ Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành một phần: • Biên bản bàn giao nghiệm thu (sao y chứng thực/ công chứng) hoặc tổng hợp các hoá đơn bản chụp của hợp đồng tương tự (Đính kèm bảng liệt kê hoá đơn) hoặc BB thanh lý hợp đồng (sao y chứng thực/ công chứng) thực hiện hợp đồng đạt giá trị tối thiểu ≥ 80% giá trị hợp đồng yêu cầu [nghĩa là ≥ (80% * 2.431.000.000 VNĐ = 1.944.800.000 VNĐ)]
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.431.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết:- Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trong việc bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng để bảo đảm hiệu quả, chất lượng, an toàn cho người bệnh và nhân viên sử dụng.- Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bảo quản (số lượng: tối thiểu 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Bác sĩ hoặc Dược sĩ hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Hóa học hoặc Sinh học hoặc Công nghệ sinh học. Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ khi tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)(Đính kèm các tài liệu sau: bản chụp có công chứng của cơ quan có thẩm quyền đối với Bằng cấp chuyên môn và Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu - có sao y của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
E-CDNT 1.2 Mua sắm Bộ hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động bằng sóng siêu âm năm 2021
Mua sắm Bộ hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động bằng sóng siêu âm năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38550207, Fax: 028.38574264
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch , địa chỉ: 120 Hùng Vương, Phường 12, Quận 5
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38550207, Fax: 028.38574264


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Kỹ thuật: + Bản chào đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu tương ứng. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Hình ảnh hàng hóa dự thầu, hình ảnh mẫu mã, nhãn mác hàng hóa dự thầu + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) (đính kèm bản scan). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word Mẫu số (**) quy định tại Mục 3 Chương III 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: + Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: + Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền) các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có);
E-CDNT 10.2(c)
Nội dung chi tiết nêu tại File khác đính kèm E-HSMT "Sinh hoa sieu am- Tinh hop le cua hang hoa"
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt chạy thử, hướng dẫn sử dụng tại bệnh viện, giám định (hoặc kiểm định) hàng hóa. Giá chào thầu là giá đến địa điểm nhận hàng tại Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng phường 12 quận 5 và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Trường hợp nhà thầu không phải nhà sản xuất: • Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế • Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng theo quy định tại Mục 6, CDNT 10.2 (c), Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu. - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu tự thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các mặt hàng tham dự thầu. - Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trong việc bàn giao, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng để bảo đảm hiệu quả, chất lượng, an toàn cho người bệnh và nhân viên sử dụng
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38550207, Fax: 028.38574264
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38550207, Fax: 028.38574264
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38550207, Fax: 028.38574264
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38550207, Fax: 028.38574264
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ kit dùng để định lượng albumin trong huyết thanh và huyết tương người (Albumin Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa10.800TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ kit dùng để định lượng bằng phương pháp miễn dịch albumin người trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủyPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa3.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ kit dùng để định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương người (Alkaline phosphatase Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa4.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bộ kit dùng để định lượng alanine aminotransferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người (ALT Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa80.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ kit dùng để định lượng α‑amylase trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người (Amylase Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa1.800TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ kit dùng để định lượng aspartate aminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người (AST Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa80.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bộ kit dùng để định lượng bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người (Direct Bilirubin Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa87.500TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ kit dùng để định lượng bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương (Bilirubin total Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa75.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ kit dùng để định lượng calcium trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu người (CA Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa30.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ kit dùng để định lượng cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người (Cholesterol Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa8.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ kit dùng để định lượng creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người (Creatinin Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa70.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Hóa chất xét nghiệm CRP siêu nhạyPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa7.500TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bộ kit dùng để định lượng protein phản ứng C trong huyết thanh và huyết tương người (CRP Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa7.500TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ kit dùng để dùng để định lượng hoạt tính xúc tác của GGTPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa2.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ kit dùng để dùng để định lượng glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy người (Glucose Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa80.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ kit dùng để định lượng nồng độ mmol/mol hemoglobin (IFCC) và % hemoglobin A1c (DCCT/NGSP) trong máu toàn phần hoặc mẫu ly huyết (HbA1c Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa3.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Hóa chất ly giải hồng cầuPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa1.020mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Bộ kit dùng để dùng để định lượng nồng độ HDL‑cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người (HDL Reagent thế hệ 4)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa7.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ kit dùng để định lượng sắt trong huyết thanh và huyết tương người (IRON Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa1.200TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Bộ kit dùng để định lượng lactate trong huyết tương và dịch não tủy người (Lactate Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa1.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Bộ kit dùng để định lượng lactate dehydrogenase trong huyết thanh và huyết tương người (LDH Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa4.500TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ kit dùng để định lượng LDL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người (LDL Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa3.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ kit dùng để định lượng lipase trong huyết thanh và huyết tương người (Lipase Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa600TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ kit dùng để định lượng protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người (Total Protein Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa10.800TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bộ kit dùng để định lượng triglyceride trong huyết thanh và huyết tương người (Triglycerid Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa7.500TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ kit dùng để định lượng bằng phương pháp miễn dịch albumin người trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy (Total protein urine/CSF Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa2.250TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Hóa chất xét nghiệm UIBCPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa500TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ kit dùng để định lượng nồng độ urea/BUN (urea nitrogen huyết) trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu người (Ure Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa35.000TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ kit dùng để định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người (Uric acid Reagent)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa4.800TestChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Hóa chất chuẩn CFASPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa72mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Hóa chất chuẩn CFAS ProteinPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa10mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Hóa chất chuẩn CFAS lipisPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa6mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Hóa chất chuẩn CFAS PUCPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa10mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Dung dịch chuẩn điện giải chọn lọc mức thấpPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa60mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Dung dịch chuẩn điện giải chọn lọc mức caoPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa60mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Mẫu chứng lỏng mức bình thường (Precicontrol HbA1c Norm)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa16mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Mẫu chứng dạng lỏng mức bệnh lý (Precicontrol HbA1c Path)Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa16mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Hóa chất chuẩn CFAS HbA1CPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa12mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Precinorm ProteinPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa6mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Precipath Protein PPPPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa6mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Dung dịch số 1 rửa kim hút mẫuPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa4.248mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Dung dịch pha loãng chạy điện giảiPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa90.000mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Dung dịch nội chuẩn xét nghiệm điện giảiPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa180.000mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Dung dịch chuẩn tham chiếu xét nghiệm điện giảiPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa90.000mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Dung dịch rửa điện cực dùng cho máy sinh hóa miễn dịch tự độngPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa10.000mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và kim hút mẫu hoặc cóng phản ứngPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa2.376mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Dung dịch acid để rửa kim hút và cóng phản ứngPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa300mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Dung dịch pha loãng NaCl 9%Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa1.500mlChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Nước rửa NaOH-DPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa72LítChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Dung dịch acid rửa hệ thốngPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa72LítChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Điện cực ClPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa6CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Điện cực KPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa6CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Điện cực NAPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa6CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Điện cực tham chiếuPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa6CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Cuvette phản ứngPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa144CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Bóng đèn HalogenPhù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa8CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.209E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Hợp đồng cung cấp cho các đối tượng sau: Hợp đồng cung cấp hàng hóa cho bệnh viện, cơ sở y tế trong nước.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp hóa chất sử dụng cho xét nghiệm sinh hóa.- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 2.431.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự phải kèm theo:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa (sao y chứng thực/ công chứng)+ Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành một phần: • Biên bản bàn giao nghiệm thu (sao y chứng thực/ công chứng) hoặc tổng hợp các hoá đơn bản chụp của hợp đồng tương tự (Đính kèm bảng liệt kê hoá đơn) hoặc BB thanh lý hợp đồng (sao y chứng thực/ công chứng) thực hiện hợp đồng đạt giá trị tối thiểu ≥ 80% giá trị hợp đồng yêu cầu [nghĩa là ≥ (80% * 2.431.000.000 VNĐ = 1.944.800.000 VNĐ)]
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.431.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết:- Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trong việc bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng để bảo đảm hiệu quả, chất lượng, an toàn cho người bệnh và nhân viên sử dụng.- Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bảo quản (số lượng: tối thiểu 02 người) 2 Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Bác sĩ hoặc Dược sĩ hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Hóa học hoặc Sinh học hoặc Công nghệ sinh học. Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ khi tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)(Đính kèm các tài liệu sau: bản chụp có công chứng của cơ quan có thẩm quyền đối với Bằng cấp chuyên môn và Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu - có sao y của nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->