Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm vật tư, thiết bị chính các loại, Công trình cấy trạm, cải tạo lưới điện, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Lâm Hà năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880691-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua sắm vật tư, thiết bị chính các loại, Công trình cấy trạm, cải tạo lưới điện, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Lâm Hà năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 10:42:00 đến ngày 2021-09-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,809,849,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: hồ sơ về hợp đồng tương tự nhà thầu cần bổ sung khi thương thảo hợp đồng các chứng từ sao y bản chính, như sau:- Bản sao văn bản hợp đồng tương tự.- Bản sao biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nêu rõ tên, địa chỉ, số điện thoại của đơn vị thực hiện việc bảo hành, bảo trì hàng hoá sau này.- Các yêu cầu khác như quy định tại Điều E-ĐKC 25.2 Điều kiện cụ thể của hợp đồng trong HSMT này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Mua sắm vật tư, thiết bị chính các loại, Công trình cấy trạm, cải tạo lưới điện, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Lâm Hà năm 2021 Cấy trạm, cải tạo lưới điện, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Lâm Hà năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1) Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV. 2) Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV. 3) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, 7B Chương IV 4) Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 5) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu theo Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm như quy định tại Mục 2 Chương III của Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; 6) Bảng mô tả mức độ đáp ứng đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (theo yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V của E-HSMT); 7) Bảng cam kết thực hiện đầy đủ nghĩa vụ bảo hành sản phẩm như quy định tại Mục E-ĐKC 25.2 Điều kiện cụ thể của hợp đồng của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Chứng chỉ ISO (hoặc tương đương) của Nhà sản xuất đối với các hàng hóa có yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng được nêu trong đặc tính hàng hóa của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa do nhà thầu chào thầu phải đảm bảo là hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, được sản xuất năm 2021, có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và được phép lưu hành, sử dụng tại Việt Nam. - Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hãng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của các sản phẩm mà nhà thầu sử dụng để cung cấp cho dự án này. - Tất cả hàng hóa có đầy đủ các tài liệu kỹ thuật kèm theo. Ghi chú: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm hành hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo về chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như : thuế, hải quan, môi trường,... - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự; - Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận vận hành thành công của hàng hóa tương tự hàng hóa chào thầu, đảm bảo vận hành an toàn tối thiểu trong vòng 36 tháng liên tiếp trên lưới điện của các Đơn vị Điện lực trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Khi giao nhận hàng hóa (kèm theo): Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O và chất lượng C/Q , phiếu đóng gói hàng hóa (P/L), vận đơn (B/L), Tờ khai hải quan (Tất cả tài lieu phải là bản chính hoặc sao y của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao y của đơn vị trực tiếp nhập khẩu). Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Công ty Điện lực Lâm Đồng, tại địa chỉ: Số 204, Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng hoặc vận chuyển trực tiếp đến các Điện lực trực thuộc Công ty Điện lực Lâm Đồng), tùy theo trường hợp cụ thể và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm đối với MBA và 02 năm đối với VTTB khác |
| E-CDNT 15.2 | Khi đến thương thảo hợp đồng, để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu Nhà thầu cần phải cung cấp các tài liệu sau: Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây 2018-2019-2020 (bao gồm bảng cân đối tài chính kế toán bao gồm các thuyết minh có liên quan, báo cáo kết quả kinh doanh). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu khai báo bao gồm: + Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; biên bản thanh lý hợp đồng; + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng (có dấu xác nhận) liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh sẽ nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh. Việc bất kỳ thành viên nào không thể cung cấp đầy đủ các tài liệu theo mục trên sẽ bị đánh giá là không đáp ứng và sẽ không được đưa vào đánh giá các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lâm Đồng, địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại liên hệ 0263. 3502699; Fax: 0263.2220255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.3500.256; Fax: 0263.2220255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.3500.256; Fax: 0263.2220255 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế Hoạch Vật Tư - Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.3500.256; Fax: 0263.2220255. Số điện thoại Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 -Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: ([email protected]) |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA (Amorphous) | Khai báo bởi nhà thầu | 37 | máy | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thử nghiệm nghiệm thu 100% (37 máy) |
| 2 | MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVA (Amorphous) | Khai báo bởi nhà thầu | 17 | máy | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thử nghiệm nghiệm thu 100% (17 máy) |
| 3 | MBA 03 pha 22/0,4kV - 250kVA (Amorphous) | Khai báo bởi nhà thầu | 2 | máy | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thử nghiệm nghiệm thu 100% (02 máy) |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Khai báo bởi nhà thầu | 94 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | LB. FCO 27kV - 100A | Khai báo bởi nhà thầu | 38 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | FCO 27kV - 100A | Khai báo bởi nhà thầu | 94 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) | Khai báo bởi nhà thầu | 31 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | MCCB 3P - 415V - 250A(0,8~1) | Khai báo bởi nhà thầu | 19 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | MCCB 3P - 415V - 400A (0,8~1) | Khai báo bởi nhà thầu | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: hồ sơ về hợp đồng tương tự nhà thầu cần bổ sung khi thương thảo hợp đồng các chứng từ sao y bản chính, như sau:- Bản sao văn bản hợp đồng tương tự.- Bản sao biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nêu rõ tên, địa chỉ, số điện thoại của đơn vị thực hiện việc bảo hành, bảo trì hàng hoá sau này.- Các yêu cầu khác như quy định tại Điều E-ĐKC 25.2 Điều kiện cụ thể của hợp đồng trong HSMT này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi