Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 10:52:00 đến ngày 2021-09-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,636,761,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để chứng minh phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc bàn giao đưa vào sử dụng.Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, với quy mô có hạng mục thi công thân đập, tường trụ pin, dàn đóng mở, cửa phẳng, tường chắn đất bằng bê tông, cống điều tiết, nạo vét, đắp đất đê quai. Trong đó: có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Nông nghiệp và PTNT;- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình có các hạng mục thi công thi công thân đập bê tông, van phai cửa cổng, cống điều tiết, nạo vét, đắp đất đê quai tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công để chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng công trình các công việc tương tự có tổng số năm bằng 3. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Nông nghiệp Nông nghiệp và PTNT;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình có các hạng mục thi công thi công thân đập bê tông, van phai cửa cổng, cống điều tiết, nạo vét, đắp đất đê quai tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công để chứng minh đã từng tham gia thi côngcác công việc tương tự có tổng số năm bằng 2. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cử nhân trở lên ngành trắc đạc;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình có các hạng mục thi công tương tự gói thầu đang xét (Đính kèm Bằng tốt nghiệp đại học. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách công tác trắc đạc các công việc tương tự có tổng số năm bằng 1. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình có các hạng mục thi công tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp đại học. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán các công việc tương tự có tổng số năm bằng 1. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;(Đính kèm Bằng tốt nghiệp đại học, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động các công việc tương tự có tổng số năm bằng 1. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW.Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW.Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: >1,20 m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,8 m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc ô tô cẩu - sức nâng: 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 3T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5 T Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị : Cây. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Ván công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Máy phát điện 50 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 50 KVA. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế huyện Vạn Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đập dâng Ruộng Lù 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế huyện Vạn Ninh.
(Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 02583 912 833 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẮP ĐÊ QUAI PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công chuẩn bị mặt bằng thi công | 5 | Công | |
| 2 | Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 10,3 | 100m2 | |
| 3 | Bao tải đất (0,25*0,5*0,8) đắp 60% dung lượng | 538 | cái | |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,8958 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất để đắp đất cấp 3 | 89,58 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,8958 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 4,479 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 8,0622 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 89,58 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 250m tiếp theo | 2.239,5 | m3 | |
| 11 | Bơm nước phục vụ thi công | 10 | ca | |
| 12 | Đào phá vỡ bờ vây | 0,8958 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,8958 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 3,5832 | 100m3 | |
| B | NẠO VÉT BỤNG CHỨA THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 2,9573 | 100m3 | |
| C | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 0,12 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất để đắp đất cấp 3 | 101,7 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,017 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 5,085 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 10,17 | 100m3 | |
| 7 | Lu lèn nền đường K=0,95-0,98 | 30,51 | m3 | |
| 8 | Tưới nước đất đắp | 5,09 | m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | 3,45 | m3 | |
| 10 | Lót nhựa nilong chống mất nước | 34,5 | m2 | |
| 11 | Đệm cát nền đường dày 3cm | 0,0104 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | 0,036 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 6,21 | m3 | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9,8 | m3 | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | 4,04 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100 | 10,48 | m3 | |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT THƯỢNG LƯU HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 3,534 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,2776 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | 41,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | 2,5078 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | 248,38 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tường chắn | 10,9699 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 370,24 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 1,04 | 100m | |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,2846 | 100m3 | |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,2846 | 100m3 | |
| 11 | Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 | 0,046 | 100m2 | |
| 12 | Chèn 2 lớp bao tải tẩm 3 lớp nhựa đường khe co dãn | 52,5 | m2 | |
| 13 | Cung cấp đất để đắp đất cấp 3 | 88,86 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,8886 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 4,443 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 8,886 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 88,86 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 250m tiếp theo | 2.221,5 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thành mương đấu nối | 0,4 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 3,4 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,02 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1268 | tấn | |
| 23 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | 1,43 | m3 | |
| E | CỐNG ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | 27,96 | 100m | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 83,67 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | 13,44 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1074 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng sân cống thượng lưu và hạ lưu đá 2x4 M250 | 39,42 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1887 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng cống điều tiết, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | 17,9 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 1,4162 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,505 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thành cống đá 1x2 M250, đổ tại chỗ | 34,66 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng Ván khuôn tường quây | 0,3742 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường quây 10| 0,5384 | tấn | | |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 tường Quây | 13,81 | m3 | |
| 14 | CC, LD, TD ván khuôn đan cống + gờ chắn | 0,4213 | 100m2 | |
| 15 | CC, LD, cốt thép đường kính 10| 0,6668 | tấn | | |
| 16 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 tấm đan + đan cống + gờ chắn | 6,01 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn cột dàn đóng mở | 0,1056 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0578 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,342 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,528 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1453 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0261 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2127 | tấn | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,73 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,0592 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0458 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0435 | tấn | |
| 28 | Sản xuất ống thép mạ kẽm cầu thang D50 | 62,09 | m | |
| 29 | Lắp dựng lan can cầu thang | 20,45 | m2 | |
| 30 | Đắp đất tường quây | 0,6247 | 100m3 | |
| 31 | Cung cấp đất để đắp | 62,47 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,6247 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 3,1235 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 6,247 | 100m3 | |
| F | VAN PHAI CỬA CỔNG (3 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt cốt thép cánh cửa cổng | 0,2535 | tấn | |
| 2 | Bê tông cánh cửa cổng van phai đá 1x2 M300 | 1,23 | m3 | |
| 3 | Hàn 5mm liên kết D16 thay bu lông vào thép bản | 25 | m3 | |
| 4 | Gia công Lắp đặt Bulong M12 cửa cổng | 66 | cái | |
| 5 | Gia công Lắp đặt Bulong hộp M12 cửa cổng | 66 | cái | |
| 6 | Gia công Lắp đặt Bulong M26 cửa cổng | 12 | cái | |
| 7 | Gia công Lắp đặt Bulong M30 cửa cổng | 3 | cái | |
| 8 | Gia công Lắp đặt cao su lá gấp đôi | 22,2 | m | |
| 9 | Gia công lắp đặt thép hình khung cửa cổng (hàn nối, lắp đặt) | 1.598,7 | kg | |
| 10 | Gia công Lắp đặt Bulong M18 giàn đỡ ổ khóa | 12 | cái | |
| 11 | Gia công Lắp đặt Bulong M18 đuôi cá giàn đỡ ổ khóa | 12 | cái | |
| 12 | Gia công lắp đặt thép hình giàn đỡ ổ khóa | 305,88 | kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để chứng minh phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc bàn giao đưa vào sử dụng.Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, với quy mô có hạng mục thi công thân đập, tường trụ pin, dàn đóng mở, cửa phẳng, tường chắn đất bằng bê tông, cống điều tiết, nạo vét, đắp đất đê quai. Trong đó: có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Nông nghiệp và PTNT;- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình có các hạng mục thi công thi công thân đập bê tông, van phai cửa cổng, cống điều tiết, nạo vét, đắp đất đê quai tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc đưa vào sử dụng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công để chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng công trình các công việc tương tự có tổng số năm bằng 3. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (hoặc Thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Nông nghiệp Nông nghiệp và PTNT;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình có các hạng mục thi công thi công thân đập bê tông, van phai cửa cổng, cống điều tiết, nạo vét, đắp đất đê quai tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công để chứng minh đã từng tham gia thi côngcác công việc tương tự có tổng số năm bằng 2. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp cử nhân trở lên ngành trắc đạc;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình có các hạng mục thi công tương tự gói thầu đang xét (Đính kèm Bằng tốt nghiệp đại học. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách công tác trắc đạc các công việc tương tự có tổng số năm bằng 1. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình có các hạng mục thi công tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp đại học. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán các công việc tương tự có tổng số năm bằng 1. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;(Đính kèm Bằng tốt nghiệp đại học, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động các công việc tương tự có tổng số năm bằng 1. Hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng lao động dài hạn) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW.Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 2 | Máy bơm | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8,5T | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành 18T | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW.Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: >1,20 m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,8 m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc ô tô cẩu - sức nâng: 3T | sức nâng: 3T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 5 T Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc tương đương | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 13 | Cây chống thép | Đơn vị : Cây. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 20 |
| 14 | Ván công nghiệp | Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 100 |
| 15 | Máy phát điện 50 KVA | công suất: 50 KVA. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi