Gói thầu: Gói thầu số 03 xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929111-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 22:46:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,381,545,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 xây dựng công trình. Cải tạo, sửa chữa Trường PTDTBT THTHCS Đức Xuân, xã Đức Xuân. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 02 nhà lớp học 02 tầng, nhà làm việc ban giám hiệu; nhà lưu trú học sinh; nhà ăn bán trú học sinh; nhà bảo vệ, sân bê tông và các hạng mục phụ trợ phòng, nhà bảo vệ, cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9; Đ/C: Số 120 Nguyễn Du, tổ 13, phườngNguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 04 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 69,164 | m2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 69,164 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 69,164 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước trên mái cũ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Công |
| 5 | Cầu chắn rác | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 7 | Cút nhựa D110 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Đai giữ ống | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Cáp hạ áp vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x16mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 11 | Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x10mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x2,5mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 205 | m |
| 13 | Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x1,5mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 683 | m |
| 14 | Ống luồn dây nhựa cứng PVC D32 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Gel dẹt | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 395 | m |
| 16 | Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cột | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Đèn ống huỳnh quang 2x40W - 1,2M | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 22 | Đèn gắn tường đế đồng chụp thủy tinh mờ 75W | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Đèn gắn trần chụp thủy tinh mờ 75W | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 24 | Mặt 2 công tắc + 1 hộp số quạt trần | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Công tắc đảo chiều 3 cực | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Mặt 1 công tắc | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Bảng điện đế nổi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cái |
| 29 | Xà đón điện | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt sứ điếu | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 31 | Tủ điện tổng mua thẳng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ (55% Khối lượng) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 263,0333 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ (30% Khối lượng) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 163,3416 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần (30% Khối lượng) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 133,3326 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ (45% Khối lượng) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 215,2091 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ (70% Khối lượng) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 381,1304 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (70% Khối lượng) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 444,4419 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (55% Khối lượng) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 478,2424 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (30% Khối lượng) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 544,472 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (30% KL) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 37,365 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (30% KL) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 407,0769 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 988,9139 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 478,2424 | m2 |
| 44 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3956 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1076 | 100m3 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4647 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4571 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 307,6214 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 307,6214 | m2 |
| 50 | Trụ cầu thang bằng Inox mua thẳng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Tay vịn cầu thang bằng Inox mua thẳng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2 | m |
| 52 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 22,9022 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 22,9022 | m2 |
| 54 | Đào xúc đất, đá phá dỡ đổ đi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9579 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0496 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học 2 tầng, 08 phòng học | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 60%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 443,5057 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 35%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 271,6056 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 35%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 215,9921 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 40%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 295,6705 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 65%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 504,4104 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính hb 65%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 401,1283 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 535,2042 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75(tính 60%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 443,5057 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75(tính 35%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 271,6056 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 (tính 35%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 215,9921 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 739,1762 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1.393,1364 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 23,2182 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 12,285 | m2 |
| 16 | Trụ cầu thang bằng Inox mua thẳng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tay vị cầu thang bằng Inox mua thẳng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6 | m |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 499,701 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 21 | Cửa đi cửa sổ bằng cửa nhôm việt pháp mua thẳng bao gồm phụ kiện | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi cửa sổ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 23 | Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 67,12 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 67,12 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 67,12 | m2 |
| 28 | Cáp hạ áp vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x16mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 29 | Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x10mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 30 | Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x2,5mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 395 | m |
| 31 | Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x1,5mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 798 | m |
| 32 | Ống luồn dây nhựa cứng PVC D32 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa Gel dẹt | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 480 | m |
| 34 | Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cột | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Đèn ống huỳnh quang 2x40W - 1,2M | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 43 | Đèn gắn tường đế đồng chụp thủy tinh mờ 75W | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Đèn gắn trần chụp thủy tinh mờ 75W | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 45 | Mặt 2 công tắc + 1 hộp số quạt trần | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Công tắc đảo chiều 3 cực | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Bảng điện đế nổi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | cái |
| 48 | Xà đón điện | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt sứ điếu | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 50 | Tủ điện tổng mua thẳng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9947 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2199 | 100m3 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9232 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6958 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: Sửa chữa nhà Lưu trú học sinh, nhà hiệu bộ và nhà bếp | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 55%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 318,1431 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (45%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 578,442 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (55%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 208,482 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (55%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 369,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | 1m2 cấu kiện |
| 7 | Lắp cửa khung sắt hộp bịt tôn mua thẳng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 8 | Khóa cửa | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Chốt cửa | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 11 | Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 208,482 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 369,96 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 126,5528 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 126,5528 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 59,667 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 59,667 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tôn + Khung xương | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 98,252 | m2 |
| 19 | Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x1,5mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 157 | m |
| 20 | Dây vỏ PVC 2 lớp lõi đồng 2x2,5mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | m |
| 21 | Cáp hạ áp 2 lớp lõi đồng 2x10mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cột | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Ống luồn dây nhựa PVC cứng ĐK 27mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Ống luồn dây nhựa PVC cứng ĐK 15mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Hạt công tắc CLIPSAL | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Mặt 2 công tắc + 1 hộp số quạt trần | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Đế nhựa các loại | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Đèn ống huỳnh quang 2x40W - 1,2M | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 34 | Đèn gắn tường đế đồng chụp thủy tinh mờ 75W | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 35 | Hộp phân dây KT 40x50 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | hộp |
| 36 | Công tơ điện | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tử điện tổng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6704 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0667 | 100m3 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 60%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 592,11 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 592,11 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75(60%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 235,81 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (60%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 356,3 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 47,5 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 47,5 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép 50x50x1,1 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3782 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3782 | tấn |
| 48 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0,4mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5323 | 100m2 |
| 49 | Ụp hồi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6 | m |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2 | 1m2 cấu kiện |
| 52 | Lắp cửa khung nhôm việt pháp mua thẳng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2 | m |
| 53 | Phụ kiện cửa | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 235,81 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 403,8 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 147,893 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 147,893 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 16,491 | m2 |
| 59 | Làm trần bằng tôn | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 97,682 | m2 |
| 60 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 54,7599 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5476 | 100m3 |
| 62 | Dây vỏ PVC 2 lớp 2x1,5mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 158 | m |
| 63 | Dây vỏ PVC 2 lớp 2x2,5mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 64 | Cáp hạ áp 2 lớp lõi đồng 2x10mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 65 | Ống luồn dây nhựa PVC cứng ĐK 27mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Ống luồn dây nhựa PVC cứng ĐK 15mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 152 | m |
| 67 | Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cột | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Đế nhựa các loại | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Đèn ống huỳnh quang 2x40W - 1,2M | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 77 | Đèn gắn tường đế đồng chụp thủy tinh mờ 75W | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 78 | Hộp phân dây KT 40x50 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | hộp |
| 79 | Công tơ điện | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Tử điện tôn dày 2 ly KT: 350x400 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 60%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 291,8322 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(40%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 486,387 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (60%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 224,471 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (60%) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 261,916 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 89 | Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0,4mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4509 | 100m2 |
| 90 | Ụp hồi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 91 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 27,43 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 27,43 | 1m2 cấu kiện |
| 93 | Lắp cửa khung nhôm việt pháp mua thẳng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 27,43 | m |
| 94 | Phụ kiện cửa | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 96 | Hoa sắt cửa sổ mua thẳng, hoa sắt thép vuông 14x14 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 224,471 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 261,916 | m2 |
| 99 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 126,8802 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 126,8802 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 103,4704 | m2 |
| 102 | Làm trần bằng tôn | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 103,4704 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 70,112 | m2 |
| 104 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7775 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0678 | 100m3 |
| 106 | Dây vỏ PVC 2 lớp 2x1,5mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 178 | m |
| 107 | Dây vỏ PVC 2 lớp 2x2,5mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 108 | Cáp hạ áp 2 lớp lõi đồng 2x10mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 109 | Ống luồn dây nhựa PVC cứng ĐK 27mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 110 | Ống luồn dây nhựa PVC cứng ĐK 15mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 172 | m |
| 111 | Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cột | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Mặt 1 công tắc | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 115 | Hạt công tắc CLIPSAL | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hạt |
| 116 | Mặt 2 ổ cắm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Đế nhựa các loại | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Đèn ống huỳnh quang 2x40W - 1,2M | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 120 | Đèn gắn tường đế đồng chụp thủy tinh mờ 75W | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 121 | Mặt 2 công tắc + 1 hộp số quạt trần | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Xà đón điện | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Tử điện tôn dày 2 ly KT: 350x400 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 125 | Công tơ điện | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Nhà bảo vệ, nhà vệ sinh và sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0995 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0688 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9086 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0371 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8448 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1426 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2912 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0856 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại - Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1298 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1672 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1366 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9536 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4224 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 3,315 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,1 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn chống nóng chiều dày 0,4mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1628 | 100m2 |
| 27 | Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0,40mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8 | m |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9436 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 24,9118 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 16,7204 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 37,251 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 29,9 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5029 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 17,68 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 46,6204 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 37,251 | m2 |
| 37 | Cửa đi, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 38 | Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 39 | Phụ kiện Cửa đi, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Phụ kiện Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Hoa sắt cửa sổ mua thẳng, hoa sắt thép vuông 14x14 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,73 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Dây vỏ PVC 2 lớp 2x1,5mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 48 | Dây vỏ PVC 2 lớp 2x2,5mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 49 | Cáp 2x4mm2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đèn ốp trần dùng bóng compact 23W | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Đèn huỳnh quang đơn 0,6m | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,939 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 187,79 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 175,8 | m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 43,95 | m3 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 3,762 | m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2282 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 22,42 | m2 |
| 64 | Ốp bồn hoa gạch thẻ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 22,42 | m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 38,08 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 11,968 | m3 |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5896 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3715 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0413 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 72 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 9,888 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8324 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 34,6224 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 34,6224 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7912 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1249 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1375 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 84 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6933 | m3 |
| 85 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1892 | m3 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2,513 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3745 | m3 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9315 | m3 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1118 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4377 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2431 | 100m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3851 | m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8612 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0073 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4333 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1247 | m3 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0815 | tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4,672 | m3 |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4303 | 100m2 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0949 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3135 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4387 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1249 | m3 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 47,7683 | m2 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 106,594 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 129,6045 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 62,045 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 11,652 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 43,0252 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 116,7222 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 129,6045 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7392 | 100m2 |
| 122 | Cửa kính khung nhôm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 123 | Cửa lật khung nhôm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 126 | Nối góc PVC D20 90 độ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Máy bơm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 128 | Van phao điện tự động | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 131 | Vòi xả nước D20 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 132 | Van chặn nước D20 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 133 | Van chặn nước D32 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 134 | Nối góc PVC D32 90 độ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 135 | Nối góc PVC D32 45 độ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Tê nhựa PVC D32 45 độ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 145 | Nối góc PVC D100 90 độ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 146 | Nối góc PVC D100 45 độ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 147 | Nối góc PVC D60 90 độ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 148 | Nối góc PVC D60 45 độ | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 149 | Tê nhựa PVC D100 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Tê nhựa PVC D60 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 151 | Tê nhựa PVC D75 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Côn thu 75/60 | Theo chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥5tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥150L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi