Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới 06 phòng đào tạo năng khiếu và các hạng mục khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây mới 06 phòng đào tạo năng khiếu và các hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 13:26:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,970,369,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.180.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm hóa đơn thuế GTGT và giấy phép xây dựng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây mới 06 phòng đào tạo năng khiếu và các hạng mục khác Công trình: Nhà thiếu nhi huyện Hòn Đất 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. * Nhà thầu có thể nộp cùng với E-HSDT các tài liệu trên hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không xuất trình đầy đủ các tài liệu trên trước khi trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu (theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 và Mẫu số 19 Chương VIII của E-HSMT xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòn Đất; địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất; địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới 06 phòng đào tạo năng khiếu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 176,58 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 19,8 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,81 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 4,05 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 6,0051 | 100m2 | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 90 | 1 mối nối | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8463 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,045 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 25,831 | m3 | |
| 10 | Rải tấm nilong lót nền | 3,6963 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 33,0715 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,14 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,965 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5175 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,048 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,904 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 47,153 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 68,0311 | m3 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,7027 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,3261 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 5,1717 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,4163 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 15,8208 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,1343 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2791 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,7488 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0985 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,16 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,9732 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2565 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,7119 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3618 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5965 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,8253 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5632 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0654 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1761 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,7256 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 2,6426 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 6,5728 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 3,8385 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0543 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1663 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,4212 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2186 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0985 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,3269 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,7514 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2315 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn móng cột | 1,0836 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,6436 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,7505 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,6036 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 7,593 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7101 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6651 | 100m2 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,9847 | m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,086 | m3 | |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 41,0241 | m3 | |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 40,4409 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,6261 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,4388 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,527 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9318 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,96 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát tường không sơn) | 57,73 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 59,385 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 250,812 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 252,42 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 647,2967 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 97,92 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 325,598 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Trong nhà | 549,72 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà | 209,582 | m2 | |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 159,4692 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 250,2 | m | |
| 77 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | 1,72 | m2 | |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,6 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng : sika | 51,6 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm : L=114m | 1,5334 | tấn | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,8408 | 100m2 | |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm NC hoàn thiện) | 82,774 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 56,09 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 579,804 | m2 | |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (ĐMVD) | 380,46 | m2 | |
| 86 | Ốp đá chẻ chân tường - (ĐMVD) | 50,925 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường Ngoài nhà | 511,062 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Ngoài nhà | 369,0512 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường Trong nhà | 647,2967 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Trong nhà | 973,238 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 880,1132 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.625,5747 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly | 41,58 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5 ly | 23,76 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly | 81,36 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa đi pano nhôm | 2,26 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 4,32 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp | 84,24 | m2 | |
| 99 | Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60mm | 0,338 | 100m | |
| 100 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 17 | 1 bộ | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,314 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,4 | 100m2 | |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0403 | 100m3 | |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0072 | 100m3 | |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 106 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7082 | m3 | |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,077 | m3 | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 6mm | 0,0022 | tấn | |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 8mm | 0,0202 | tấn | |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 10mm | 0,0943 | tấn | |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0483 | 100m2 | |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,268 | m3 | |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3382 | m3 | |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,632 | m2 | |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,82 | m2 | |
| 118 | Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD) | 0,0005 | 100m3 | |
| 119 | Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD) | 0,0005 | 100m3 | |
| 120 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 122 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A | 19 | cái | |
| 123 | Lắp đặt đèn led 1,2m gắn tường 18w | 12 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt đèn led 0,6m, 9w | 14 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt 1.2m, led 2x18w | 36 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt quạt trần đảo | 24 | cái | |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường | 12 | máy | |
| 128 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi (ĐMVD) | 24 | cái | |
| 129 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn (ĐMVD) | 5 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A | 32 | cái | |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 2 chiều 16A | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 3 chấu 16A | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 1.034 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 856 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 45 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | 135 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x16mm2 | 70 | m | |
| 138 | Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka | 14 | cái | |
| 139 | Lắp đặt MCB 1P 30A 5ka | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt MCCB 2P 50A 15ka | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 15ka | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 16mm (ĐMVD) | 500 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm | 300 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 27mm | 150 | m | |
| 145 | Lắp đặt tủ điện 6-8 Modul (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 146 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị điện | 1 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | 10 | hộp | |
| 148 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | 15 | m | |
| 149 | Đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 2 | cọc | |
| 150 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 151 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M | 1 | cái | |
| 152 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16-2,4m | 6 | cọc | |
| 153 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 (ĐMVD) | 55 | m | |
| 154 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột (ĐMVD) | 10 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD) | 29 | cái | |
| 158 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 160 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | 15 | m | |
| 161 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 55 | m | |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0968 | 100m3 | |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0966 | 100m3 | |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt vòi xịt (đi kèm xí bệt) | 12 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (1 đầu ren trong 2 đầu ren ngoài) | 12 | cái | |
| 168 | Lắp đặt lavabo + vòi | 8 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 (ĐMVD) | 14 | cái | |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm (ĐMVD) | 0,16 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (ĐMVD) | 0,52 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 0,25 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (ĐMVD) | 0,15 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 0,15 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 0,25 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài (ĐMVD) | 24 | cái | |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ (ĐMVD) | 25 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ (ĐMVD) | 12 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | 26 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | 14 | cái | |
| 190 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | 7 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 193 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (ĐMVD) | 24 | cái | |
| 194 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 195 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 196 | Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 198 | Lắp đặt máy bơm 2HP (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt role phao (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | 1 | bể | |
| 201 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 202 | Lắp đặt van phao D27 (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 203 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị nước | 1 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 1,48 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm (ĐMVD) | 18 | cái | |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ (ĐMVD) | 18 | cái | |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ (ĐMVD) | 36 | cái | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 0,04 | 100m | |
| B | Hạng mục 2: Sân nền – thoát nước | |||
| 1 | Cỏ nhân tạo sân bóng | 375 | M2 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công dày 0,3cm | 16,53 | m3 | |
| 3 | Hạt cao su mặt sân 5kg/m2 | 2.755 | kg | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1653 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá 1x2 lớp dưới d.10cm | 0,551 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá 4x6 lớp dưới dày 15cm | 0,8265 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 92,7 | m3 | |
| 8 | Rải tấm nilon lót nền (ĐMVD) | 18,54 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 148,32 | m3 | |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông sân chiều dày lớp cắt ≤ 5cm (ĐMVD) | 14,95 | 100m | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,3982 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,0718 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 176,684 | m2 | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1099 | 100m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,4768 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,2025 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,1014 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố cống,đan rãnh,hố ga, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,6222 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2757 | 100m2 | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 140 | cái | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,7103 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6288 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 112,5066 | m2 | |
| 24 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,325 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.180.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm hóa đơn thuế GTGT và giấy phép xây dựng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi