Gói thầu: Xây lắp hạng mục đường giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934507-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210930457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 12:29:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,360,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV, trong đó có hạng mục tương tự là đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản scan từ bản gốc; Riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế yêu cầu bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng giao thông; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng giao thông; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh sắt: 6tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh sắt: 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung: 25T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp: 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp: 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào: Dung tích gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào: Dung tích gàu 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san tự hành: 108 CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rãi CPĐD: 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rãi bê tông nhựa: 130-140cv
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn sản xuất BTN: ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ: ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 6
14-Cẩu bánh hơi: 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nhựa đường: ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm bàn: 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm dùi: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy nén khí: ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đầm cóc: 70-80kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục đường giao thông
Đường Trường Chinh (T19), thị trấn Ái Tử
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/HChương V- yêu cầu về kỹ thuật3.029,73tấn
2Vận chuyển BTNC19 từ trạm trộn đến vị trí đổChương V- yêu cầu về kỹ thuật3.029,73tấn
3Phí cầu đường qua trạm BOT Quảng TrịChương V- yêu cầu về kỹ thuật3.029,73tấn
4Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (trên mặt đường cũ)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6.820,86m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 (trêm mặt đường làm mới)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6.747,89m2
6Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật11.700,91m2
7Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật695,99m3
8Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật616,53m3
9Đắp đất cấp 3, đầm chặt K98.Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.304,99m3
10Khai thác đất cấp 3 để đắpChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.513,79m3
11Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật113,47m2
12Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật11m2
13Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác cạnh 0,70mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
B Nền đường
1Đào bóc đất hữu cơ, đắt cấp 1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.374,27m3
2Đào nền, khuôn đường đất cấp 1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.813,59m3
3Đào nền, khuôn đường đất cấp 3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật529,14m3
4Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi3.187,86m3
5Đắp nền đường đất cấp 3, đầm chặt K95 (tận dụng đất đào nền, khuôn đất cấp 3)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4.837,43m3
6Khai thác đất cấp 3 để đắpChương V- yêu cầu về kỹ thuật5.466,29m3
C Bó vỉa, tấm lát rãnh đan mặt đường
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật56,04m3
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật111,78m3
3Ván khuôn thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.010,45m2
4Đệm vữa xi măng M100 dày 2cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật560,35m2
5Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,68m3
6Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.223m
7Lắp đặt bó vỉa congChương V- yêu cầu về kỹ thuật378m
8Đào hố móng đất C3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật158,5m3
9Đắp đất hố móng đất cấp 3, đầm chặt K95.Chương V- yêu cầu về kỹ thuật35,37m3
10Khai thác đất cấp 3 để đắpChương V- yêu cầu về kỹ thuật39,97m3
D Cống thoát nước dọc
1Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, L=2,0m (01 lưới thép)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật586Ống
2Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, L=2,0m (02 lưới thép)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật172Ống
3Bê tông gối đỡ đúc sẵn M200 đá 1x2cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật128,86m3
4Cốt thép gối đỡ đúc sẵn ĐKChương V- yêu cầu về kỹ thuật4.366,08kg
5Ván khuôn thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.431,1m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50KgChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.516Cấu kiện
7Đào hố móng đất cấp 1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4.584,38m3
8Đắp cát hố móng, đầm chặt K95.Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3.838,3m3
9Vận chuyển đất cấp 1 đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật247,11m3
10Phá dỡ bê tông không cốt thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
E Hố thu
1Bê tông móng M200, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,27m3
2Bê tông tường M200 đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,82m3
3Bê tông xà mũ M200 đá 1x2cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
4Cốt thép ĐK≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật334,62kg
5Lắp đặt tấm bê tông tính năng cao hố thu nướcChương V- yêu cầu về kỹ thuật43cái
6Ván khuôn thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật224,56m2
7Gia công, lắp dựng thép hìnhChương V- yêu cầu về kỹ thuật408,67kg
8Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK315, chiều dày 18,7mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật25,8m
9Làm lớp đệm sỏi sạnChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,63m3
10Đào hố móng đất cấp 1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật50,77m3
11Đắp đất hố móng đất cấp 3, đầm chặt K95.Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20,74m3
F Giếng thăm
1Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật23,04m3
2Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật63,82m3
3Bê tông xà mũ M200 đá 1x2cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10,21m3
4Cốt thép ĐK≤10mm (xà mũ)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.091,51kg
5Ván khuôn thép (giếng thăm+ tấm đan)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật972,3m2
6Gia công, lắp dựng thép hìnhChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.418,48kg
7Làm lớp đệm sỏi sạnChương V- yêu cầu về kỹ thuật11,52m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,43m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50KgChương V- yêu cầu về kỹ thuật45Cấu kiện
10Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V- yêu cầu về kỹ thuật505,03kg
11Đào hố móng đất cấp 1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật584,31m3
12Đắp cát hố móng, đầm chặt K95.Chương V- yêu cầu về kỹ thuật373,96m3
G Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bịChương V- yêu cầu về kỹ thuật1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV, trong đó có hạng mục tương tự là đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản scan từ bản gốc; Riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế yêu cầu bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Bằng đại học xây dựng giao thông; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)53
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Bằng đại học xây dựng giao thông; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)53
4 Cán bộ phụ trách quản lý chi phí 1 Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Bằng đại học bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh sắt: 6tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Lu bánh sắt: 10 tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
3 Lu rung: 25T có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4 Lu bánh lốp: 16 tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
5 Lu bánh lốp: 25 tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
6 Máy ủi: 110 CV có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
7 Máy đào: Dung tích gàu 0,8m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
8 Máy đào: Dung tích gàu 1,6m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
9 Máy san tự hành: 108 CV có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
10 Máy rãi CPĐD: 50-60m3/h có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
11 Máy rãi bê tông nhựa: 130-140cv có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
12 Trạm trộn sản xuất BTN: ≥ 80T/h Có trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Bản chụp có công chứng)1
13 Ô tô tự đổ: ≥10 tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)6
14 Cẩu bánh hơi: 6 tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
15 Ô tô tưới nhựa đường: ≥110CV có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
16 Đầm bàn: 1kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
17 Đầm dùi: 1,5 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
18 Máy trộn bê tông: ≥ 250 lít Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
19 Máy nén khí: ≥360m3/h Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
20 Đầm cóc: 70-80kg Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
21 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->