Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933613-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 198, Bộ Công an
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20210928717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 11:20:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,462,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, bằng Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường:+ Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường:+ Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 350l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện 198, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục
Cải tạo khu Đội xe
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội 02438373747
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện 198, Bộ Công an , địa chỉ: Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội 02438373747


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội 02438373747
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội 02438373747
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội 02438373747
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội 02438373747
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo khu Đội xe
1Thu dọn đồ đạc, chuẩn bị mặt bằng thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp20công
2Đục tẩy làm phẳng mặt bê tôngChương V- Yêu cầu về xây lắp97,2m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp97,2m2
4Lót thảm sàn gỗChương V- Yêu cầu về xây lắp92,7m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,9796m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,905m2
7Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu về xây lắp187,38m2
8Ốp tấm aluminium chân tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp7,068m2
9Diện tích tường trong nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp477,766m2
10Diện tích dầm trần trong nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp236,6264m2
11Diện tích tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp673,042m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp345,2424m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp143,3298m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp201,9126m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp805,5656m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp236,6264m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp532,6224m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp494,7214m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp37,901m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp714,3924m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp673,042m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp2,64m2
23Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về xây lắp8,928m2
24Vách nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp6,2496m2
25Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp5,544m2
26Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp2,31m2
27Vách kính khung nhôm trong nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp6,2496m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về xây lắp7,854m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp10m2
30Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
31Sửa chữa điều hòa, thay mạch, thay vỉ sửa cục nóngChương V- Yêu cầu về xây lắp3máy
32Bảo dưỡng và chỉnh sửa điều hòaChương V- Yêu cầu về xây lắp2máy
33Nạp ga điều hòaChương V- Yêu cầu về xây lắp5máy
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp2máy
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp3máy
36Thông hút bể phốt, đấu nối đường ống cấp thoát nước kết nối với bể phốt để cải tạo thành khu vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
37Đấu nối đường ống cấp thoát nước kết nối với bể phốt để cải tạo thành khu vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
38Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu về xây lắp4,4911m3
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp71,2624m2
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về xây lắp8,0839m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,4911m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp29,6093m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp70,0744m2
44Lắp đặt bình nóng lạnhChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
45Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
49Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
50Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
51Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
52Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
54Lắp đặt móc treo quần áoChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
55Lắp đặt giá treo khănChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt ga thu sànChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
57Lắp dựng vách ngăn compactChương V- Yêu cầu về xây lắp17,073m2
58Lắp dựng vách ngăn tiểu namChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
59Dán kính mờ cửa đi khu vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp1,458m2
60Ống PPR D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,3100m
61Van ren D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
62Cút PPR ren trong D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
63Tê PPR ren trong D25/20Chương V- Yêu cầu về xây lắp11cái
64Măng sông PPR D25Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
65Zắc co PPR D25Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
66Ống nhựa PPR D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,12100m
67Cút PPR ren trong D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
68Măng sông PPR D20Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
69Zắc co PPR D20Chương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
70Lơ inoxChương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
71Kép inoxChương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
72Tê inoxChương V- Yêu cầu về xây lắp11cái
73Ống PVC D42, Class 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,06100m
74Ống PVC D60, Class 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,06100m
75Ống PVC D76, Class 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,02100m
76Ống PVC D90, Class 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,14100m
77Ống PVC D110, Class 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,05100m
78Cút PVC D42Chương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
79Cút PVC D60Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
80Cút PVC D76Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
81Cút PVC D90Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
82Cút PVC D110Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
83Chếch PVC D60Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
84Chếch PVC D90Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
85Chếch PVC D110Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
86Y thu PVC D90/90Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
87Y thu PVC D110/110Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
88Bạc chuyển bậc D90/76Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
89Bạc chuyển bậc D90/60Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
90Bạc chuyển bậc D60/42Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
91Cạo rỉ các kết cấu thépChương V- Yêu cầu về xây lắp12,5227m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp12,5227m2
93Vách nhôm kính, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp12,5426m2
94Vách kính khung nhôm trong nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp12,5426m2
95Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về xây lắp59,859m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp59,859m2
97Lắp đặt bình nóng lạnhChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
98Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
99Sửa chữa điều hòa, thay mạch, thay vỉ sửa cục nóngChương V- Yêu cầu về xây lắp4máy
100Bảo dưỡng và chỉnh sửa điều hòaChương V- Yêu cầu về xây lắp4máy
101Nạp ga điều hòaChương V- Yêu cầu về xây lắp4máy
102Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp4máy
103Dọn dẹp đồ dạc, lấy mặt bằng thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp5công
104Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn- phá dỡ cầu rửa xeChương V- Yêu cầu về xây lắp3m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,9484m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,324m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,04tấn
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về xây lắp0,0784100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,372m3
110Thép ốngChương V- Yêu cầu về xây lắp125,77kg
111Thép tấmChương V- Yêu cầu về xây lắp31,8kg
112Thép hộp 30x60x1.8:Chương V- Yêu cầu về xây lắp516,39kg
113Bu lông cường độ cao M20-5.6 ngàm 40cmChương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp39,3813m2
115Đục nhám mặt bê tông nhà khoChương V- Yêu cầu về xây lắp23m2
116Tôn nền bằng gạch đặcChương V- Yêu cầu về xây lắp995,671viên
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,15m3
118Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1258tấn
119Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1258tấn
120Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,0922tấn
121Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,0922tấn
122Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,137tấn
123Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,137tấn
124Gia công hệ khung dànChương V- Yêu cầu về xây lắp0,2873tấn
125Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- Yêu cầu về xây lắp0,2873tấn
126Lợp tôn che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về xây lắp0,5694100m2
127Lắp dựng lưới thép chống chuộtChương V- Yêu cầu về xây lắp5,3921m2
128Lợp tôn mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về xây lắp0,4443100m2
129Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,782m3
130Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp18m2
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp18m2
132Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp32,4m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp16,2m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp16,2m2
135Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp18m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp18m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp18m2
138Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp2,1m2
139Gia công cửa đi inoxChương V- Yêu cầu về xây lắp3,036m2
140Cửa sắt bịt tônChương V- Yêu cầu về xây lắp5,11m2
141Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về xây lắp7,21m2
142Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về xây lắp6bộ
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,0544m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,486m3
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,0617tấn
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1176100m2
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,058m3
148Bu lông cường độ cao M20-5.6 ngàm 40cmChương V- Yêu cầu về xây lắp24cái
149Thép tấmChương V- Yêu cầu về xây lắp47,7kg
150Thép ốngChương V- Yêu cầu về xây lắp335,39kg
151Thép góc L75x50x5:Chương V- Yêu cầu về xây lắp1.005,21kg
152Thép góc L50x3:Chương V- Yêu cầu về xây lắp174kg
153Thép hộp 30x30x1.5Chương V- Yêu cầu về xây lắp79,74kg
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp75,9187m2
155Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về xây lắp0,3081tấn
156Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp0,3081tấn
157Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,174tấn
158Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,174tấn
159Gia công hệ khung dànChương V- Yêu cầu về xây lắp1,0524tấn
160Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- Yêu cầu về xây lắp1,0524tấn
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,586m3
162Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp48,6m2
163Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp37,26m2
164Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp77,76m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp38,88m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp38,286m2
167Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu về xây lắp48,6m2
168Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngChương V- Yêu cầu về xây lắp1,1874100m2
169Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về xây lắp0,5694100m2
170Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp2,625m2
171Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp3,78m2
172Cửa đi lùa 1 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp1,848m2
173Vách nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp9,9502m2
174Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về xây lắp8,253m2
175Vách kính khung nhôm trong nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp9,9502m2
176Ốp tấm aluminium xung quanh nhà bếpChương V- Yêu cầu về xây lắp14,16m2
177Tủ bếp được gia công khung sắt bắn tôn phẳng xung quanh có cánh cửa đóng mở kích thước (5mx0.8mx0.8 m)Chương V- Yêu cầu về xây lắp13,28m2
178Nắp bể nước hàn khung sắt bịt tônChương V- Yêu cầu về xây lắp0,81m2
179Mặt đá granit tủ bếpChương V- Yêu cầu về xây lắp5md
180Nạo vét bùn, rác thải rãnh nướcChương V- Yêu cầu về xây lắp5công
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,4525m3
182Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,3054m3
183Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp10,48m2
184Ống PPR D=20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,8100m
185Ống PPR D=25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,6100m
186Cút PPR ren trong D=20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
187Tê PPR ren trong D=20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
188Cút PPR ren trong D=25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
189Tê PPR ren trong D=25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
190Măng sông PPR D=20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
191Zắc co PPR D=20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
192Ống PVC D=42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,08100m
193Ống PVC D=76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,32100m
194Tê PVC D=76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
195Cút PVC D=76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
196Cút PVC D=42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
197Máng thu nước mái 200x150 và đai ôm giữ mángChương V- Yêu cầu về xây lắp15,1m
198Thay phao tự động và hệ thống cổ chõ hút nước tự độngChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn goi
199Sửa máy bơm nướcChương V- Yêu cầu về xây lắp1máy
200Lắp đặt chậu bếpChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
201Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
202Gia công và lắp dựng khung đỡ téc nướcChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
203Lắp dựng téc nướcChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
204Hệ thống phun sương khu bếpChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
205Hệ lưới che chống nắng khu bếp và đoạn hành lang sau nhà xeChương V- Yêu cầu về xây lắp260m2
206Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp1máy
207Ổn áp LioaChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
208Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,267m3
209Phá dỡ nền bê tông không cốt thép- phá dỡ nền sân hiện trạngChương V- Yêu cầu về xây lắp2,025m3
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,424m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,81m3
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,062tấn
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về xây lắp0,196100m2
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,43m3
215Bu lông cường độ cao M20-5.6 ngàm 40cmChương V- Yêu cầu về xây lắp40cái
216Thép hộpChương V- Yêu cầu về xây lắp2.160,19kg
217Thép tấmChương V- Yêu cầu về xây lắp79,5kg
218Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp121,569m2
219Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về xây lắp1,0373tấn
220Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp1,0373tấn
221Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,7583tấn
222Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,7583tấn
223Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,3646tấn
224Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,3646tấn
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,4075m3
226Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về xây lắp4,184m3
227Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về xây lắp1,6185100m2
228Diềm mái tôn khổ 300mmChương V- Yêu cầu về xây lắp30,2m
229Máng thu nước mái và đai ôm giữ mángChương V- Yêu cầu về xây lắp15m
230Phá dỡ nền bê tông không cốt thép- phá dỡ nền sân hiện trạngChương V- Yêu cầu về xây lắp1,215m3
231Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,0544m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,486m3
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,062tấn
234Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về xây lắp0,196100m2
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,43m3
236Thép hộpChương V- Yêu cầu về xây lắp154,37kg
237Thép ốngChương V- Yêu cầu về xây lắp199,16kg
238Thép tấmChương V- Yêu cầu về xây lắp47,7kg
239Bu lông neo M20-5.6Chương V- Yêu cầu về xây lắp24cái
240Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp14,3799m2
241Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về xây lắp0,2364tấn
242Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp0,2364tấn
243Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,0643tấn
244Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,0643tấn
245Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1006tấn
246Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1006tấn
247Lợp tôn che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về xây lắp0,664100m2
248Diềm mái tôn khổ 300mmChương V- Yêu cầu về xây lắp26,64m
249Máng thu nước mái 200x150 và đai ôm giữ mángChương V- Yêu cầu về xây lắp20m
250Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về xây lắp36bộ
251Lắp đặt đèn ốp trần trònChương V- Yêu cầu về xây lắp5bộ
252Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về xây lắp25cái
253Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
254Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về xây lắp38cái
255Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
256Lắp đặt quạt thông gió trên trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
257Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
258Dây dẫn điện 1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp560m
259Dây dẫn điện 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp300m
260Dây dẫn điện 1x4mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp160m
261Dây dẫn điện 1x6mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp120m
262Ống Gen luồn dây ngầm tường, âm trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp4100m
263Bộ chia dâyChương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
264Aptomat 1P-16A-4.5KAChương V- Yêu cầu về xây lắp7cái
265Aptomat 1P-20A-4.5KAChương V- Yêu cầu về xây lắp11cái
266Aptomat 1P-25A-4.5KAChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
267Aptomat 1P-40A-4.5KAChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
268Aptomat 2P-32A-6KAChương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
269Aptomat 2P-40A-10KAChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
270Aptomat 3P-75A-25KAChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
271Tủ điện tổng 300x500x150Chương V- Yêu cầu về xây lắp1tủ
272Tủ điện phòng, loại 3-6 modulChương V- Yêu cầu về xây lắp8tủ
273Bốc xếp, vận chuyển thủ công toàn bộ thiết bị, phụ kiện vệ sinh, cửa tháo dỡ , hoa sắt cửa tới bãi đổChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
274Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất, vữa, gạch rờiChương V- Yêu cầu về xây lắp27,0768m3
275Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đất, vữa, gạch rờiChương V- Yêu cầu về xây lắp27,0768m3
276Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - đất, vữa, gạch rờiChương V- Yêu cầu về xây lắp27,0768m3
277Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V- Yêu cầu về xây lắp27,0768m3
278Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TChương V- Yêu cầu về xây lắp27,0768m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, bằng Đại học53
2 Cán bộ hiện trường:+ Kỹ sư điện 1 Có bằng Đại học31
3 Cán bộ hiện trường:+ Kỹ sư cấp thoát nước 1 Có bằng Đại học31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 350l2
2 Máy trộn vữa 250l2
3 Máy hàn 23kW2
4 Máy khoan bê tông 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->