Gói thầu: Gói thầu số 03 xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 11:24:00 đến ngày 2021-09-25 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,017,823,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.805E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 xây dựng công trình. Trường tiểu học Minh Lập xã Quang Minh, huyện Bắc Quang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà thư viện, nhà công vụ, xây dựng 01 nhà lớp học 02 tầng 06 phòng học, nhà bảo vệ, hàng rào, thư viện thân thiện, góc cộng đồng và các hạng mục phụ trợ khác. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Tổ 14, phườngNguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 06 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,647 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 18,3008 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 9,632 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 42,7868 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,1751 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1068 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3573 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,3177 | tấn | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 29,2613 | m3 | |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,0189 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 40,2832 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,1546 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 11,3699 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0316 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4769 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,359 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,851 | tấn | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,189 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,9635 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,8302 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 24,3838 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 5,7024 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 5,7024 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,797 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2849 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,3258 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2849 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9205 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 19,233 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8907 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1425 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 4,0484 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,8954 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 23,8935 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,0025 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,4862 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 21,359 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9861 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,9792 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,9294 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,1956 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 29,7983 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,717 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,0627 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4858 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0456 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0263 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1293 | tấn | |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,333 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2649 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0777 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2321 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,7741 | m3 | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1838 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1613 | 100m2 | |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 72 | cái | |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 4,5766 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6402 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5949 | 100m2 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 44,7366 | m3 | |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,9788 | m3 | |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,8644 | m3 | |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,107 | m3 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,5887 | m3 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,148 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 47,0928 | m3 | |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 17,1746 | m3 | |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,8115 | m3 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,093 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,118 | 100m2 | |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,3857 | m3 | |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,2022 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,912 | m3 | |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,5887 | m3 | |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,148 | m3 | |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,148 | m3 | |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,9908 | m3 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0774 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,09 | 100m2 | |
| 80 | Gia công xà gồ thép | 0,5729 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5729 | tấn | |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,1923 | 100m2 | |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,4638 | m3 | |
| 84 | Tấm úp nóc mái | 27,52 | m | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 97,034 | m2 | |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 97,034 | m2 | |
| 87 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 88 | Đai thép giữ ống | 96 | cái | |
| 89 | Nối góc PVC D110 | 8 | cái | |
| 90 | Ống PVC D110 qua dầm mái | 6,6 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | 0,72 | 100m | |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | 6,156 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 485,9343 | m2 | |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang | 24,685 | m2 | |
| 95 | Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | 92,16 | m2 | |
| 96 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp | 16,878 | m2 | |
| 97 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | 60,48 | m2 | |
| 98 | Phụ kiện cửa đi | 12 | cái | |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ | 36 | cái | |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 92,16 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 16,878 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 60,48 | m2 | |
| 103 | Lan can cầu thang, lan can inox | 10,25 | m | |
| 104 | Trụ cái lan can cầu thang inox | 1 | cái | |
| 105 | Lắp dựng lan can Inox | 9,225 | m2 | |
| 106 | Lan can hành lang (hoa lan can inox) | 4,165 | m2 | |
| 107 | Tay vịn lan can hành lang, inox tròn D60, D42 (cả lắp dựng) | 40,36 | m | |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | 4,165 | m2 | |
| 109 | Thang thép thăm mái | 3,45 | m | |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | 1,725 | m2 | |
| 111 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 318,9834 | m2 | |
| 112 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 68,4252 | m2 | |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 144,708 | m2 | |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 200,56 | m | |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 12,28 | m | |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 22,9012 | m2 | |
| 117 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 746,358 | m2 | |
| 118 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 243,312 | m2 | |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 409,3854 | m2 | |
| 120 | Trát trần, vữa XM M75 | 596,814 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 532,1166 | m2 | |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.775,4586 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 5,328 | 100m2 | |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,37 | 100m2 | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | 150 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | 130 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 440 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 870 | m | |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 46 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 9 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 58 | cái | |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ô cắm đôi | 27 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ô cắm đơn | 7 | cái | |
| 137 | Đế nhựa các loại | 63 | cái | |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 7 | cái | |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt | 3 | 1 tủ | |
| 142 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | 150 | m | |
| 143 | Xứ + xà đỡ | 1 | Bộ | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 1.080 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 130 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 7 | cái | |
| 147 | Bình cứu hỏa | 4 | bình | |
| 148 | Hộp đựng bình cứu hỏa | 2 | bộ | |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8,64 | m3 | |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0864 | 100m3 | |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 95 | m | |
| 152 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 5 | cái | |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 5 | cái | |
| 154 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 8 | cọc | |
| 155 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 | 24 | m | |
| 156 | Qủa hồ lô gắn mái | 5 | cái | |
| 157 | Bật sắt | 120 | cái | |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 15,0822 | m3 | |
| 159 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | 3,591 | m3 | |
| 160 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block không nung, vữa XM M75 | 3,465 | m3 | |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 47,25 | m2 | |
| 162 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 2,1056 | m3 | |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,2376 | tấn | |
| 164 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1422 | 100m2 | |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 80 | cái | |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,0274 | m3 | |
| 167 | Ông nhựa PVC thoát ra ngoài | 20 | m | |
| 168 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,525 | m3 | |
| 169 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 3,05 | m3 | |
| 170 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0576 | 100m2 | |
| 171 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,2925 | 100m3 | |
| 172 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,2925 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: Xây dựng sân khấu mái vòm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,374 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,486 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 2,688 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 4,8 | m3 | |
| 5 | Bulong móng | 54 | cái | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,24 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,458 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,508 | m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,612 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 7,803 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5703 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 15,77 | m3 | |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,13 | m3 | |
| 14 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | 166,88 | m2 | |
| 15 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | 40,11 | m2 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,5531 | tấn | |
| 17 | Lắp cột thép các loại | 0,5531 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 0,7471 | tấn | |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 0,7471 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,4834 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4834 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài cọc bất kỳ | 2,1977 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: Xây dựng nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11,97 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,63 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 10,44 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,49 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,3892 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,594 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0171 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,089 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,054 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1011 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 1,8318 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,02 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0022 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0018 | 100m2 | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2376 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,043 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0348 | 100m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,0878 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,8358 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,792 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0259 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1243 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,7414 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4002 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3591 | 100m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 61,893 | m2 | |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 14,9328 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 54,804 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 8,616 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | 35,9024 | m2 | |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 68,04 | m | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,8258 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,3224 | m2 | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 0,0685 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0685 | tấn | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | 0,2912 | 100m2 | |
| 39 | Tấm úp nóc mái | 15,28 | m | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 12,4916 | m2 | |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 12,4916 | m2 | |
| 42 | Ống PVC D60 thoát qua sê nô mái | 4 | m | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 18,5164 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | 7,056 | m2 | |
| 45 | Cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | 2,43 | m2 | |
| 46 | Phụ kiện cửa đi | 1 | cái | |
| 47 | Cửa sổ cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | 10,8 | m2 | |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ | 3 | cái | |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14 | 10,8 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,23 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,8 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 150 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 25 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 35 | m | |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt đèn led ốp trần nổi | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | 4 | cái | |
| 60 | Đế nhựa các loại | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 62 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | 150 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | 55 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: Xây dựng nhà thư viện thân thiện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,76 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,916 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1944 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0192 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,928 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,48 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 7,848 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,183 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 4,761 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 1,05 | m3 | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,0125 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,395 | m2 | |
| 14 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | 64,125 | m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,122 | tấn | |
| 16 | Lắp cột thép các loại | 0,122 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2352 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2352 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,2806 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2806 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 1,1629 | 100m2 | |
| 22 | Tấm úp nóc diềm mái | 17,4 | m | |
| 23 | Máng tôn thu nước mái | 8,7 | m | |
| 24 | Lan can thép, quét sơn chống rỉ | 31,8 | m | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 31,8 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: Xây dựng nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,802 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9,776 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,686 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,1 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,8288 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0486 | 100m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 8,712 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 16,9855 | m3 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 126,0108 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,869 | m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1687 | tấn | |
| 13 | Lắp cột thép các loại | 0,1687 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,8141 | tấn | |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,8141 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,336 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3413 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,8412 | 100m2 | |
| 19 | Tấm úp nóc mái | 38,23 | m | |
| 20 | Máng tôn thu nước mái | 25 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | 0,2 | 100m | |
| 22 | Đai thép giữ ống | 20 | cái | |
| 23 | Nối góc PVC D60 | 12 | cái | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,686 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 88,324 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,324 | m2 | |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,936 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,0936 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà cấp IV 04 gian | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,802 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9,776 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,686 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,1 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,8288 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0486 | 100m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 8,712 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 16,9855 | m3 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 126,0108 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,869 | m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1687 | tấn | |
| 13 | Lắp cột thép các loại | 0,1687 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,8141 | tấn | |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,8141 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,336 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3413 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,8412 | 100m2 | |
| 19 | Tấm úp nóc mái | 38,23 | m | |
| 20 | Máng tôn thu nước mái | 25 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | 0,2 | 100m | |
| 22 | Đai thép giữ ống | 20 | cái | |
| 23 | Nối góc PVC D60 | 12 | cái | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,686 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 88,324 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,324 | m2 | |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,936 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,0936 | 100m2 | |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 5,148 | m3 | |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,0023 | m3 | |
| 31 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,9398 | 100m2 | |
| 32 | Tháo dỡ trần | 68,3232 | m2 | |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | 23,12 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 23,12 | m2 | |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 23,12 | m2 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3274 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0233 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0298 | 100m2 | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1038 | tấn | |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1038 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,2322 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2322 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | 0,995 | 100m2 | |
| 44 | Tấm úp nóc mái | 13,82 | m | |
| 45 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | 69,4848 | m2 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4092 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 6,448 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,16 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ chấn song gô cửa sổ | 10,08 | m2 | |
| 50 | Cửa đi và cửa sổ, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | 16,8 | m2 | |
| 51 | Phụ kiện cửa đi | 4 | cái | |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ | 4 | cái | |
| 53 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | 6,72 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,8 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,72 | m2 | |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 87,9608 | m2 | |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,6388 | m3 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 87,9608 | m2 | |
| 59 | Phá dỡ móng xây gạch | 2,0025 | m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 1,155 | m3 | |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,1735 | m3 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | 21,06 | m2 | |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | cv | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 60 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | 30 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 110 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 280 | m | |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 11 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 3 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 14 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | 11 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đơn | 1 | cái | |
| 74 | Đế nhựa các loại | 21 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 79 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | 60 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 370 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 3 | cái | |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 23,2626 | m2 | |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | 3,1879 | m2 | |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường trong | 36,2512 | m2 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 54,2794 | m2 | |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô | 7,4383 | m2 | |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 145,0048 | m2 | |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | 15,104 | m2 | |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 34,8656 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 23,2626 | m2 | |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 3,1879 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 36,2512 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,1682 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 231,2256 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,442 | 100m2 | |
| 96 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | 11,0885 | m3 | |
| 97 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,1109 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | 0,1109 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà hội đồng và nhà thư viện cấp IV 06 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,1263 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 38,183 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 38,183 | m2 | |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 38,183 | m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,1567 | 100m2 | |
| 6 | Tấm úp nóc mái | 30,42 | m | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,265 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn tôn | 16,896 | m2 | |
| 9 | Thay thế pano kính cửa đi và cửa sổ (20% Tổng khối lượng) | 2,4416 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổ | 19,5328 | m2 | |
| 11 | Sửa chữa cánh cửa đi và cửa sổ | 21,265 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 22,794 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,794 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 21,265 | 1m2 cấu kiện | |
| 15 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp | 16,896 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 16,896 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 26,68 | m2 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,525 | m3 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | 26,68 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | cv | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 60 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | 35 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 130 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 310 | m | |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 3 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 17 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đơn | 1 | cái | |
| 31 | Đế nhựa các loại | 20 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 36 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | 60 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 410 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 2 | cái | |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 30,6138 | m2 | |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | 6,0264 | m2 | |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường trong | 30,7216 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 71,4322 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô | 14,0616 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 122,8864 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | 18,48 | m2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 60,624 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 30,6138 | m2 | |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 6,0264 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 30,7216 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 122,134 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 232,712 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,5164 | 100m2 | |
| 53 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | 2,7394 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,0274 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | 0,0274 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và nhà làm việc cấp IV 06 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,702 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 46,6 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 46,6 | m2 | |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 46,6 | m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,7456 | 100m2 | |
| 6 | Tấm úp nóc mái | 37,82 | m | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,44 | m2 | |
| 8 | Thay thế pano kính cửa đi và cửa sổ (20% Tổng khối lượng) | 3,792 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổ | 30,336 | m2 | |
| 10 | Sửa chữa cánh cửa đi và cửa sổ | 37,44 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 42,72 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,72 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 37,44 | 1m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 34,88 | m2 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,69 | m3 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | 34,88 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | cv | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | 45 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 160 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 350 | m | |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 23 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | 14 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đơn | 2 | cái | |
| 28 | Đế nhựa các loại | 30 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 33 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | 60 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 460 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 4 | cái | |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 40,23 | m2 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | 7,4844 | m2 | |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường trong | 60,9652 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 93,87 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô | 17,4636 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 243,8608 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | 19,096 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 63,472 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 40,23 | m2 | |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 7,4844 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 60,9652 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 159,048 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 387,394 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,037 | 100m2 | |
| 50 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | 2,7938 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,0279 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | 0,0279 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ cấp IV 02 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,742 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 15,84 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 15,84 | m2 | |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 15,84 | m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,742 | 100m2 | |
| 6 | Tấm úp nóc mái | 24,22 | m | |
| 7 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 8 | Đai thép giữ ống | 16 | cái | |
| 9 | Nối góc PVC D110 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | 0,18 | 100m | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 12,2952 | m2 | |
| 12 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | 12,2952 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,1 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | 6,72 | m2 | |
| 15 | Cửa đi và cửa sổ, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | 17,1 | m2 | |
| 16 | Phụ kiện cửa đi | 6 | cái | |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ | 8 | cái | |
| 18 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | 7,44 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,1 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,44 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6,93 | m2 | |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,1188 | m3 | |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | 6,93 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | cv | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 60 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | 55 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 80 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 140 | m | |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 8 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đơn | 1 | cái | |
| 34 | Đế nhựa các loại | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 39 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | 60 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 230 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 4 | cái | |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 32,2686 | m2 | |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | 10,4474 | m2 | |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường trong | 25,02 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 75,2934 | m2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô | 24,3774 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 100,08 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 23,648 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 67,05 | m2 | |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 12,474 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 60,9652 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 142,3868 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,748 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,9216 | 100m2 | |
| 55 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | 2,4043 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,024 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | 0,024 | 100m3 | |
| J | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 08 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 90,3 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | 6 | ống | |
| 3 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 4 | Đai thép giữ ống | 72 | cái | |
| 5 | Nối góc PVC D110 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | 0,57 | 100m | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 90,3 | m2 | |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 90,3 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 144,084 | m2 | |
| 10 | Thay thế pano kính cửa đi và cửa sổ (20% Tổng khối lượng) | 16,632 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổ | 133,056 | m2 | |
| 12 | Sửa chữa cánh cửa đi và cửa sổ | 131,94 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 124,44 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,44 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 144,084 | 1m2 cấu kiện | |
| 16 | Cửa xếp sắt mở trượt có lá tôn | 10,304 | m2 | |
| 17 | Hoa sắt trên cửa xếp sắt | 1,84 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 10,304 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,84 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 14,452 | m2 | |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,2919 | m3 | |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | 14,452 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 20,59 | m2 | |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,2898 | m3 | |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang | 20,59 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũ | 1 | cv | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | 100 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | 155 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 370 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 920 | m | |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 64 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 11 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | 32 | cái | |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 72 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đơn | 8 | cái | |
| 39 | Đế nhựa các loại | 64 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt | 3 | 1 tủ | |
| 44 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | 100 | m | |
| 45 | Xứ + xà đỡ | 1 | Bộ | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 1.250 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 25 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 8 | cái | |
| 49 | Bình cứu hỏa | 4 | bình | |
| 50 | Hộp đựng bình cứu hỏa | 2 | bộ | |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 110,5046 | m2 | |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | 26,964 | m2 | |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường trong | 166,5352 | m2 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 257,844 | m2 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô | 62,916 | m2 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 666,1408 | m2 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa bê tông | 37,4 | m2 | |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | 130,608 | m2 | |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 282,4728 | m2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | 601,0608 | m2 | |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thang | 41,128 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 110,5046 | m2 | |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 62,916 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 166,5352 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 495,6286 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.887,9456 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 5,832 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,405 | 100m2 | |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,728 | m3 | |
| 70 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 20 | cấu kiện | |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 13,8818 | m3 | |
| 72 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | 3,534 | m3 | |
| 73 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block không nung, vữa XM M75 | 4,092 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 52,7 | m2 | |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 2,0793 | m3 | |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,2317 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1387 | 100m2 | |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 79 | cái | |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,6273 | m3 | |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 3,9 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,126 | 100m2 | |
| 82 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | 18,6856 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,1869 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | 0,1869 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: Xây dựng hàng rào gạch và kè chắn đất | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6,516 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,432 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng xây đá | 5,792 | m3 | |
| 4 | Đào xúc phế thải bằng thủ công | 12,74 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,1274 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | 0,1274 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,4288 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 10,72 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,82 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | 20,99 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | 29,775 | m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,08 | m3 | |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 8,54 | m2 | |
| 14 | Ống nhựa PVC D110 | 8,55 | m | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6193 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 48,8625 | m3 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,2575 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 36,484 | m3 | |
| 19 | Ông thoát nước PVC D76 + lắp đặt | 62,4 | m | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,2875 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,2626 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2336 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2966 | 100m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 23,3573 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 16,313 | m3 | |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,167 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 597,858 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 42,6512 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 29,66 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 670,1692 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC: Chỉnh chang khuôn viên trường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 4 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 4 | gốc | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,9626 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ nhà để xe giáo viên | 1 | cv | |
| 5 | Tháo dỡ mái vòm sân khấu | 1 | cv | |
| 6 | Tháo dỡ nhà thư viện thân thiện | 1 | cv | |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 7,14 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 63,5715 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào | 0,873 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | 9,7 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,82 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 8,4064 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 8,4064 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 8,4064 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,7367 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,7367 | 100m3 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 18 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 36 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,132 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 102,27 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,1272 | 100m2 | |
| 22 | Cát khe co giãn sân bê tông | 656 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.805E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥5tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥150L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi