Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa Khu nhà hành chính, khoa xét nghiệm, khoa hồi sức cấp cứu, hệ thống cống thoát nước, hệ thống đường nội bộ, tường bao xung quanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934228-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa Khu nhà hành chính, khoa xét nghiệm, khoa hồi sức cấp cứu, hệ thống cống thoát nước, hệ thống đường nội bộ, tường bao xung quanh
Số hiệu KHLCNT 20210856644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 11:06:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,159,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa Khu nhà hành chính, khoa xét nghiệm, khoa hồi sức cấp cứu, hệ thống cống thoát nước, hệ thống đường nội bộ, tường bao xung quanh
Cải tạo, sửa chữa Khu nhà hành chính, khoa xét nghiệm, khoa hồi sức cấp cứu, hệ thống cống thoát nước, hệ thống đường nội bộ, tường bao xung quanh Trung tâm Y tế huyện An Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG , địa chỉ: Tổ 3 Thị trấn An Dương – huyện An Dương - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG , địa chỉ: Tổ 3 Thị trấn An Dương – huyện An Dương - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ HÀNH CHÍNH, KHOA XÉT NGHIỆM, KHOA HSCC
B DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,923100m2
C TẦNG 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại350,76m2
2Phá dỡ lớp granito mặt bậc tam cấp9,729m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 751,459m3
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7530,301m2
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 20041,501m3
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75330,391m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7511,42m2
8Khe nhiệt sàn3,16md
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ302,988m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phòng WC nhân viên33,47m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M754,393m2
12Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ302,988m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7527,744m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường hành lang73,821m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá0,682m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà177,317m2
17Ốp tường, trụ, cột trong nhà bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75260,944m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà172,598m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M755,563m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7531,473m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,006100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,005tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,034m3
24Bả bằng bột bả vào tường31,473m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,473m2
26Ốp tường, trụ, cột ngoài nhà bằng gạch thẻ, vữa XM M75198,089m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M7516,8m
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần389,679m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà18,905m2
30Trát xà dầm, vữa XM M7518,905m2
31Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà18,905m2
32Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ389,679m2
33Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,905m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nước8,112m2
35Phá dỡ ganito mặt bậc, cổ bậc cầu thang19,358m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7519,358m2
37ốp đá viền cầu thang16,03md
38Tháo dỡ lan can9,77m
39Sản xuất, lắp dựng lan can inox65,56kg
40Bulong M848bộ
41Trụ inox D1101cái
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần24,764m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ33,556m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7531,946m2
45Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ24,387m2
46Bả bằng bột bả vào tường31,946m2
47Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,946m2
48Tháo dỡ cửa109,1m2
49Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn123,54m
50Phá dỡ hoa sắt cửa sổ44,2m2
51Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ đặc 12x12563,759kg
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,07m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn 6.38mm46,725m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm6,97m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh trượt, kính an toàn 6.38mm6,922m2
56Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh trượt, kính an toàn 6.38mm3,328m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm43,32m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay-hất, kính an toàn 6.38mm5,74m2
59Vách composite5,04m2
60Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay2bộ
61Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay19bộ
62Phụ kiện cửa đi 2 cánh trượt2bộ
63Phụ kiện cửa đi 1 cánh trượt2bộ
64Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt19bộ
65Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất9bộ
66Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi10,944m3
67Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ10,944m3
D TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại338,046m2
2Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75338,046m2
3Khe nhiệt sàn3,16md
4Tháo tấm nhựa ốp tường hiện trạng0,245100m2
5Ốp tấm lamite115,33m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá2,549m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà633,382m2
8Xây chèn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M752,635m3
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x60017,405m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75633,382m2
11Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M7530,773m2
12Bả bằng bột bả vào tường578,956m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ578,956m2
14Tháo dỡ lan can hanh lang hiện trạng36,02m
15Phá dỡ kết cấu gạch đá2,624m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà227,869m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M756,471m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 6,356m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,068100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,73m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,141tấn
22Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75147,32m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75206,491m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà147,32m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ227,869m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M7516,8m
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao108,78m2
28Phào trần thạch cao hội tường25,52md
29Phào nhựa trần thạch cao46,24md
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần108,78m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ108,78m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600118,663m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần176,757m2
34Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà23,082m2
35Trát xà dầm, vữa XM M7517,181m2
36Bả bằng bột bả vào dầm17,181m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,181m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ176,757m2
39Tháo dỡ cửa110,83m2
40Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn206,42m
41Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ67,94m2
42Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ đặc 12x12615,177kg
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,24m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn 6.38mm50,142m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm38,76m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay-hất, kính an toàn 6.38mm5,12m2
47Tiện vật liệu cửa đi panô gỗ8,02m2
48Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm82,25m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa sổ pano gỗ kính9,408m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp gỗ9,408m2
51Khuôn cửa kép (đã bao gồm lắp đặt)48,38md
52Nẹp khuôn cửa61,88md
53Khóa cửa việt tiệp3bộ
54Clemon cửa đi panô gỗ2Bộ
55Clemon cửa sổ4Bộ
56Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay21bộ
57Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt17bộ
58Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất29bộ
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi32,614m3
60Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ32,614m3
E MÁI
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái102,151m2
2Chống thấm bằng giấy dầu187,036m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75140,256m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá16,397m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,297100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2002,471m3
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,815100kg
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,505100kg
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,665m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ31,538m2
11Xây tường thẳng, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M7515,338m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75171,655m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M7543,988m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,584tấn
15Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 316,217m2
16Tiền vật liệu xà gồ thép1.583,9kg
17Lắp dựng xà gồ thép1,584tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,987100m2
19Tôn úp nóc67,068md
20Bitum trộn sợi đay chèn bê tông (Khe nhiệt mái)3md
21Biển hiệu alcorest4,16m2
22Nắp tôn lên mái 710x710mm1cái
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi20,758m3
24Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ20,758m3
F ĐIỆN NHẸ- INTERNET
1Switch 32 cổng1cái
2Router wifi (loại xuyên tường)2bộ
3Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió1cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)27cái
5Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE480m
6Lắp đặt ống Gen D16 (âm tường)480m
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, bơm bù ga, lắp đặt hoàn thiện điều hòa hiện trạng13cái
2Tủ sơn tĩnh điện KT800x600x2502cái
3Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 6 cực aptomat âm tường9cái
4Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 63A-500A1cái
5Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-500A3cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA31cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA19cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA11cái
9Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W12bộ
10Lắp đặt đèn dowlight D90, 220- 12W36bộ
11Lắp đặt đèn led Panel 60x60/40W21bộ
12Lắp đặt đèn led ốp tường 220V-10W1bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A34cái
14Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V5cái
15Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V13cái
16Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím lắp âm tường 220V-16A2cái
17Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc54hộp
18Lắp đặt Cáp CXV - (4x10)mm210m
19Lắp đặt Cáp CXV - (4x6)mm210m
20Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2720m
21Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2840m
22Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm21.360m
23Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 đi ngầm20m
24Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm300m
25Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm350m
26Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm550m
27Lắp đặt hộp nối dây 100x10030hộp
H CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm8cái
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm135m
3Thanh tiếp địa thép D1257m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m6cọc
5Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2003hộp
6Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa3lần
7Đào hào tiếp địa, rộng 17,6m3
8Đắp cát hào tiếp địa17,6m3
9Bốc xếp vận chuyển đất lên xe trở đi17,6m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,176100m3
I NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng3công
2Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
4Lắp đặt hộp đựng1cái
5Lắp đặt lavabo âm bàn1bộ
6Lắp đặt vòi chậu lavabo1bộ
7Bàn đá granite0,9md
8Xi phông1bộ
9Lắp đặt gương đơn1cái
10Bộ phụ kiện nhà vệ sinh1bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen1bộ
12Lắp đặt phễu thu sàn D752cái
13Bình nóng lạnh 30L1bộ
14Đai giữ ống D901100c
15Cầu chắn rác inox D12012cái
16Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,08100m
17Lắp đặt tê PPR d=25mm3cái
18Lắp đặt cút PPR d=25mm3cái
19Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"6cái
20Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"1cái
21Lắp đặt van PPR D25mm1cái
22Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,12100m
23Lắp đặt cút PPR d324cái
24Lắp đặt van PPR D32mm1cái
25Lắp đặt côn thu PPR D32-251cái
26Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,04100m
27Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm1100m
28Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,08100m
29Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,04100m
30Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,04100m
31Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm3cái
32Lắp đặt cút 90 uPVC d=75mm1cái
33Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm1cái
34Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm2cái
35Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm2cái
36Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm38cái
37Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm6cái
38Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm2cái
39Lắp đặt côn d=75-42mm1cái
40Si phông D752cái
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ44bình
2Bình khí CO2 3kg8bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2004tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC4bộ
5Đèn chỉ dẫn thoát nan (EXIT)2Cái
6Đèn chiếu sáng sự cố1Cái
K BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 4,586m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,252m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,014tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,02tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,244m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 750,735m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1007,3m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1001,245m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 1007,3m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,007100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,014tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,116m3
14Lắp đặt tấm đan3cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,018100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,028100m3
L HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG NỘI BỘ
M SÂN BÊ TÔNG
1Cuốc chân đinh tạo nhám484m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 20033,88m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,339100m3
4Cắt khe co giãn1310m
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 7cấu kiện
2Tưới nước xi măng mặt cổ ga hiện trạng3,049m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù cổ ga, vữa XM mác 750,213m3
4Trát tường phần xây bù cổ ga dày trát 2cm, vữa XM M751,725m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
O HẠNG MỤC 3: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá7,48m3
2Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,164100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III4,1m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,041100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1501,3325m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,51m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,164100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,804m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0633tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,134tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,316m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7533,21m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,316m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,1025100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,1773100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->