Gói thầu: XL01: Xây dựng nhà phụ trợ, kho lưu trữ và các hạng mục phụ trợ Ngân hàng chính sách xã hội Thị xã Hồng Lĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921292-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu XL01: Xây dựng nhà phụ trợ, kho lưu trữ và các hạng mục phụ trợ Ngân hàng chính sách xã hội Thị xã Hồng Lĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210920649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 11:27:00 đến ngày 2021-09-20 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,696,581,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.544872072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08974414E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất cải tạo, sữa chữa;+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.187.606.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.375.213.934 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,8-1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 XL01: Xây dựng nhà phụ trợ, kho lưu trữ và các hạng mục phụ trợ Ngân hàng chính sách xã hội Thị xã Hồng Lĩnh
Xây dựng nhà phụ trợ, kho lưu trữ và các hạng mục phụ trợ Ngân hàng chính sách xã hội Thị xã Hồng Lĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn khấu hao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Hồng Lĩnh; Địa chỉ : Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 579; Địa chỉ: Xóm La Xá, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Hồng Lĩnh; Địa chỉ : Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Hồng Lĩnh; Địa chỉ : Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Hà Tĩnh, Địa chỉ: Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
B NHÀ CÔNG VỤ SỐ 6
1Đào móng, phá dỡ móng và vận chuyển ra bãi thảiMô tả KT theo chương V239,064m3
2Tháo dỡ cửaMô tả KT theo chương V34,635m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả KT theo chương V15,2m2
4Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V87,9148m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0929m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5868tấn
7Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V142,4036m2
8Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V3bộ
9Tháo dỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả KT theo chương V1bộ
11Tháo dỡ thiết bị điện ( Đèn, quạt, Điều hòa, nóng lạnh,...)Mô tả KT theo chương V2công
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả KT theo chương V17cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu gạchMô tả KT theo chương V63,5207m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V54,7006m3
C NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6,62m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả KT theo chương V4,82m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V12,7944m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá trát 30%)Mô tả KT theo chương V25,629m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V3,4m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V8,56m2
7Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả KT theo chương V1công
D GARA XE SỐ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3482tấn
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V38,64m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V3,7166m3
E MÁI CHE SỐ 7
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,5033tấn
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V122,0876m2
F SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,82100m3
2Lu lèn lại mặt nền sân cũ đã cày pháMô tả KT theo chương V4,1100m2
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả KT theo chương V6,5805m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V4,5578m3
5Đào xúc và vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả KT theo chương V2,1539100m3
G PHẦN CẢI TẠO
H NHÀ CÔNG VỤ SỐ 6
I I.PHẦN MÓNG
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V9,7389m3
2Bê tông lót móng SX, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V10,1361m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1952100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2188100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3638100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,12tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,1666tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,3024m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,1279m3
10Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,751m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V21,1395m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V22,1161m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V1,172m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V2,7729m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V19,3231m2
16Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V22,298m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V19,3231m2
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,1095100m3
19Chi phí mua đất và vận chuyển về chân công trìnhMô tả KT theo chương V264,096m3
J PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,5227100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0671tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4068tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,875m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,0102100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2897tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,1925tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,5434m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V1,5564100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,1235tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,1712m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0208100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1091m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V4cái
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,7503m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,2852m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,2098m3
18Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,0005m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,815m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3511m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V89,3219m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmMô tả KT theo chương V6,1536m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V156,7095m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V15,2562m2
25Làm vách ngăn compact Hpl khu WC ( Tấm dày 18mm, Phụ kiện INOX 304 )Mô tả KT theo chương V6,954m2
26Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8m2
27Bộ đỡ bàn rửa InoxMô tả KT theo chương V6bộ
28Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V31,244m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V89,7741m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V203,5228m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V52,8682m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V37,84m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V77,36m
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V33,792m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V88,6824m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V155,64m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V98,0241m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V481,6372m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,568m2
40Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V35,568m2
41Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5829tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5829tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,2897100m2
44Tôn úp nóc ( 0,45mm )Mô tả KT theo chương V17,06m
45Ke chống bãoMô tả KT theo chương V355cái
46Sản xuất cửa thép hộp mạ kẽm (cửa lên mái)Mô tả KT theo chương V0,455m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V0,455m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V14,375m2
49Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V16,8m2
50Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài kính an toàn 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V4,8m2
51Vách kính cố định dày 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V7,9m2
52Hoa sắt cửa 14x14mm mạ kẽmMô tả KT theo chương V27,6m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V27,6m2
54Sơn hoa sắt tĩnh điệnMô tả KT theo chương V16,56m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V3,0336100m2
K ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V3bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần bóng 13WMô tả KT theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220v-1x36w dài 1,2mMô tả KT theo chương V9bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần loại 55wMô tả KT theo chương V8cái
5Lắp đặt quạt hút mùi bếp âm tường KT 250x250Mô tả KT theo chương V1cái
6Lắp đặt quạt hút mùi WC âm trần KT 250x250Mô tả KT theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220v-10A, hạt có đèn báoMô tả KT theo chương V6cái
8Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220v-10A, hạt có đèn báoMô tả KT theo chương V4cái
9Lắp đặt công tắc ba âm tường 220v-10A, hạt có đèn báoMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tườngMô tả KT theo chương V16cái
11Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMô tả KT theo chương V1máy
12Bình nóng lạnh Picenza 20L V30EL (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1máy
13Tủ điện động lực vỏ kim loại 600x400x200Mô tả KT theo chương V1cái
14Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tườngMô tả KT theo chương V4cái
15Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A (6kA)Mô tả KT theo chương V5cái
16Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A (6kA)Mô tả KT theo chương V6cái
17Lắp đặt các automat chống giật RCBO 1 pha 20AMô tả KT theo chương V1cái
18Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A (6kA)Mô tả KT theo chương V4cái
19Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A (10kA)Mô tả KT theo chương V4cái
20Lắp đặt các automat MCB 2 pha 100A (10kA)Mô tả KT theo chương V1cái
21Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V376m
22Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V240m
23Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả KT theo chương V120m
24Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả KT theo chương V100m
25Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Mô tả KT theo chương V188m
26Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả KT theo chương V120m
27Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Mô tả KT theo chương V60m
28Lắp đặt hộp nối, dâyMô tả KT theo chương V5hộp
29Đóng cọc V63x63x2500 ( mạ kẽm)Mô tả KT theo chương V3cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V10m
31Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả KT theo chương V10m
32Lắp đặt LavaboMô tả KT theo chương V3bộ
33Lắp đặt bộ vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V3bộ
34Lắp đặt gương treo lavaboMô tả KT theo chương V3cái
35Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V3bộ
36Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả KT theo chương V3cái
37Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V1bộ
38Van nhấn xả tiểu namMô tả KT theo chương V1bộ
39Lắp đặt hộp đựng giấy chống nướcMô tả KT theo chương V3cái
40Lắp đặt kệ xà phòngMô tả KT theo chương V4cái
41Lắp đặt vòi tắm hoa senMô tả KT theo chương V1bộ
42Lắp đặt chậu rửa công nghiệp 2 hố INOX 204Mô tả KT theo chương V1bộ
43Lắp đặt Phễu thu nước sàn bằng INOXMô tả KT theo chương V5cái
44Lắp đặt bồn nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
45Bàn chia soạn INOX 304Mô tả KT theo chương V1cái
46Máy bơm nước Q=5m3/H; H=30MMô tả KT theo chương V1cái
47Van phao điện bể máiMô tả KT theo chương V1cái
48Van phao cơ D32Mô tả KT theo chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm - PN10Mô tả KT theo chương V0,12100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10Mô tả KT theo chương V0,5100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10Mô tả KT theo chương V0,36100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN10Mô tả KT theo chương V0,24100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN20Mô tả KT theo chương V0,12100m
54Van khóa nhựa D25Mô tả KT theo chương V1cái
55Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V1cái
56Van khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V1cái
57Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x40mmMô tả KT theo chương V1cái
58Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x32mmMô tả KT theo chương V1cái
59Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32x32mmMô tả KT theo chương V4cái
60Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V4cái
61Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 25x25mmMô tả KT theo chương V4cái
62Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V12cái
63Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 40mmMô tả KT theo chương V6cái
64Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V8cái
65Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 25mmMô tả KT theo chương V16cái
66Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V20cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x25mmMô tả KT theo chương V1cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V8cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V12cái
70Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 125mmMô tả KT theo chương V0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,24100m
72Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,24100m
73Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,3100m
74Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,18100m
75Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 110/110mmMô tả KT theo chương V7cái
76Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 110/60mmMô tả KT theo chương V1cái
77Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 90/90mmMô tả KT theo chương V4cái
78Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 90/75mmMô tả KT theo chương V4cái
79Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 75/60mmMô tả KT theo chương V4cái
80Lắp đặt tê U.PVC ĐK 60/42mmMô tả KT theo chương V8cái
81Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 48/110mmMô tả KT theo chương V4cái
82Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 48/90mmMô tả KT theo chương V4cái
83Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 125mmMô tả KT theo chương V4cái
84Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 110mmMô tả KT theo chương V8cái
85Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V8cái
86Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 75mmMô tả KT theo chương V4cái
87Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V10cái
88Lắp đặt cút vuông, ĐK 42mmMô tả KT theo chương V16cái
89Lắp nút bịt nhựa DN 75Mô tả KT theo chương V2cái
90Lắp nút bịt nhựa DN 110Mô tả KT theo chương V2cái
91Lắp nút bịt nhựa DN 125Mô tả KT theo chương V1cái
92Lắp Siphong D110Mô tả KT theo chương V7cái
93Lắp Siphong D60Mô tả KT theo chương V8cái
94Lắp Siphong D42Mô tả KT theo chương V8cái
95Lắp lưới chống công trùng D60Mô tả KT theo chương V1cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,25100m
97Lắp đặt cút nhựa 45* ĐK 76mmMô tả KT theo chương V6cái
98Lắp đặt cút nhựa 90* ĐK 76mmMô tả KT theo chương V6cái
99Quả cầu chắn rác INOXMô tả KT theo chương V6cái
100Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V24cái
101Hộp đựng nướcMô tả KT theo chương V6hộp
L HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V1cái
2Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V2cái
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V1hộp
4Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V2bộ
M BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1176100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0392100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,567m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8505m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0144100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2438m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0326100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0766tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0556tấn
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V3,4679m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4726m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0206100m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V18,6892m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,6218m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V22,311m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V6cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
N NHÀ BẢO VỆ
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V3,4m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Trát 30%)Mô tả KT theo chương V13,6362m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V13,6362m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V22,1962m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V13,6362m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V12,7944m2
7Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,8m2
8Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài kính an toàn 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2,17m2
9Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài kính an toàn 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,35m2
10Vách kính cố định dày 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,3m2
11Hoa sắt cửa 14x14mm mạ kẽmMô tả KT theo chương V4,82m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V4,82m2
13Sơn hoa sắt tĩnh điệnMô tả KT theo chương V2,892m2
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V1bộ
15Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V4cái
18Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tườngMô tả KT theo chương V1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V1cái
21Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả KT theo chương V1cái
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả KT theo chương V30m
23Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả KT theo chương V40m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả KT theo chương V50m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (D16)Mô tả KT theo chương V15m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (D20)Mô tả KT theo chương V20m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V2hộp
O MÁI CHE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V0,3123m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,9371m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0031100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,128m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0336100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,504m3
7Gia công cột thépMô tả KT theo chương V0,0661tấn
8Gia công xà gồ, vì kèo thép hộpMô tả KT theo chương V0,5656tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,0661tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5656tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,8681100m2
12Bu lông D20 (Bulong mộc M20x300)Mô tả KT theo chương V32cái
13Ke chống bãoMô tả KT theo chương V165Cái
P GARA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,29441m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,29861m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,5242m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V7,765m3
5Bạt lót chống nướcMô tả KT theo chương V77,65m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,192100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V2,88m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,9597m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V3,285m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0165100m3
11Chi phí mua đất và vận chuyển về chân công trìnhMô tả KT theo chương V32,787m3
12Lát gạch TERAZO dày 3cm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V87,757m2
13Gia công cột thép, vì kèo thépMô tả KT theo chương V0,3935tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,4737tấn
15Lắp dựng cột thép, vì kèo thépMô tả KT theo chương V0,3935tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,4737tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,099100m2
18Ke chống bãoMô tả KT theo chương V289Cái
Q SÂN ĐƯỜNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả KT theo chương V22gốc
2Di dời, trồng tỉa cây xanhMô tả KT theo chương V15cây
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,05100m3
4Chi phí mua đất và vận chuyển về chân công trìnhMô tả KT theo chương V257,07m3
5Bạt lót chống nướcMô tả KT theo chương V363m2
6Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V46,35m3
7Lát gạch TERAZO dày 3cm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V430m2
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,39451m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V3,1315m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,8502m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6944m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V12,42m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmMô tả KT theo chương V43,47m2
R MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Nạo vét mươngMô tả KT theo chương V0,0512100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1783100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0595100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V3,1155m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,0116m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2812m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,5438m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2197100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3183tấn
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V70,584m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,22m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V73cái
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả KT theo chương V32cấu kiện
S HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V696,442m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V696,442m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.544872072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08974414E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất cải tạo, sữa chữa;+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.187.606.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.375.213.934 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công52
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Ô tô tự đổ 5-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy đào 0,8-1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy khoan bê tông ≥0,62 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->