Gói thầu: Gói thầu thi công số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Nhà làm việc cán bộ chiến sỹ Phân trại số 3 - Trại giam Nghĩa An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KỲ NHÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Nhà làm việc cán bộ chiến sỹ Phân trại số 3 - Trại giam Nghĩa An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 11:34:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,275,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, nhân viên lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đóng bảo hiểm XH, BHYT,BHTN.. với công ty theo quy định hiện hành của nhà nước, có bằng cấp chứng chỉ tương ứng liên quan công việc, tối thiểu 3 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn≥1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường( Có giấy chứng nhận đăng kývà chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn để chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KỲ NHÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Nhà làm việc cán bộ chiến sỹ Phân trại số 3 - Trại giam Nghĩa An Nhà làm việc cán bộ chiến sỹ Phân trại số 3 - Trại giam Nghĩa An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Nghĩa An - C10 - BCA
Địa chỉ: xã Cam Chính, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Nghĩa An, xã Cam Chính, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Vinh Địa chỉ: 50Phan Đình Phùng, phường Bắc Lý, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0946654307 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Văn Vinh Địa chỉ: 50Phan Đình Phùng, phường Bắc Lý, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0946654307 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,483 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 10,675 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 4,676 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 32,508 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 9,929 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 49,762 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,39 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2,58 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,702 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,383 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,428 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,828 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,494 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,872 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 21,551 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,84 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 10,998 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,027 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 5,1 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 7,995 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 12,369 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 5,606 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 5,606 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,466 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,746 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thộp cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,996 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,881 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 22,653 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,316 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,074 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,713 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,502 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,265 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2,038 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2,059 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 57,281 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 4,391 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 6,015 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 3,397 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,215 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,155 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,342 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 4,862 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thộp lanh tụ liền mỏi hắt, mỏng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,847 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thộp lanh tụ liền mỏi hắt, mỏng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,358 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,571 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 13,133 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 12,571 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 40,39 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 39,258 | m3 |
| 30 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 4,71 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 10,367 | m3 |
| 32 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 8,974 | m3 |
| 33 | Xây tường cột, trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 4,38 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,915 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,963 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2,678 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 214,178 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 908,271 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 138,227 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 152,424 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 205,9 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 601,5 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 26,249 | m2 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,797 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 27,616 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 58,125 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 34,16 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 23,25 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 84,3 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 309,204 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 110,021 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 131,814 | m2 |
| 53 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 80x140mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 10,1 | m |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 12,135 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 166,88 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,613 | 100m |
| 57 | Lắp đặt vòi tè thoát nước D40mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 59 | Gia công và lắp đặt cửa lên mái | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 286,45 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1.543,902 | m2 |
| 62 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,5 | m2 |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,046 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 5,379 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,089 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,039 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,069 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 24,847 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 24,847 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 5,233 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 70 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 15 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 15 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 350 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 650 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 110 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 250 | m |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 45 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 26 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 8,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,081 | 100m3 |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 49 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 90 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 34 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 35 | Ống kiểm tra PVC D110 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 36 | Ống kiểm tra PVC D60 | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân, nhân viên lao động | 10 | Có đóng bảo hiểm XH, BHYT,BHTN.. với công ty theo quy định hiện hành của nhà nước, có bằng cấp chứng chỉ tương ứng liên quan công việc, tối thiểu 3 năm kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào≥ 0,4m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn≥1,0kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥350 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường( Có giấy chứng nhận đăng kývà chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn để chứng minh ) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi