Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 11:20:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, bằng Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường:+ Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường:+ Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 350l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục Cải tạo khu Đội xe 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội
02438373747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội 02438373747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội 02438373747 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội 02438373747 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo khu Đội xe | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc, chuẩn bị mặt bằng thi công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 2 | Đục tẩy làm phẳng mặt bê tông | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,2 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,2 | m2 |
| 4 | Lót thảm sàn gỗ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 92,7 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9796 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,905 | m2 |
| 7 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 187,38 | m2 |
| 8 | Ốp tấm aluminium chân tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,068 | m2 |
| 9 | Diện tích tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 477,766 | m2 |
| 10 | Diện tích dầm trần trong nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 236,6264 | m2 |
| 11 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 673,042 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 345,2424 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 143,3298 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 201,9126 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 805,5656 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 236,6264 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 532,6224 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 494,7214 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,901 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 714,3924 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 673,042 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,928 | m2 |
| 24 | Vách nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,2496 | m2 |
| 25 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,544 | m2 |
| 26 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,31 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,2496 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,854 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 31 | Sửa chữa điều hòa, thay mạch, thay vỉ sửa cục nóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 32 | Bảo dưỡng và chỉnh sửa điều hòa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 33 | Nạp ga điều hòa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | máy |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 36 | Thông hút bể phốt, đấu nối đường ống cấp thoát nước kết nối với bể phốt để cải tạo thành khu vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 37 | Đấu nối đường ống cấp thoát nước kết nối với bể phốt để cải tạo thành khu vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,4911 | m3 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 71,2624 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,0839 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,4911 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,6093 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 70,0744 | m2 |
| 44 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt móc treo quần áo | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 57 | Lắp dựng vách ngăn compact | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,073 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 59 | Dán kính mờ cửa đi khu vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,458 | m2 |
| 60 | Ống PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 61 | Van ren D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Cút PPR ren trong D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 63 | Tê PPR ren trong D25/20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Zắc co PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Ống nhựa PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 67 | Cút PPR ren trong D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 68 | Măng sông PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 69 | Zắc co PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 70 | Lơ inox | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 71 | Kép inox | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 72 | Tê inox | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 73 | Ống PVC D42, Class 1 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 74 | Ống PVC D60, Class 1 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 75 | Ống PVC D76, Class 1 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 76 | Ống PVC D90, Class 1 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 77 | Ống PVC D110, Class 1 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 78 | Cút PVC D42 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 79 | Cút PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 80 | Cút PVC D76 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 81 | Cút PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 82 | Cút PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | Chếch PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 84 | Chếch PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 85 | Chếch PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 86 | Y thu PVC D90/90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 87 | Y thu PVC D110/110 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Bạc chuyển bậc D90/76 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Bạc chuyển bậc D90/60 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 90 | Bạc chuyển bậc D60/42 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 91 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,5227 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,5227 | m2 |
| 93 | Vách nhôm kính, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,5426 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,5426 | m2 |
| 95 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 59,859 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 59,859 | m2 |
| 97 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 99 | Sửa chữa điều hòa, thay mạch, thay vỉ sửa cục nóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | máy |
| 100 | Bảo dưỡng và chỉnh sửa điều hòa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | máy |
| 101 | Nạp ga điều hòa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | máy |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | máy |
| 103 | Dọn dẹp đồ dạc, lấy mặt bằng thi công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn- phá dỡ cầu rửa xe | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,9484 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0784 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,372 | m3 |
| 110 | Thép ống | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 125,77 | kg |
| 111 | Thép tấm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,8 | kg |
| 112 | Thép hộp 30x60x1.8: | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 516,39 | kg |
| 113 | Bu lông cường độ cao M20-5.6 ngàm 40cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,3813 | m2 |
| 115 | Đục nhám mặt bê tông nhà kho | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23 | m2 |
| 116 | Tôn nền bằng gạch đặc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 995,671 | viên |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | m3 |
| 118 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1258 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1258 | tấn |
| 120 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0922 | tấn |
| 121 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0922 | tấn |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | tấn |
| 124 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2873 | tấn |
| 125 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2873 | tấn |
| 126 | Lợp tôn che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5694 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng lưới thép chống chuột | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,3921 | m2 |
| 128 | Lợp tôn mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4443 | 100m2 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,782 | m3 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 138 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m2 |
| 139 | Gia công cửa đi inox | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,036 | m2 |
| 140 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,11 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,21 | m2 |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,0544 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0617 | tấn |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1176 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,058 | m3 |
| 148 | Bu lông cường độ cao M20-5.6 ngàm 40cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 149 | Thép tấm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47,7 | kg |
| 150 | Thép ống | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 335,39 | kg |
| 151 | Thép góc L75x50x5: | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.005,21 | kg |
| 152 | Thép góc L50x3: | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 174 | kg |
| 153 | Thép hộp 30x30x1.5 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 79,74 | kg |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 75,9187 | m2 |
| 155 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3081 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3081 | tấn |
| 157 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | tấn |
| 159 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0524 | tấn |
| 160 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0524 | tấn |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,586 | m3 |
| 162 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,6 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,26 | m2 |
| 164 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 77,76 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38,286 | m2 |
| 167 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,6 | m2 |
| 168 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1874 | 100m2 |
| 169 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5694 | 100m2 |
| 170 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,625 | m2 |
| 171 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,78 | m2 |
| 172 | Cửa đi lùa 1 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,848 | m2 |
| 173 | Vách nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,9502 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,253 | m2 |
| 175 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,9502 | m2 |
| 176 | Ốp tấm aluminium xung quanh nhà bếp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,16 | m2 |
| 177 | Tủ bếp được gia công khung sắt bắn tôn phẳng xung quanh có cánh cửa đóng mở kích thước (5mx0.8mx0.8 m) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,28 | m2 |
| 178 | Nắp bể nước hàn khung sắt bịt tôn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m2 |
| 179 | Mặt đá granit tủ bếp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | md |
| 180 | Nạo vét bùn, rác thải rãnh nước | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4525 | m3 |
| 182 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3054 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,48 | m2 |
| 184 | Ống PPR D=20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 185 | Ống PPR D=25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 186 | Cút PPR ren trong D=20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 187 | Tê PPR ren trong D=20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 188 | Cút PPR ren trong D=25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 189 | Tê PPR ren trong D=25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 190 | Măng sông PPR D=20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 191 | Zắc co PPR D=20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 192 | Ống PVC D=42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 193 | Ống PVC D=76mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 194 | Tê PVC D=76mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 195 | Cút PVC D=76mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 196 | Cút PVC D=42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 197 | Máng thu nước mái 200x150 và đai ôm giữ máng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,1 | m |
| 198 | Thay phao tự động và hệ thống cổ chõ hút nước tự động | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn goi |
| 199 | Sửa máy bơm nước | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 200 | Lắp đặt chậu bếp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 202 | Gia công và lắp dựng khung đỡ téc nước | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 203 | Lắp dựng téc nước | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 204 | Hệ thống phun sương khu bếp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 205 | Hệ lưới che chống nắng khu bếp và đoạn hành lang sau nhà xe | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 260 | m2 |
| 206 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 207 | Ổn áp Lioa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 208 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,267 | m3 |
| 209 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép- phá dỡ nền sân hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,025 | m3 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,424 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m3 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | 100m2 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,43 | m3 |
| 215 | Bu lông cường độ cao M20-5.6 ngàm 40cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 216 | Thép hộp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2.160,19 | kg |
| 217 | Thép tấm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 79,5 | kg |
| 218 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 121,569 | m2 |
| 219 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0373 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0373 | tấn |
| 221 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7583 | tấn |
| 222 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7583 | tấn |
| 223 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3646 | tấn |
| 224 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3646 | tấn |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4075 | m3 |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,184 | m3 |
| 227 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,6185 | 100m2 |
| 228 | Diềm mái tôn khổ 300mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,2 | m |
| 229 | Máng thu nước mái và đai ôm giữ máng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 230 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép- phá dỡ nền sân hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,215 | m3 |
| 231 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,0544 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 234 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | 100m2 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,43 | m3 |
| 236 | Thép hộp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 154,37 | kg |
| 237 | Thép ống | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 199,16 | kg |
| 238 | Thép tấm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47,7 | kg |
| 239 | Bu lông neo M20-5.6 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,3799 | m2 |
| 241 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2364 | tấn |
| 242 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2364 | tấn |
| 243 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0643 | tấn |
| 244 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0643 | tấn |
| 245 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1006 | tấn |
| 246 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1006 | tấn |
| 247 | Lợp tôn che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,664 | 100m2 |
| 248 | Diềm mái tôn khổ 300mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,64 | m |
| 249 | Máng thu nước mái 200x150 và đai ôm giữ máng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 250 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 251 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 252 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 253 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 254 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 255 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 258 | Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 560 | m |
| 259 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 260 | Dây dẫn điện 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 261 | Dây dẫn điện 1x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 262 | Ống Gen luồn dây ngầm tường, âm trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | 100m |
| 263 | Bộ chia dây | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 264 | Aptomat 1P-16A-4.5KA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 265 | Aptomat 1P-20A-4.5KA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 266 | Aptomat 1P-25A-4.5KA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 267 | Aptomat 1P-40A-4.5KA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 268 | Aptomat 2P-32A-6KA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 269 | Aptomat 2P-40A-10KA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 270 | Aptomat 3P-75A-25KA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 271 | Tủ điện tổng 300x500x150 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 272 | Tủ điện phòng, loại 3-6 modul | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | tủ |
| 273 | Bốc xếp, vận chuyển thủ công toàn bộ thiết bị, phụ kiện vệ sinh, cửa tháo dỡ , hoa sắt cửa tới bãi đổ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 274 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất, vữa, gạch rời | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,0768 | m3 |
| 275 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đất, vữa, gạch rời | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,0768 | m3 |
| 276 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - đất, vữa, gạch rời | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,0768 | m3 |
| 277 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,0768 | m3 |
| 278 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,0768 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, bằng Đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hiện trường:+ Kỹ sư điện | 1 | Có bằng Đại học | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ hiện trường:+ Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Có bằng Đại học | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 350l | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 250l | 2 |
| 3 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi