Gói thầu: Gói thầu số 03 xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929111-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 03 xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210929106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 22:46:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,381,545,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 xây dựng công trình.
Cải tạo, sửa chữa Trường PTDTBT THTHCS Đức Xuân, xã Đức Xuân. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 02 nhà lớp học 02 tầng, nhà làm việc ban giám hiệu; nhà lưu trú học sinh; nhà ăn bán trú học sinh; nhà bảo vệ, sân bê tông và các hạng mục phụ trợ phòng, nhà bảo vệ, cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Giang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9; Đ/C: Số 120 Nguyễn Du, tổ 13, phườngNguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 04 phòng học
1Phá dỡ xi măng láng trên mái bằngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật69,164m2
2Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật69,164m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật69,164m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước trên mái cũTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật2Công
5Cầu chắn rácTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m
7Cút nhựa D110Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Đai giữ ốngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật12cái
9Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật2công
10Cáp hạ áp vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x16mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật80m
11Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x10mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật50m
12Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x2,5mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật205m
13Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x1,5mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật683m
14Ống luồn dây nhựa cứng PVC D32Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật6m
15Lắp đặt ống nhựa Gel dẹtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật395m
16Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cộtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật80m
17Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật12cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật12cái
21Đèn ống huỳnh quang 2x40W - 1,2MTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
22Đèn gắn tường đế đồng chụp thủy tinh mờ 75WTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Đèn gắn trần chụp thủy tinh mờ 75WTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật21bộ
24Mặt 2 công tắc + 1 hộp số quạt trầnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật12cái
25Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật16cái
26Công tắc đảo chiều 3 cựcTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Mặt 1 công tắcTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
28Bảng điện đế nổiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật47cái
29Xà đón điệnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Lắp đặt sứ điếuTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật12sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
31Tủ điện tổng mua thẳngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ (55% Khối lượng)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật263,0333m2
33Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ (30% Khối lượng)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật163,3416m2
34Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần (30% Khối lượng)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật133,3326m2
35Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ (45% Khối lượng)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật215,2091m2
36Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ (70% Khối lượng)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật381,1304m2
37Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (70% Khối lượng)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật444,4419m2
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (55% Khối lượng)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật478,2424m2
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (30% Khối lượng)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật544,472m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75 (30% KL)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật37,365m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75 (30% KL)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật407,0769m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật988,9139m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật478,2424m2
44Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kếtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật8,3956m3
45Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,1076100m3
46Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật4,4647100m2
47Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật2,4571100m2
48Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật307,6214m2
49Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật307,6214m2
50Trụ cầu thang bằng Inox mua thẳngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
51Tay vịn cầu thang bằng Inox mua thẳngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật8,2m
52Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật22,9022m2
53Lát đá bậc cầu thangTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật22,9022m2
54Đào xúc đất, đá phá dỡ đổ điTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật4,9579m3
55Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0496100m3
B HẠNG MỤC: Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học 2 tầng, 08 phòng học
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 60%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật443,5057m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 35%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật271,6056m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 35%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật215,9921m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 40%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật295,6705m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 65%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật504,4104m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính hb 65%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật401,1283m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật63,36m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật535,2042m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75(tính 60%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật443,5057m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75(tính 35%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật271,6056m2
11Trát trần, vữa XM M75 (tính 35%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật215,9921m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật739,1762m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1.393,1364m2
14Lát đá bậc cầu thangTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật23,2182m2
15Lát đá bậc tam cấpTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật12,285m2
16Trụ cầu thang bằng Inox mua thẳngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Tay vị cầu thang bằng Inox mua thẳngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật7,6m
18Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật499,701m2
19Lắp dựng cửa nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật63,36m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật23,04m2
21Cửa đi cửa sổ bằng cửa nhôm việt pháp mua thẳng bao gồm phụ kiệnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật63,36m2
22Phụ kiện cửa đi cửa sổTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
23Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật23,04m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật67,12m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật67,12m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật67,12m2
28Cáp hạ áp vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x16mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật80m
29Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x10mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật100m
30Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x2,5mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật395m
31Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x1,5mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật798m
32Ống luồn dây nhựa cứng PVC D32Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật6m
33Lắp đặt ống nhựa Gel dẹtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật480m
34Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cộtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật80m
35Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật16cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật2cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật9cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật16cái
40Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật24cái
41Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật16cái
42Đèn ống huỳnh quang 2x40W - 1,2MTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
43Đèn gắn tường đế đồng chụp thủy tinh mờ 75WTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
44Đèn gắn trần chụp thủy tinh mờ 75WTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật26bộ
45Mặt 2 công tắc + 1 hộp số quạt trầnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật16cái
46Công tắc đảo chiều 3 cựcTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật2cái
47Bảng điện đế nổiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật67cái
48Xà đón điệnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
49Lắp đặt sứ điếuTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật16sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
50Tủ điện tổng mua thẳngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
51Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kếtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật21,9947m3
52Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,2199100m3
53Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5,9232100m2
54Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật3,6958100m2
C HẠNG MỤC: Sửa chữa nhà Lưu trú học sinh, nhà hiệu bộ và nhà bếp
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 55%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật318,1431m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (45%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật578,442m2
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (55%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật208,482m2
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (55%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật369,96m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật25,6m2
6Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật25,61m2 cấu kiện
7Lắp cửa khung sắt hộp bịt tôn mua thẳngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật25,6m2
8Khóa cửaTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
9Chốt cửaTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật15cái
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật16,8m2
11Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật16,8m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật208,482m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật369,96m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật126,5528m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật126,5528m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật59,667m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật59,667m2
18Làm trần bằng tôn + Khung xươngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật98,252m2
19Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x1,5mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật157m
20Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x2,5mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật52m
21Cáp hạ áp 2 lớp lõi đồng 2x10mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật80m
22Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cộtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật50m
23Ống luồn dây nhựa PVC cứng ĐK 27mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật50m
24Ống luồn dây nhựa PVC cứng ĐK 15mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật150m
25Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
28Hạt công tắc CLIPSALTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật15cái
29Mặt 2 công tắc + 1 hộp số quạt trầnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
30Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
31Đế nhựa các loạiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật25cái
32Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
33Đèn ống huỳnh quang 2x40W - 1,2MTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
34Đèn gắn tường đế đồng chụp thủy tinh mờ 75WTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
35Hộp phân dây KT 40x50Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật20hộp
36Công tơ điệnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Tử điện tổngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
38Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật6,6704m3
39Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0667100m3
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 60%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật592,11m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật592,11m2
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75(60%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật235,81m2
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (60%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật356,3m2
44Trát trần, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật47,5m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật47,5m2
46Gia công xà gồ thép 50x50x1,1Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,3782tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,3782tấn
48Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0,4mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,5323100m2
49Ụp hồiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật17,6m
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật22,2m2
51Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật22,21m2 cấu kiện
52Lắp cửa khung nhôm việt pháp mua thẳngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật22,2m
53Phụ kiện cửaTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật10cái
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật235,81m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật403,8m2
56Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật147,893m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật147,893m2
58Lát đá bậc tam cấpTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật16,491m2
59Làm trần bằng tônTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật97,682m2
60Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật54,7599m3
61Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,5476100m3
62Dây vỏ PVC 2 lớp 2x1,5mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật158m
63Dây vỏ PVC 2 lớp 2x2,5mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật55m
64Cáp hạ áp 2 lớp lõi đồng 2x10mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật80m
65Ống luồn dây nhựa PVC cứng ĐK 27mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật50m
66Ống luồn dây nhựa PVC cứng ĐK 15mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật152m
67Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cộtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật80m
68Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật10cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
72Lắp đặt ô cắm đơnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
73Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
74Đế nhựa các loạiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật25cái
75Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
76Đèn ống huỳnh quang 2x40W - 1,2MTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
77Đèn gắn tường đế đồng chụp thủy tinh mờ 75WTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
78Hộp phân dây KT 40x50Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật20hộp
79Công tơ điệnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
80Tử điện tôn dày 2 ly KT: 350x400Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
81Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 60%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật291,8322m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(40%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật486,387m2
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (60%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật224,471m2
84Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (60%)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật261,916m2
85Trát trần, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật33,12m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật33,12m2
87Gia công xà gồ thépTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,324tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,324tấn
89Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0,4mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,4509100m2
90Ụp hồiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật22m
91Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật27,43m2
92Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật27,431m2 cấu kiện
93Lắp cửa khung nhôm việt pháp mua thẳngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật27,43m
94Phụ kiện cửaTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật10cái
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật8,96m2
96Hoa sắt cửa sổ mua thẳng, hoa sắt thép vuông 14x14Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật8,96m2
97Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật224,471m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật261,916m2
99Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật126,8802m2
100Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật126,8802m2
101Tháo dỡ trầnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật103,4704m2
102Làm trần bằng tônTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật103,4704m2
103Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật70,112m2
104Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật6,7775m3
105Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0678100m3
106Dây vỏ PVC 2 lớp 2x1,5mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật178m
107Dây vỏ PVC 2 lớp 2x2,5mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật65m
108Cáp hạ áp 2 lớp lõi đồng 2x10mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật80m
109Ống luồn dây nhựa PVC cứng ĐK 27mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật50m
110Ống luồn dây nhựa PVC cứng ĐK 15mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật172m
111Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cộtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật50m
112Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
114Mặt 1 công tắcTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
115Hạt công tắc CLIPSALTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật15hạt
116Mặt 2 ổ cắmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
117Đế nhựa các loạiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật25cái
118Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
119Đèn ống huỳnh quang 2x40W - 1,2MTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
120Đèn gắn tường đế đồng chụp thủy tinh mờ 75WTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
121Mặt 2 công tắc + 1 hộp số quạt trầnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
122Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
123Xà đón điệnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
124Tử điện tôn dày 2 ly KT: 350x400Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
125Công tơ điệnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
D HẠNG MỤC: Nhà bảo vệ, nhà vệ sinh và sân bê tông
1Đào móng băng, rộng Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật7,0995m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,423m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5,0688m3
4Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,9086m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,147tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0183tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0371100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,8448m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,1426m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,2912m3
11Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật8,0856m3
12Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại - Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0135100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0088tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,1298m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật4cái
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,1672100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0384100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0492tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0684tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,1366tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,9536m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,4224m3
23Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật3,315m3
24Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,1Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0379tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0379tấn
26Lợp mái tôn chống nóng chiều dày 0,4mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,1628100m2
27Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0,40mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật8,8m
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5,9436m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật24,9118m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật16,7204m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật37,251m2
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật29,9m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật13,5029m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật17,68m
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật46,6204m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật37,251m2
37Cửa đi, cửa khung nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,89m2
38Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật6,84m2
39Phụ kiện Cửa đi, cửa khung nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
40Phụ kiện Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
41Hoa sắt cửa sổ mua thẳng, hoa sắt thép vuông 14x14Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật7,12m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật8,73m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật7,12m2
44Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
46Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
47Dây vỏ PVC 2 lớp 2x1,5mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật17m
48Dây vỏ PVC 2 lớp 2x2,5mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật7m
49Cáp 2x4mm2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5m
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật2cái
52Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1cái
53Đèn ốp trần dùng bóng compact 23WTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
54Đèn huỳnh quang đơn 0,6mTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật20m
56Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,939100m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật187,79m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật175,8m3
59Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật43,95m3
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật3,762m3
61Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,71m3
62Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật6,2282m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật22,42m2
64Ốp bồn hoa gạch thẻTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật22,42m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật38,08m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật4,48m3
67Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật11,968m3
68Xây bể chứa bằng gạch block tiêu chuẩn, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,5896m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,3715m3
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0413100m2
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0337tấn
72Lát gạch chỉ, vữa lót M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật9,888m2
73Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,8324m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật34,6224m2
75Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật34,6224m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật8,7912m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật30m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,1249m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,034100m2
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,1375tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật6cái
82Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
84Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật12,6933m3
85Đào móng băng, rộng Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật12,1892m3
86Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật2,513m3
87Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật4,96m3
88Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5,3745m3
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật2,9315m3
90Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,1118tấn
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,4377tấn
92Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,2431100m2
93Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật8,3851m3
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật2,8612m3
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,066m3
96Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0073100m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,005tấn
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật21cấu kiện
99Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,4333m3
100Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0475tấn
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0696100m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,1247m3
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0815tấn
104Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,372tấn
105Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,118100m2
106Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật4,672m3
107Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,512tấn
108Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,4303100m2
109Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật14,0949m3
110Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật9,3135m3
111Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,4387m3
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,1249m3
113Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật47,7683m2
114Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật106,594m2
115Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật129,6045m2
116Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật62,045m2
117Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật11,652m2
118Trát trần, vữa XM M75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật43,0252m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật116,7222m2
120Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật129,6045m2
121Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,7392100m2
122Cửa kính khung nhômTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
123Cửa lật khung nhômTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật4,32m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật15,12m2
125Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
126Nối góc PVC D20 90 độTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật3cái
127Máy bơmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
128Van phao điện tự độngTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
129Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1bể
130Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,47100m
131Vòi xả nước D20Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
132Van chặn nước D20Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
133Van chặn nước D32Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật7Cái
134Nối góc PVC D32 90 độTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật16cái
135Nối góc PVC D32 45 độTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật8cái
136Tê nhựa PVC D32 45 độTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật13cái
137Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật6cái
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
140Lắp đặt gương soiTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật6cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,38100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
144Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật12cái
145Nối góc PVC D100 90 độTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật7cái
146Nối góc PVC D100 45 độTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5cái
147Nối góc PVC D60 90 độTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật14cái
148Nối góc PVC D60 45 độTheo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật7cái
149Tê nhựa PVC D100Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật3cái
150Tê nhựa PVC D60Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật9cái
151Tê nhựa PVC D75Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật2cái
152Côn thu 75/60Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥150L2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
7 Máy cắt gạch ≥1Kw1
8 Máy hàn ≥23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->