Gói thầu: Xây dựng cầu đi bộ. Ký hiệu XL04
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu đi bộ. Ký hiệu XL04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 12:03:00 đến ngày 2021-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,289,878,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.786E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng là ≥ 6.5 tỷ đồngTài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây.Số lượng hợp đồng bằng 1, có giá trị tối thiểu là ≥ 6.500.000.000 VND;Loại công trình: công trình giao thông (cầu đường bộ) Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình (cầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lên (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 09) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình (cầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lên*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/giao thông.+ Đối với chuyên ngành giao thông phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lênTài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/xây dựng.- Đối với chuyên ngành giao thông/xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lênTài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lênTài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lênTài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lênTài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP);-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Xe lu bánh thép ≥ 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấyđăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Xe cần trục ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe bồn tưới nước ≥ 05 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tưới nước; .Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầm bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước;Tài liệu chứng minh: hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cầu đi bộ. Ký hiệu XL04 Xây dựng kè và nạo vét hồ Suối Cam, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình phước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng, nhà thầu phải cung cấp hoá đơn từ hoạt động xây lắp để chứng minh doanh thu tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II/2021. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý II/2021. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Trường hợp Nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng văn bản của tổ chức tín dụng/Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam mà nhà thầu mở tài khoản, xác nhận nhà thầu có số dư tiền gửi tối thiểu bằng giá trị yêu cầu của E-HSMT thì tổ chức tín dụng/ngân hàng phải có cam kết với nội dung: + Số tiền này sẽ được Ngân hàng chúng tôi phong tỏa kể từ ngày đóng thầu để đảm bảo thực hiện cho riêng gói thầu này đến khi có Văn bản đề nghị hủy phong tỏa tài khoản của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban QLDA Đầu tư xây dựng tỉnh Bình Phước.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán.
- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán.
- Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT.
- Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước. Địa chỉ:Số 727, QL14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRÊN CẠN | |||
| B | Gối dầm, đá kế gối | |||
| 1 | Gối cầu cao su 300x150x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| C | Dầm chính | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 184,713 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8473 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8473 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8473 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,283 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,484 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5309 | 100m2 |
| D | Khe co giãn ngang tại mố | |||
| 1 | Khe co giãn feba | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 3 | Bu lông M8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Vật liệu chèn khe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | BTN đàn hồi dày 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ D10, L=3cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | lỗ |
| E | Gờ lan can, lan can, bồn hoa | |||
| F | Gờ lan can đỗ tại chỗ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,17 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2111 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| G | Lan can | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6701 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3645 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4576 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 9 | Mua hoa văn lan can bê tông đúc sẵn theo mẫu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2687 | m3 |
| 11 | Mua quả cầu trụ lan can bằng bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,3744 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,76 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 189,3052 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 190,016 | m2 |
| 17 | Sơn giả đá, phủ keo bóng bảo vệ mặt sơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 379,3212 | m2 |
| H | Bồn trồng hoa tại chỗ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,07 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4596 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 193 | m2 |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Thép neo D10, L=25cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | cây |
| J | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá băm mặt màu xanh đen, tiết diện đá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | m2 |
| K | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI NƯỚC | |||
| L | Khối lượng M1, M2 trên cạn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,643 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,043 | 100m3 |
| 4 | Khoan lỗ f51mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 5 | Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2823 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,3288 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,3288 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,3706 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 280,46 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8046 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8046 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (vận chuyển tiếp 01 km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8046 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8732 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,8807 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,528 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,564 | 100m2 |
| M | Trụ T1, T2 ( dưới nước) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,546 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,586 | 100m3 |
| 4 | Khoan lỗ f51mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 5 | Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2179 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 779,7226 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,7972 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,9002 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 187,808 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8781 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8781 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (vận chuyển tiếp 01 km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8781 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6182 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,6563 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,828 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,145 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 179,605 | m2 |
| N | Bản quá độ sau mố M1, M2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,392 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3962 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,98 | m2 |
| 8 | Cung cấp gỗ chèn khe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| O | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| P | Thi công mố trên cạn M1, M2 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác ( Vật liệu chính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9726 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác ( Không tính Vật liệu chính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,658 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,658 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,658 | tấn |
| Q | Thi công trụ dưới nước | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác ( Vật liệu chính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0622 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác ( Không tính Vật liệu chính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,778 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,778 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,778 | tấn |
| R | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác ( Vật liệu chính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4309 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác ( Không tính Vật liệu chính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,886 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,886 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,886 | tấn |
| 5 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,96 | 10 tấn/1km |
| S | Đắp bờ bao ngăn nước | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,2276 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,2276 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,52 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,52 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,52 | 100m3 |
| 6 | Máy bơm mước Diezel 30CV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | ca |
| 7 | Phụ kiện ( ông hút, thoát nước) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| T | Đường thi công | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,0147 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,0147 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,7475 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,6965 | 100m2 |
| U | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CẦU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,995 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6201 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,2504 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2431 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,252 | m2 |
| 7 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 251,4 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,932 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 349 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,575 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 182 | m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cửa |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Làm đầu coss ép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 25 | Ốc siết cáp tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 26 | Cầu đấu dây 240V-20A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 28 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1050mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Đèn Led dây trang trí dầm cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 460 | m |
| 30 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột sắt tráng kẽm cao 8m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cột |
| 31 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn ba) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 32 | Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m, đèn chiếu sáng, bộ đèn led 150W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 34 | Băng keo cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 37 | Lắp giá đỡ tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.786E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng là ≥ 6.5 tỷ đồngTài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây.Số lượng hợp đồng bằng 1, có giá trị tối thiểu là ≥ 6.500.000.000 VND;Loại công trình: công trình giao thông (cầu đường bộ) Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình (cầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lên (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 09) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình (cầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lên*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/giao thông.+ Đối với chuyên ngành giao thông phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lênTài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/xây dựng.- Đối với chuyên ngành giao thông/xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lênTài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lênTài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lênTài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lênTài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP);-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 5 |
| 3 | Xe lu bánh thép ≥ 10tấn | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấyđăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,6m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 5 |
| 7 | Xe cần trục ≥ 40 tấn | Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Xe bồn tưới nước ≥ 05 m3 | Đặc điểm thiết bị: tưới nước; .Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: đầm bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 5 |
| 10 | Đầm bàn 1kw | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 5 |
| 11 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 5 |
| 12 | Máy bơm nước. | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước;Tài liệu chứng minh: hóa đơn. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi