Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 11:23:00 đến ngày 2021-09-25 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,654,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.981493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96298E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự.Các hạng mục là:(i) Thi công xây dựng.(ii) Thiết bị sân chơi. (01 hợp đồng có giá trị hạng mục (i) ≥ 1.348.885.000 VND + 01 hợp đồng có giá trị hạng mục (ii) ≥ 509.145.000 VND được tính là 01 hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.030.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.574.090.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng: 1 người.+ Kỹ sư cơ khí hoặc công nghệ chế tạo: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1. Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Cải tạo và lắp đặt thiết bị 03 sân chơi B12-B13, B1, C8-C10 phường Kim Liên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo lĩnh vực hoạt động, loại công trình, hạng đảm bảo theo quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Kim Liên, địa chỉ: Số 23 phố Lương Định Của, phường Kim Liên, quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa, địa chỉ: 59 – 61 Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội, Điện thoại: 02438513524. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Đống Đa, địa chỉ: Số 328 Khâm Thiên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, TP.Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Kim Liên, địa chỉ: Số 23 phố Lương Định Của, phường Kim Liên, quận Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 0243.8523952. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, phá dỡ tường hiện trạng dày 0,22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 42,525 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, phá dỡ tường hiện trạng dày 0,11cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,501 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, nền bê tông sân hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 189,8 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,55 | 100m³ |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,848 | m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36,673 | 100m³ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,875 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,684 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,992 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường bao sân chơi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ tường bao sân chơi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,825 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,521 | m³ |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,37 | 100m² |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,816 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,685 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,032 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,869 | m³ |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột tường bao sân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,316 | 100m² |
| 19 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,5 | m³ |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,02 | m³ |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 543,54 | m² |
| 23 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 156,606 | m² |
| 24 | Trát Granitô trụ, cột, dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 156,606 | m² |
| 25 | Trát Granitô tường, dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 376,56 | m² |
| 26 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,3 | m² |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60,72 | m² |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,188 | 100m³ |
| 29 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa mác 200, Đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 83,44 | m³ |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,92 | 100m² |
| 31 | Lát gạch sân bằng gạch terzzaro màu đỏ, KT: 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.192 | m² |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 47,25 | m² |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 107,2 | m³ |
| 34 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,554 | m³ |
| 35 | Trồng cây cảnh bồn cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30,36 | m² |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,576 | m³ |
| 37 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 92,68 | m³ |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,303 | 100m³ |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,798 | m³ |
| 40 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,24 | m³ |
| 41 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,51 | m³ |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 250,096 | m² |
| 43 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 318,451 | m² |
| 44 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 175 | cái |
| 45 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36,54 | m³ |
| 46 | Đóng bùn vào bao tải để ráo nước vận chuyển đi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.096,2 | m³ |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,465 | m³ |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,007 | 100m² |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 366 | cái |
| 51 | Cống tròn BTCT D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 52 | Đế cống D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D120mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn chuyển uPVC D120/150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút uPVC D120 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác D150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,908 | m³ |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 48,832 | m² |
| 62 | Trát granitô mặt bồn hoa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,92 | m² |
| 63 | Ốp tường bồn hoa gạch gốm Hạ Long | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32,16 | m² |
| 64 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,317 | m³ |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,89 | 100m³ |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,89 | 100m³/km |
| 67 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,89 | 100m³/km |
| 68 | Công tác xử lý chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 789 | m3 |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị tập kéo tay | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị tập đạp chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Trụ |
| 3 | Thiết bị tập xoay eo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị tập bụng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị tập tay, vai | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị đi bộ trên không | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 7 | Thiết bị tập đạp xe | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 8 | Thiết bị tập đạp xe kết hợp kéo đẩy tay | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Thiết bị tập chèo thuyền | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Thiết bị đi bộ lắc tay | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 11 | Thiết bị tập lưng eo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 12 | Xích đu đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ vận động thang leo khối cầu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ nhà leo trèo đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Con nhún | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Con |
| 16 | Xà kép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Thiết bị tập xà đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Bảng nội quy sân chơi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.981493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96298E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự.Các hạng mục là:(i) Thi công xây dựng.(ii) Thiết bị sân chơi. (01 hợp đồng có giá trị hạng mục (i) ≥ 1.348.885.000 VND + 01 hợp đồng có giá trị hạng mục (ii) ≥ 509.145.000 VND được tính là 01 hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.030.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.574.090.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + Kỹ sư xây dựng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng: 1 người.+ Kỹ sư cơ khí hoặc công nghệ chế tạo: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi