Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị cho Viện ĐBNĐ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị cho Viện ĐBNĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919317 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ chung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 11:42:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,202,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang thiết bị cho Viện ĐBNĐ Mua sắm vật tư, trang thiết bị cho Viện ĐBNĐ 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ chung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi mẫu sân cỏ | 3 | chiếc | - Vật liệu: Thép CT3 (Theo GOST 1050-74);- Kích thước: L x W x H = 2.200 x 1.000 x 1.800 mm;- Quy cách khung: V30x30;- Độ dày: 5,0 mm;- Lớp mạ (điện phân): kẽm dày 20 - 30 µm; | ||
| 2 | Giá phơi mẫu vi sinh | 3 | chiếc | - Vật liệu: Thép CT3 (Theo GOST 1050-74);- Kích thước: L x W x H = 1.000 x 1.000 x 1.500 mm;- Quy cách khung: V25x25;- Độ dày: 4,0 mm;- Lớp mạ: kẽm dày 20 – 30 µm bằng điện phân; | ||
| 3 | Giá phơi mẫu trong nhà kho | 3 | chiếc | - Vật liệu: Thép CT3 (Theo GOST 1050-74);- Kích thước: L x W x H = 1.000 x 1.000 x 1.500 mm;- Quy cách khung: V25x25;- Độ dày: 4,0 mm;- Lớp mạ: kẽm dày 20 – 30 µm bằng điện phân; | ||
| 4 | Dung dịch phốt-phát hóa | 6 | lít | - Dạng ngoài: chất lỏng, trong suốt;- Hàm lượng các hợp chất phức kẽm: 50,0 - 70,0 g/l;- Acid salicylic: 5,0 – 8,0 ml/l dung dịch;- Nhiệt độ: phốt phát hóa ở nhiệt độ phòng;- Thời gian phốt phát hóa: không quá 30 phút;- Định mức sử dụng: 22 - 25 m2 bề mặt/kg dung dịch phốt phát hóa. | ||
| 5 | Sơn chống gỉ | 6 | kg | - Dạng ngoài: chất lỏng nhớt, đồng nhất;- Màu sắc: trắng đến xám nhạt;- Độ nhớt theo VZ4 (ở 25 oC): 45,0 - 50,0 giây;- Độ mịn của sơn: không lớn hơn 45;- Thời gian khô bề mặt (ở nhiệt độ phòng): không quá 2,5 giờ;- Định mức sử dụng: 10,0 - 15,0 m2/l. | ||
| 6 | Sơn bền khí quyển | 2 | kg | - Dạng ngoài: chất lỏng nhớt, đồng nhất;- Màu sắc: màu xám hoặc ghi xám;- Khối lượng riêng: 1,20 - 1,30 g/cm3;- Hàm lượng chất rắn: 50 ± 5 %;- Độ nhớt: 80 – 88 giây;- Thời gian khô thấu cấp 1 (ở nhiệt độ phòng): không quá 6 giờ;- Định mức: 11,0 – 14,0 g/lit. | ||
| 7 | Thanh đỡ bằng kim loại | 6 | chiếc | - Chất liệu: Thép CT3 (Theo GOST 1050-74);- Kích thước: L x W = 2.200 x 25 mm;- Độ dày: 10 mm; Đường kính lỗ: Ø6;- Số lượng lỗ: 5. | ||
| 8 | Bu-lông, đai ốc | 200 | chiếc | - Vật liệu: inox 304;- Loại bu-lông: M6 x .5;- Chiều dài thân ốc: 250 mm;- Đai ốc: s10 (theo tiêu chuẩn DIN 933). | ||
| 9 | Thanh nẹp bằng nhựa | 6 | chiếc | - Màu sắc: trắng đục;- Vật liệu: nhựa PVC biến tính;- Kích thước: L x W = 2.200 x 20 mm;- Độ dày: 2,0 mm. | ||
| 10 | Thước kẻ 30 cm | 4 | chiếc | - Phạm vi đo: 30 cm;- Vạch chia: 1,0 mm;- Sai số: nhỏ hơn 1%;- Vật liệu: nhựa PC biến tính; | ||
| 11 | Khẩu trang y tế | 6 | hộp | - Màu sắc: trắng, trắng đục;- Chất liệu: không nhỏ hơn 30 % cotton;- Số lớp vải: 4;- Kích thước:+ Chiều rộng (không tính thun): 930 ± 3 mm;+ Chiều rộng (tính thun): 950 ± 3 mm;+ Chiều dài (không tính thun): 175 ± 3 mm;+ Chiều dài (tính thun): 290 ± 3 mm;- Độ dày: 7 ± 0,5 mm. | ||
| 12 | Găng tay y tế | 3 | hộp | - Màu sắc: trắng đục;- Hàm lượng cao su tự nhiên: không nhỏ hơn 60 %;- Chiều dài: 240 ± 10 mm;- Chiều rộng: 75 ± 3 mm;- Độ dày: không nhỏ hơn 0,11 mm (ngón tay); 0,10 mm (lòng bàn tay) và 0,09 mm (cổ tay). | ||
| 13 | Găng tay vải | 30 | đôi | - Màu sắc: trắng ngà;- Hàm lượng cotton: không nhỏ hơn 30 %;- Mật độ dệt: theo kim 7;- Trọng lượng: 70 gr. | ||
| 14 | Dây điện | 50 | m | - Loại dây: dây đôi, mềm, dẹt;- Số lõi: 2;- Số sợi: 32;- Chất liệu lõi: đồng;- Chất liệu vỏ: nhựa PVC;- Tiết diện: 2 x 1,0;- Chiều dày cách điện: 0,6 mm;- Chiều dày vỏ bọc: 0.8 mm;- Đường kính ngoài gần đúng: 4,2 x 6,8 mm. | ||
| 15 | Hộp đựng mẫu | 4 | chiếc | - Kích thước: 284 x 160 x 78 mm;- Vật liệu hộp: Thép cao cấp sơn tĩnh điện;- Vật liệu gioăng làm kín: cao su chịu dầu cao cấp CKH-40;- Tay cầm: nhựa mềm;- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 100 oC. | ||
| 16 | Tuốc-vít | 4 | chiếc | - Vật liệu thân tuốc-vít: thép chịu xoắn cao cấp;- Cán tuốc-vít: bọc nhựa cứng;- Loại tuốc-vít: 1 đầu vít dẹp (2 cạnh) và một đầu vits bake (4 cạnh);- Kích cỡ đầu vít: 3 mm;- Đường kính thanh vít: 125 mm;- Chiều dài vít: 141,5 mm;- Đường kính tay cầm: 16,5 mm. | ||
| 17 | Tuốc-vít 6 cạnh | 2 | chiếc | - Vật liệu thân tuốc-vít: thép chịu xoắn cao cấp;- Cán tuốc-vít: bọc nhựa cứng;- Loại tuốc-vít: 6 cạnh;- Chiều dài tổng thế: 185 mm;- Cỡ đầu bu-lông: M 2,5;- Chiều dài lưỡi: 100 mm;- Trọng lượng: 25 g. | ||
| 18 | Cờ-lê 10 mm | 4 | chiếc | - Vật liệu: thép hợp kim CR-V cao cấp (chống mài mòn, gỉ sét,…);- Kiểu dáng: 1 đầu hở và 1 đầu tròn kích cỡ 10 mm; | ||
| 19 | Silicagel | 4 | kg | - Màu sắc: màu trắng đục;- Khối lượng riêng: 70 g/cm3;- Kích thước hạt: 2,0 - 4,0 mm. | ||
| 20 | Dung dịch chống gỉ | 10 | bình | - Bình chứa: chế tạo bằng thép mạ kẽm chịu áp suất cao; dung tích 350 ml;- Thành phần chính: dầu bảo quản thế hệ mới;- Thời hạn bảo quản: 36 tháng. | ||
| 21 | Ống Eppendorf | 100 | chiếc | - Dạng ngoài: nhựa trong suốt;- Chất liệu: nhựa PP;- Dung tích: 5 ml;- Kiểu dáng: đáy nhọn;- Nhiệt độ làm việc: Từ 0 oC đến 40 oC. | ||
| 22 | Ống PP 15ml | 200 | chiếc | - Dạng ngoài: nhựa trong suốt;- Chất liệu ống: nhựa PP;- Dung tích: 15 ml;- Chất liệu nắp vặn: nhựa HDPE;- Kiểu dáng: đáy hình nón;- Vạch chia: 0,5 ml;- Nhiệt độ làm việc: Từ 0 oC đến 40 oC. | ||
| 23 | Ống bơm tiêm 2 - 2,5 ml kèm kim tiêm | 40 | chiếc | - Vật liệu ống bơm: nhựa PP;- Vật liệu đốc kim: chất dẻo;- Vật liệu kim tiêm: thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, có nắp chụp bảo vệ;- Đầu kim: 23G x 1”;- Dung tích sử dụng: 2,0 ml;- Hạn sử dụng: 3 năm. | ||
| 24 | Mạch điện tử | 10 | chiếc | - Kích thước: 100x 100 mm;- Vật liệu bản nền: phíp;- Vật liệu mạch: đồng mạ nikel;- Số lớp: 2;- Độ dày: 1,6 mm. | ||
| 25 | Bay gạt PP | 30 | chiếc | - Phần bay gạt:+ Vật liệu: nhựa PP;+ Hình dạng: hình chữ nhật (50,0 x 100,0 mm);+ Độ dày: 0,5 mm; - Phần tay cầm:+ Vật liệu: gỗ;+ Hình dạng: trụ tròn đường kính 20 mm, cao 100 mm. | ||
| 26 | Đèn phát tia UV | 4 | chiếc | - Kích thước: 90,5 x 22,0 x 22,0 mm;- Công suất: 3 W;- Bước sóng: 395 nm;- Loại pin sử dụng: pin tiểu AA;- Chỉ số nhiệt: ≤ 47 °C;- Thời gian sử dụng: 45 phút. | ||
| 27 | Cu-vét 10 х 10 mm | 10 | chiếc | - Vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Kích thước:+ Kích thước ngoài: L x W x H = 12,5 x 12,5 x 45,0 mm;+ Kích thước trong: L x W x H = 10,0 x 10,0 x 44,0 mm;- Thể tích: 3,5 ml;- Dung sai: 1 %. | ||
| 28 | Acetone | 1 | lit | - Ngoại quan: chất lỏng trong suốt, không màu;- Hàm lượng acetone: không nhỏ hơn 99,7500 %;- Hàm lượng các rượu (quy đổi về rượu metylic): không lớn hơn 0,0500 %;- Hàm lượng cặn không bay hơi: không lớn hơn 0,0005 %;- Hàm lượng acid (CH3COOH): không lớn hơn 0,0012 %;- Hàm lượng kiềm (quy đổi ra amoniac): không lớn hơn 0,0010 %;- Hàm lượng aldehyde (quy đổi ra formaldehyde): không lớn hơn 0,0020 %;- Hàm lượng nước: không lớn hơn 0,20 %. | ||
| 29 | Ethanol | 1 | lit | - Ngoại quan: chất lỏng không màu;- Hàm lượng: lớn hơn 99,9 %;- Khối lượng riêng: 0,790 – 0,793 g/cm3 (20 oC);- Hàm lượng nước: nhỏ hơn 0,1 %.- Nhiệt độ sôi: 78,3 oC.- pH: 7,0 (10 g/l, H2O, 20 oC). | ||
| 30 | Tấm mẫu nhựa PP | 30 | mẫu | - Vật liệu: nhựa PP;- Kích thước: L x W x H = 80 x 80 x 1,0 mm;- Khối lượng riêng: 0,85 g/cm3;- Độ bền va đập: 3,5 - 6,0 kJ/m2;- Khả năng chịu nhiệt: đến 100 oC. | ||
| 31 | Tẫm mẫu nhựa polycarbonate | 30 | mẫu | - Vật liệu: nhựa PC trong suốt;- Kích thước: L x W x H = 80 x 80 x 1,0 mm;- Khối lượng riêng: 1,2 g/cm3;- Độ bền kéo: 60,0 – 75,0 MPa;- Độ bền uốn: 70,0 – 90,0 MPa;- Nhiệt độ làm việc: -40 đến +130 oC. | ||
| 32 | Tấm mẫu nhựa trắng | 30 | mẫu | - Vật liệu: nhựa EPDM;- Kích thước: L x W x H = 80 x 80 x 2,0 mm;- Độ cứng: 23,0 - 27,0 Shore A;- Độ bền nén: 5,0 – 6,0 MPa;- Nhiệt độ làm việc: - 45 đến +100 oC. | ||
| 33 | Tấm mẫu nhựa polycarbonate phủ nhôm | 30 | mẫu | - Vật liệu: nhựa PC được phủ lớp nhôm dày 50 - 100 µm;- Kích thước: L x W x H = 80 x 80 x 1,5 mm;- Độ bền uốn: 45,0 – 50,0 MPa;- Nhiệt độ làm việc: - 20 đến +100 oC. | ||
| 34 | Bơm tiêm dùng 1 lần | 40 | chiếc | - Vật liệu ống bơm: nhựa PP;- Vật liệu kim tiêm: thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, có nắp chụp bảo vệ;- Đầu kim: 23G x 1”;- Dung tích sử dụng: 50 ml. | ||
| 35 | Keo dán | 10 | lọ | - Thành phần keo: keo một thành phần trên cơ sở một số thành phần chính là cyanoacrylate, etyl axetat, metylen clorit, axetat và một số phụ gia khác;- Khả năng kết dính: kết dính nhiều loại vật liệu với nhau (kim loại, thủy tinh, gốm, cao su, gỗ,…);- Thời gian khô: không lớn hơn 10 giây;- Khả năng chịu nhiệt: Từ - 40 đến +150 oC. | ||
| 36 | Bộ 2 thiết bị đăng ký nhãn hiệu phát quang | 1 | Bộ | - Đường kính lỗ phát tín hiệu: 0,3 – 0,4 mm;- Thời gian làm việc liên tục của thiết bị khi sạc đầy pin: lớn hơn 10 giờ;- Công suất tiêu thụ: nhỏ hơn 1 W;- Nguồn cấp: Loại pin AA (2 chiếc); |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi