Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 12:14:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,213,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(Để chứng minh kinh nghiệm các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Huyện ủy - HĐND-UBND-UBMTTQ huyện 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này trên cơ sở phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống cửa đi | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa inox | Chương V | 1,5615 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 229,5452 | m2 |
| B | Cửa tự động | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 5,192 | m2 |
| 2 | Cửa thủy lực kính cường lực 12mm | Chương V | 5,192 | m2 |
| 3 | Vách kính thủy lực kính cường lực 12mm | Chương V | 13,7085 | m2 |
| 4 | Thiết bị cửa cửa tự động đồng bộ | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Nắp bọc inox | Chương V | 32,49 | md |
| 6 | Công lắp đặt | Chương V | 1 | bộ |
| C | Cửa xếp inox | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 53,541 | m2 |
| 2 | Cửa xếp Inox hộp 20x20mm. Có lá gió | Chương V | 53,541 | m2 |
| 3 | Khóa cửa | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V | 53,541 | m2 |
| D | Vách kính tầng 4 | |||
| 1 | Cung cấp vách kính, kính an toàn 6.38mm | Chương V | 11,396 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sổ mở hất, kính 6.38mm | Chương V | 6,216 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 17,612 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt rèm cồng vồng cản sáng | Chương V | 17,612 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vách kính | Chương V | 1 | Công |
| E | Cửa sắt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 5,72 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1509 | tấn |
| 3 | Bản lề | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Khóa cửa | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,1546 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,72 | m2 |
| F | Cổng, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 9,855 | m2 |
| 2 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,3101 | tấn |
| 3 | Bản lề hạng nặng | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Vòng bi SKF-206 trục thép FI30 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Hoa văn trang trí đỉnh cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Khóa cửa | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,855 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,4793 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nhà bảo vệ di động | Chương V | 1 | bộ |
| G | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,3715 | m3 |
| 2 | Cắt sân bê tông | Chương V | 1,7 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 17 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 1,5682 | m3 |
| I | Xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 5,98 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 4,5045 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,037 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,8859 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1465 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,3999 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2666 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0245 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0818 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Chương V | 5,3205 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5421 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0821 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0125 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,5332 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0217 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,152 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,1746 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2362 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2399 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1261 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0919 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0919 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,808 | m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1364 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0028 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0178 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,1758 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1311 | m3 |
| 37 | Căng lưới thép chống nứt | Chương V | 19,632 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,5272 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,822 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,466 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,76 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,2572 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,048 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,9118 | m3 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,9118 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn,Gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,3164 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Granit 600x120 | Chương V | 1,3464 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,89 | m2 |
| 49 | Cửa nhôm, cửa sổ mở trượt kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,8 | m2 |
| 50 | Gia công hoa inox | Chương V | 0,03 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V | 4,8 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,69 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1643 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp mái | Chương V | 11,468 | md |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái Sika | Chương V | 14,4372 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7812 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7812 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Chương V | 0,072 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Đai treo ống nước (1.5m 1 cái ) | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5 | Chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5 | Chương V | 5 | m |
| 64 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột 2x6 | Chương V | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt các Aptomat 16A | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 20 | m |
| 71 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 20 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 20 | m2 |
| 73 | Lát gạch sân Gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Chương V | 20 | m2 |
| J | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐÈN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn điện | Chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần rạng đông kích thước 200x200 | Chương V | 74 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần rạng đông cảm ứng kích thước 200x200 | Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp bóng đèn cao áp | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha | Chương V | 2 | cái |
| K | CẢI TẠO 1 SỐ PHÒNG TRỤ SỞ | |||
| 1 | Dọn dẹp và hoàn trả mặt bằng | Chương V | 15 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.287,3574 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 481,571 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.287,3574 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 481,571 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.768,9284 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện sàn gỗ | Chương V | 473,299 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt phào gỗ chân tường | Chương V | 339,448 | md |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 11 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Chương V | 11 | bộ |
| 13 | Xi phong chậu rửa | Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 11 | bộ |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 52,57 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 198,7392 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 35,9532 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V | 70,5716 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM M75 | Chương V | 52,57 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 224,8116 | m2 |
| 29 | Thi công trần nhôm | Chương V | 50,898 | m2 |
| 30 | Ốp đá granite tự nhiên mặt bàn Lavabo | Chương V | 8,03 | m2 |
| 31 | Gia công khung inox đỡ bàn Lavabo | Chương V | 0,0491 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung đỡ inox | Chương V | 4,4 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 6,309 | m3 |
| L | CẢI TẠO NHÀ CẦU, MÁI SẢNH 2 ĐẦU HỒI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 44,3572 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 84,612 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 66,4076 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 6,1569 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 76,1508 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 76,1508 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V | 94,3552 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn,Gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,4076 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Granit 600x120 | Chương V | 3,0768 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 84,612 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 41,2804 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 125,8924 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,1569 | m2 |
| 14 | Lắp đặt rọ chắn rác inox 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bơm keo chống thấm | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Gia công máng xối nước inox 304 | Chương V | 0,3172 | tấn |
| 17 | Lắp đặt máng xối nước inox 304 | Chương V | 0,3172 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,9999 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 4,0729 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4877 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4877 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,1626 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,1626 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 118,6669 | m2 |
| 25 | Lợp tôn sóng 0.45ly | Chương V | 0,9388 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tôn up nóc | Chương V | 43,3686 | md |
| 27 | Gia công máng xối nước inox 304 | Chương V | 0,1611 | tấn |
| 28 | Lắp đặt máng xối nước inox 304 | Chương V | 0,1611 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Chương V | 0,242 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đai treo ống nước (1.5m 1 cái ) | Chương V | 16 | cái |
| M | CẢI TẠO NỀN HÀNH LANG TẦNG 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 116,619 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn,Gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,619 | m2 |
| 3 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,7493 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 3,3499 | m3 |
| 5 | Vận chuyển 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 1,0729 | tấn |
| 6 | Vận chuyển 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 1,1662 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 1,7493 | m3 |
| N | NHÀ XE CHO KHÁCH | |||
| O | Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 203,1819 | m2 |
| 2 | Cắt sắt cột phi 120 | Chương V | 16 | 1mạch |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 1,2337 | tấn |
| 4 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Chương V | 102,6 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 27,18 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 18,018 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,4671 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1361 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0783 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,0659 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,0659 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M20-8.8 | Chương V | 28 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,1329 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,1802 | 100m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,6101 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,6101 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,1179 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1179 | tấn |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M12-6.6 | Chương V | 168 | cái |
| 22 | Thanh ty giằng ren mạ kẽm D12, có phụ kiện ốc vít đầy đủ | Chương V | 38,84 | kg |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,7777 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,2801 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,2801 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 205,3235 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng chiều dày 0.45ly | Chương V | 3,5251 | 100m2 |
| 28 | Phụ kiện úp nóc | Chương V | 72,518 | md |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 27,18 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,18 | m3 |
| 31 | Lát gạch sân Gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Chương V | 271,8 | m2 |
| P | Tường rào nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 15,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,4384 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2492 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1412 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1507 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1507 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 4,638 | tấn |
| 12 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,5039 | tấn |
| 13 | Bản lề hạng nặng | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Tay nắm cửa sắt D30x400x2 | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Khóa cửa | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 16,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 180,4 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 189,6541 | m2 |
| Q | CẢI TẠO NHÀ XE CHO CÁN BỘ HUYỆN | |||
| 1 | Di chuyển cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Khung móng cột điện KT240x240x550 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 1 | cột |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 4,8405 | 100m2 |
| 7 | Cắt sắt cột phi 150 | Chương V | 20 | 1mạch |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,7222 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,7222 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,1756 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V | 4,8405 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng tấm úp nóc | Chương V | 165,18 | md |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V | 49,305 | m2 |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 27,6 | 1m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 4,68 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 7,722 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,594 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,4859 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0583 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0336 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,0282 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,0282 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,3356 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,3356 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1969 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1969 | tấn |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M12-6.6 | Chương V | 72 | cái |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,4275 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,4275 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,9306 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,68 | m3 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,5398 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng tấm úp nóc | Chương V | 28,24 | md |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V | 5,1894 | m2 |
| R | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Vệ sinh bếp + đục tưởng mở rộng rãnh thoát nước | Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,4334 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 0,2652 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 23,856 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 1,0698 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V | 9,8423 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V | 2,5 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V | 25 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 33,581 | m2 |
| 12 | Cung cấp là lắp đặt bếp ga công nghiệp 4, công suất 15.000 Kcal/h x1họng, kích thước 2300x750x800 | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt máy hút mùi công nghiệp inox 304 (tum hut mùi + ống hút mùi) | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp bàn inox | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 0,81 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 18,972 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 10,0134 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 2,62 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,8668 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,8668 | m2 |
| 22 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,9334 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,08 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10,0134 | m2 |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 13,866 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,866 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,866 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V | 13,866 | m2 |
| 29 | Gia công máng xối nước inox 304 | Chương V | 0,1599 | tấn |
| 30 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,3795 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,0614 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0974 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0974 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,241 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,241 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,1572 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0168 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,9717 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Chương V | 0,3795 | 100m2 |
| 41 | Úp nóc proximang | Chương V | 6 | md |
| 42 | Lợp mái che tường bằng Tôn sáng poly 9 | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 43 | Úp nóc tấm tôn lấy sáng | Chương V | 6,3246 | md |
| 44 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 2,4314 | m3 |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Chương V | 403 | cái |
| 2 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Chương V | 403 | cái |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 14,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 14,49 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 463,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 96,6 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,6 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 463,68 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,0336 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 3,1944 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,2904 | tấn |
| T | LẮP ĐẶT CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết Đầu ghi hình 32 kênh | Chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt và cài đặt ổ lưu trữ liệu chuyên dụng 10TB | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA/1.8KW | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình giám sát Camera | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt chuông báo động không dây ngoài trời | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây mạng Cat 5E | Chương V | 275 | 10m |
| 7 | Dây mạng Cat 5E | Chương V | 2.750 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện 2x0.7 | Chương V | 2.270 | m |
| 9 | Lắp giá treo tivi 50inch | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Dây HDMI L5m | Chương V | 2 | sợi |
| 11 | Dây HDMI L5m | Chương V | 2 | sợi |
| 12 | Lắp đặt dây cáp quang 1fo | Chương V | 160 | 10m |
| 13 | Dây cáp quang 1fo | Chương V | 1.600 | m |
| 14 | Dây nhảy quang | Chương V | 16 | sợi |
| 15 | Dây nhảy quang 16 | Chương V | 16 | sợi |
| 16 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Chương V | 16 | 1 đầu |
| 17 | Dây nối quang | Chương V | 16 | sợi |
| 18 | Lắp đặt hộp phối quang ODF lắp rack đầy đủ phụ kiện | Chương V | 6 | hộp |
| 19 | Hộp phối quang ODF | Chương V | 6 | hộp |
| 20 | Vỏ hộp bảo vệ camera ngoài trời | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện | Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 22 | Hộp đấu dây chống cháy 110x110x80 | Chương V | 32 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn camera Switch POE SP042 4+2 | Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn camera Switch POE SP082 8+2 | Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp đặt Thiết bị chia mạng 8 cổng | Chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt thiết bị mạng. Switch quản lý, 8 cổng 10/100/1000MB | Chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt Ô căm 5 lỗ | Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ô căm 1 lỗ | Chương V | 7 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt phích cắm | Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ống Gen ruột gà D20 xám | Chương V | 2.750 | m |
| 31 | Dây thép bọc | Chương V | 15 | kg |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 35x25x15 | Chương V | 7 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm Anpha Delay thiết bị chống sốc điện áp | Chương V | 7 | cái |
| 34 | Vật tư phụ lắp đặt (rắc nguồn, băng dính, vít nở, dây thít, hạt mạng..) | Chương V | 1 | HT |
| U | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| V | Hệ thống báo động | |||
| 1 | Bộ trung tâm cỡ lớn tích hợp LAN/GSM module 3G và radio module Thế hệ JA-100 Plus | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Acquy dự phòng lớn dành cho JA-106, JA-107, điện áp 12 V | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ chuông báo động không dây ngoài trời, không bao gồm pin nuôi nguồn | Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Module radio rời độ phủ 300m | Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại đa vùng ngoài trời không dây | Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Cảm biến từ cửa không dây | Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại ngoài trời không dây | Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Cảm biến từ cửa không dây | Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại ngoài trời không dây | Chương V | 18 | Cái |
| 10 | Phần mềm điều khiển hệ thống cho người dùng cuối | Chương V | 1 | Gói |
| 11 | Phụ kiện thi công: băng dính, vít nở, đai thít, rắc nguồn, keo dán, đầu mạng… | Chương V | 32 | Bộ |
| W | Hệ thống camera | |||
| 1 | Đầu ghi hình 32 kênh Camera IP | Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Camera IP 2MP phân giải full hd 1920x1080 | Chương V | 20 | Chiếc |
| 3 | Ổ lưu dữ liệu chuyên dụng 10TB | Chương V | 4 | Chiếc |
| 4 | Smart Tivi 48 inch | Chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Bộ lưu điện UPS Online 2KVA/1.8KW | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ hiển thị màn hình camera | Chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Chuột điều khiển không dây | Chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang diện | Chương V | 6 | Chiếc |
| 9 | Bộ cấp nguồn camera Switch POE SP042 4+2 | Chương V | 6 | Chiếc |
| 10 | Bộ cấp nguồn camera Switch POE SP082 8+2 | Chương V | 6 | Chiếc |
| 11 | Thiết bị chia mạng 8 cổng | Chương V | 5 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(Để chứng minh kinh nghiệm các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi