Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934480-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210878877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 12:14:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,213,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(Để chứng minh kinh nghiệm các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng HĐND và UBND huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Huyện ủy - HĐND-UBND-UBMTTQ huyện
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thăng Long (Địa chỉ: Số 11 ngõ 119 đường Núi Đôi, Thị Trấn Sóc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này trên cơ sở phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống cửa đi
1Gia công cửa sắt, hoa inoxChương V1,5615tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaChương V229,5452m2
B Cửa tự động
1Tháo dỡ cửaChương V5,192m2
2Cửa thủy lực kính cường lực 12mmChương V5,192m2
3Vách kính thủy lực kính cường lực 12mmChương V13,7085m2
4Thiết bị cửa cửa tự động đồng bộChương V1bộ
5Nắp bọc inoxChương V32,49md
6Công lắp đặtChương V1bộ
C Cửa xếp inox
1Tháo dỡ cửaChương V53,541m2
2Cửa xếp Inox hộp 20x20mm. Có lá gióChương V53,541m2
3Khóa cửaChương V3cái
4Lắp dựng cửa sắt xếpChương V53,541m2
D Vách kính tầng 4
1Cung cấp vách kính, kính an toàn 6.38mmChương V11,396m2
2Cung cấp cửa sổ mở hất, kính 6.38mmChương V6,216m2
3Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V17,612m2
4Cung cấp và lắp đặt rèm cồng vồng cản sángChương V17,612m2
5Vận chuyển vách kínhChương V1Công
E Cửa sắt
1Tháo dỡ cửaChương V5,72m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,1509tấn
3Bản lềChương V12cái
4Khóa cửaChương V2cái
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,1546m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,72m2
F Cổng, nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửaChương V9,855m2
2Gia công cổng sắtChương V0,3101tấn
3Bản lề hạng nặngChương V6cái
4Vòng bi SKF-206 trục thép FI30Chương V4cái
5Hoa văn trang trí đỉnh cổngChương V1bộ
6Khóa cửaChương V1cái
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,855m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,4793m2
9Cung cấp và lắp đặt nhà bảo vệ di độngChương V1bộ
G XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
H Phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,3715m3
2Cắt sân bê tôngChương V1,710m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V17m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V1,5682m3
I Xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V5,98m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V4,5045m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,037m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,8859m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,0733100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V0,0196100m2
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,1465m3
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,3999m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,2666m3
10Ván khuôn móng dàiChương V0,0242100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0245tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0818tấn
13Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Chương V5,3205m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,0853100m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5421m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,088100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0821tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0125tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,5332m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0284100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0217tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,152tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,1746m3
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,2362100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2399tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,1261m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0229100m2
28Gia công xà gồ thépChương V0,0919tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0919tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,808m2
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,1364m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0261100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0028tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0178tấn
35Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,1758m3
36Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1311m3
37Căng lưới thép chống nứtChương V19,632m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,5272m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,822m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,466m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V20,76m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,2572m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,048m2
44Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,9118m3
45Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V0,9118m3
46Lát nền, sàn,Gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V9,3164m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Granit 600x120Chương V1,3464m2
48Cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,89m2
49Cửa nhôm, cửa sổ mở trượt kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,8m2
50Gia công hoa inoxChương V0,03tấn
51Lắp dựng hoa inox cửaChương V4,8m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,69m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1643100m2
54Tôn úp máiChương V11,468md
55Quét dung dịch chống thấm mái SikaChương V14,4372m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V7,7812m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V7,7812m2
58Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmChương V0,072100m
59Lắp đặt cút U.PVC D90Chương V4cái
60Cung cấp và lắp đặt rọ chắn rácChương V2cái
61Đai treo ống nước (1.5m 1 cái )Chương V5cái
62Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5Chương V10m
63Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5Chương V5m
64Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột 2x6Chương V120m
65Lắp đặt các Aptomat 16AChương V1cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V2bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V20m
71Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V20m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V20m2
73Lát gạch sân Gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75Chương V20m2
J CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐÈN
1Tháo dỡ hệ thống đèn điệnChương V10công
2Lắp đặt đèn led ốp trần rạng đông kích thước 200x200Chương V74bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần rạng đông cảm ứng kích thước 200x200Chương V28bộ
4Lắp bóng đèn cao ápChương V2bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V4bộ
6Lắp đặt các aptomat 3 phaChương V2cái
K CẢI TẠO 1 SỐ PHÒNG TRỤ SỞ
1Dọn dẹp và hoàn trả mặt bằngChương V15công
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.287,3574m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V481,571m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.287,3574m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V481,571m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.768,9284m2
7Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện sàn gỗChương V473,299m2
8Cung cấp và lắp đặt phào gỗ chân tườngChương V339,448md
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V11bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V11bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V11bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboChương V11bộ
13Xi phong chậu rửaChương V11bộ
14Lắp đặt gương soiChương V11cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V11bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtChương V11bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V11cái
18Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V11bộ
19Lắp đặt kệ kínhChương V11cái
20Lắp đặt giá treoChương V11cái
21Lắp đặt hộp đựngChương V11cái
22Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V11bộ
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V52,57m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V198,7392m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V35,9532m2
26Quét dung dịch chống thấm sikaChương V70,5716m2
27Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM M75Chương V52,57m2
28Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Chương V224,8116m2
29Thi công trần nhômChương V50,898m2
30Ốp đá granite tự nhiên mặt bàn LavaboChương V8,03m2
31Gia công khung inox đỡ bàn LavaboChương V0,0491tấn
32Lắp dựng khung đỡ inoxChương V4,4m2
33Vận chuyển phế thải đổ điChương V6,309m3
L CẢI TẠO NHÀ CẦU, MÁI SẢNH 2 ĐẦU HỒI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V44,3572m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V84,612m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V66,4076m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V6,1569m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V76,1508m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V76,1508m2
7Quét dung dịch chống thấm sikaChương V94,3552m2
8Lát nền, sàn,Gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V66,4076m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Granit 600x120Chương V3,0768m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V84,612m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V41,2804m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V125,8924m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,1569m2
14Lắp đặt rọ chắn rác inox 110mmChương V4cái
15Bơm keo chống thấmChương V4cái
16Gia công máng xối nước inox 304Chương V0,3172tấn
17Lắp đặt máng xối nước inox 304Chương V0,3172tấn
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,9999100m2
19Vận chuyển phế thải đổ điChương V4,0729m3
20Gia công xà gồ thépChương V0,4877tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4877tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,1626tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,1626tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V118,6669m2
25Lợp tôn sóng 0.45lyChương V0,9388100m2
26Cung cấp và lắp đặt tôn up nócChương V43,3686md
27Gia công máng xối nước inox 304Chương V0,1611tấn
28Lắp đặt máng xối nước inox 304Chương V0,1611tấn
29Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmChương V0,242100m
30Lắp đặt cút U.PVC D90Chương V4cái
31Cung cấp và lắp đặt rọ chắn rácChương V4cái
32Đai treo ống nước (1.5m 1 cái )Chương V16cái
M CẢI TẠO NỀN HÀNH LANG TẦNG 4
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V116,619m2
2Lát nền, sàn,Gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V116,619m2
3Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V1,7493m3
4Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V3,3499m3
5Vận chuyển 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V1,0729tấn
6Vận chuyển 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiChương V1,1662100m2
7Vận chuyển phế thải đổ điChương V1,7493m3
N NHÀ XE CHO KHÁCH
O Nhà xe
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V203,1819m2
2Cắt sắt cột phi 120Chương V161mạch
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V1,2337tấn
4Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Chương V102,61m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V27,18m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V18,018m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,26m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,4671m3
9Ván khuôn móng cộtChương V0,1728100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1361tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0783tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,0659tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,0659tấn
14Cung cấp và lắp đặt bu lông M20-8.8Chương V28cái
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,1329100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,1802100m3
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,6101tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,6101tấn
19Gia công xà gồ thépChương V1,1179tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1179tấn
21Cung cấp và lắp đặt bu lông M12-6.6Chương V168cái
22Thanh ty giằng ren mạ kẽm D12, có phụ kiện ốc vít đầy đủChương V38,84kg
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,7777tấn
24Gia công giằng mái thépChương V0,2801tấn
25Lắp dựng giằng thépChương V0,2801tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V205,3235m2
27Lợp mái che tường bằng tôn sóng chiều dày 0.45lyChương V3,5251100m2
28Phụ kiện úp nócChương V72,518md
29Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V27,18m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V27,18m3
31Lát gạch sân Gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75Chương V271,8m2
P Tường rào nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V15,36m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,56m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,96m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,4384100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2492tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1412tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1507tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1507tấn
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,0884100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,1536100m3
11Gia công hàng rào song sắtChương V4,638tấn
12Gia công cổng sắtChương V0,5039tấn
13Bản lề hạng nặngChương V24cái
14Tay nắm cửa sắt D30x400x2Chương V8cái
15Khóa cửaChương V2cái
16Lắp dựng cửa khung sắtChương V16,8m2
17Lắp dựng lan can sắtChương V180,4m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V189,6541m2
Q CẢI TẠO NHÀ XE CHO CÁN BỘ HUYỆN
1Di chuyển cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V1cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,392m3
3Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,392m3
4Khung móng cột điện KT240x240x550Chương V1cái
5Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V1cột
6Tháo tấm lợp tônChương V4,8405100m2
7Cắt sắt cột phi 150Chương V201mạch
8Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V0,15tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,7222tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,7222tấn
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,1756m2
12Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngChương V4,8405100m2
13Cung cấp và lắp dựng tấm úp nócChương V165,18md
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V49,305m2
15Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V27,61m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V4,68m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V7,722m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,594m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,4859m3
20Ván khuôn móng cộtChương V0,074100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0583tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0336tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,0282tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,0282tấn
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,0564100m3
26Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,0772100m3
27Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,3356tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,3356tấn
29Gia công xà gồ thépChương V0,1969tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1969tấn
31Cung cấp và lắp đặt bu lông M12-6.6Chương V72cái
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,4275tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,4275tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V57,9306m2
35Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,68m3
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,5398100m2
37Cung cấp và lắp dựng tấm úp nócChương V28,24md
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V5,1894m2
R CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Vệ sinh bếp + đục tưởng mở rộng rãnh thoát nướcChương V2công
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V25m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,4334m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,2652m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V23,856m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V1,0698m3
7Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V9,8423m2
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5m3
9Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Chương V2,5m3
10Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V25m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Chương V33,581m2
12Cung cấp là lắp đặt bếp ga công nghiệp 4, công suất 15.000 Kcal/h x1họng, kích thước 2300x750x800Chương V1bộ
13Cung cấp và lắp đặt máy hút mùi công nghiệp inox 304 (tum hut mùi + ống hút mùi)Chương V1bộ
14Cung cấp bàn inoxChương V1bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V0,81m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V18,972m
18Tháo dỡ cửaChương V10,0134m2
19Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V2,62m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V4,8668m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V4,8668m2
22Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,9334m2
23Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,08m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V10,0134m2
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V13,866m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V13,866m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V13,866m2
28Quét dung dịch chống thấm sikaChương V13,866m2
29Gia công máng xối nước inox 304Chương V0,1599tấn
30Tháo tấm lợp tônChương V0,3795100m2
31Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,0614tấn
32Gia công xà gồ thépChương V0,0974tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0974tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,241tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,241tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,1572m3
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0231100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0168tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,9717m2
40Lợp mái che tường bằng fibrôximăngChương V0,3795100m2
41Úp nóc proximangChương V6md
42Lợp mái che tường bằng Tôn sáng poly 9Chương V0,03100m2
43Úp nóc tấm tôn lấy sángChương V6,3246md
44Vận chuyển phế thải đổ điChương V2,4314m3
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcChương V403cái
2Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcChương V403cái
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V14,49m3
4Vận chuyển phế thải đổ điChương V14,49m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V463,68m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V96,6m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V96,6m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V96,6m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V463,68m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V5,0336m3
11Ván khuôn tấm đanChương V3,1944100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,2904tấn
T LẮP ĐẶT CAMERA
1Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết Đầu ghi hình 32 kênhChương V1thiết bị
2Lắp đặt và cài đặt ổ lưu trữ liệu chuyên dụng 10TBChương V41 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA/1.8KWChương V1bộ
4Lắp đặt màn hình giám sát CameraChương V11 thiết bị
5Lắp đặt chuông báo động không dây ngoài trờiChương V2cái
6Lắp đặt dây mạng Cat 5EChương V27510m
7Dây mạng Cat 5EChương V2.750m
8Lắp đặt dây điện 2x0.7Chương V2.270m
9Lắp giá treo tivi 50inchChương V2bộ
10Lắp đặt Dây HDMI L5mChương V2sợi
11Dây HDMI L5mChương V2sợi
12Lắp đặt dây cáp quang 1foChương V16010m
13Dây cáp quang 1foChương V1.600m
14Dây nhảy quangChương V16sợi
15Dây nhảy quang 16Chương V16sợi
16Đấu nối, hàn Cáp quangChương V161 đầu
17Dây nối quangChương V16sợi
18Lắp đặt hộp phối quang ODF lắp rack đầy đủ phụ kiệnChương V6hộp
19Hộp phối quang ODFChương V6hộp
20Vỏ hộp bảo vệ camera ngoài trờiChương V8cái
21Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điệnChương V61 thiết bị
22Hộp đấu dây chống cháy 110x110x80Chương V32hộp
23Lắp đặt Bộ cấp nguồn camera Switch POE SP042 4+2Chương V61 thiết bị
24Lắp đặt Bộ cấp nguồn camera Switch POE SP082 8+2Chương V61 thiết bị
25Lắp đặt Thiết bị chia mạng 8 cổngChương V51 thiết bị
26Lắp đặt thiết bị mạng. Switch quản lý, 8 cổng 10/100/1000MBChương V51 thiết bị
27Lắp đặt Ô căm 5 lỗChương V7cái
28Lắp đặt Ô căm 1 lỗChương V7cái
29Cung cấp và lắp đặt phích cắmChương V10cái
30Lắp đặt Ống Gen ruột gà D20 xámChương V2.750m
31Dây thép bọcChương V15kg
32Lắp đặt tủ điện 35x25x15Chương V7hộp
33Lắp đặt ổ cắm Anpha Delay thiết bị chống sốc điện ápChương V7cái
34Vật tư phụ lắp đặt (rắc nguồn, băng dính, vít nở, dây thít, hạt mạng..)Chương V1HT
U PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
V Hệ thống báo động
1Bộ trung tâm cỡ lớn tích hợp LAN/GSM module 3G và radio module Thế hệ JA-100 PlusChương V1Cái
2Acquy dự phòng lớn dành cho JA-106, JA-107, điện áp 12 VChương V1Cái
3Bộ chuông báo động không dây ngoài trời, không bao gồm pin nuôi nguồnChương V2Cái
4Module radio rời độ phủ 300mChương V2Cái
5Cảm biến chuyển động hồng ngoại đa vùng ngoài trời không dâyChương V4Bộ
6Cảm biến từ cửa không dâyChương V4Cái
7Cảm biến chuyển động hồng ngoại ngoài trời không dâyChương V6Cái
8Cảm biến từ cửa không dâyChương V6Cái
9Cảm biến chuyển động hồng ngoại ngoài trời không dâyChương V18Cái
10Phần mềm điều khiển hệ thống cho người dùng cuốiChương V1Gói
11Phụ kiện thi công: băng dính, vít nở, đai thít, rắc nguồn, keo dán, đầu mạng…Chương V32Bộ
W Hệ thống camera
1Đầu ghi hình 32 kênh Camera IPChương V1Chiếc
2Camera IP 2MP phân giải full hd 1920x1080Chương V20Chiếc
3Ổ lưu dữ liệu chuyên dụng 10TBChương V4Chiếc
4Smart Tivi 48 inchChương V2Chiếc
5Bộ lưu điện UPS Online 2KVA/1.8KWChương V1bộ
6Bộ hiển thị màn hình cameraChương V1Chiếc
7Chuột điều khiển không dâyChương V2chiếc
8Bộ chuyển đổi quang diệnChương V6Chiếc
9Bộ cấp nguồn camera Switch POE SP042 4+2Chương V6Chiếc
10Bộ cấp nguồn camera Switch POE SP082 8+2Chương V6Chiếc
11Thiết bị chia mạng 8 cổngChương V5Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(Để chứng minh kinh nghiệm các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->