Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới 06 phòng đào tạo năng khiếu và các hạng mục khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934611-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây mới 06 phòng đào tạo năng khiếu và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20210904212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 13:26:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,970,369,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.180.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm hóa đơn thuế GTGT và giấy phép xây dựng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây mới 06 phòng đào tạo năng khiếu và các hạng mục khác
Công trình: Nhà thiếu nhi huyện Hòn Đất
270 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòn Đất; địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng BTN; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Gia Huy Phú; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý SOLAR.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòn Đất; địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. * Nhà thầu có thể nộp cùng với E-HSDT các tài liệu trên hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không xuất trình đầy đủ các tài liệu trên trước khi trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu (theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 và Mẫu số 19 Chương VIII của E-HSMT xây lắp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòn Đất; địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất; địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới 06 phòng đào tạo năng khiếu
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)176,58m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I19,8100m
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,81100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn4,05m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột6,0051100m2
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm901 mối nối
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8463100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,045m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9025,831m3
10Rải tấm nilong lót nền3,6963100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4033,0715m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,14100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4034,965m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,5175m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,048m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB405,904m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4047,153m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4068,0311m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,7027m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,3261m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm5,1717tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,4163tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm15,8208tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,1343tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2791tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,7488tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0985tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,16tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,9732tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2565tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,7119tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3618tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,5965tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,8253tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5632tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0654tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1761tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,7256tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,6426tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m6,5728tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m3,8385tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0543tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1663tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,4212tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2186tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0985tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,3269tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,7514tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,2315tấn
50Ván khuôn móng cột1,0836100m2
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,6436100m2
52Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,7505100m2
53Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,6036100m2
54Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m7,593100m2
55Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,7101100m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6651100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,9847m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,086m3
59Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4041,0241m3
60Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4040,4409m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,6261m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,4388m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,527m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,9318m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,96m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát tường không sơn)57,73m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4059,385m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40250,812m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40252,42m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40647,2967m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4097,92m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40325,598m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Trong nhà549,72m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà209,582m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40159,4692m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40250,2m
77Đắp vữa XM M75, PCB401,72m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4051,6m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng : sika51,6m2
80Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm : L=114m1,5334tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,8408100m2
82Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm NC hoàn thiện)82,774m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4056,09m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40579,804m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (ĐMVD)380,46m2
86Ốp đá chẻ chân tường - (ĐMVD)50,925m2
87Bả bằng bột bả vào tường Ngoài nhà511,062m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Ngoài nhà369,0512m2
89Bả bằng bột bả vào tường Trong nhà647,2967m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Trong nhà973,238m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ880,1132m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.625,5747m2
93Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly41,58m2
94Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5 ly23,76m2
95Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly81,36m2
96Lắp dựng cửa đi pano nhôm2,26m2
97Lắp dựng vách kính khung nhôm4,32m2
98Lắp dựng khuôn bông sắt hộp84,24m2
99Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60mm0,338100m
100Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm171 bộ
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,314100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,4100m2
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0403100m3
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0072100m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,72m3
106Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,008m3
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7082m3
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,077m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
110Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 6mm0,0022tấn
111Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 8mm0,0202tấn
112Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 10mm0,0943tấn
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0483100m2
114Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,268m3
115Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3382m3
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,632m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,82m2
118Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD)0,0005100m3
119Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD)0,0005100m3
120Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
121Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
122Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A19cái
123Lắp đặt đèn led 1,2m gắn tường 18w12bộ
124Lắp đặt đèn led 0,6m, 9w14bộ
125Lắp đặt 1.2m, led 2x18w36bộ
126Lắp đặt quạt trần đảo24cái
127Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường12máy
128Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi (ĐMVD)24cái
129Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn (ĐMVD)5cái
130Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A32cái
131Lắp đặt công tắc đơn âm tường 2 chiều 16A2cái
132Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 3 chấu 16A6cái
133Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm21.034m
134Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2856m
135Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm245m
136Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2135m
137Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x16mm270m
138Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka14cái
139Lắp đặt MCB 1P 30A 5ka8cái
140Lắp đặt MCCB 2P 50A 15ka2cái
141Lắp đặt MCCB 2P 80A 15ka1cái
142Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 16mm (ĐMVD)500m
143Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm300m
144Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 27mm150m
145Lắp đặt tủ điện 6-8 Modul (ĐMVD)2hộp
146Phụ kiện lắp đặt thiết bị điện1bộ
147Lắp đặt hộp nối dây 150x15010hộp
148Kéo rải dây đồng trần 16mm215m
149Đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m2cọc
150Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD)2cái
151Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M1cái
152Đóng cọc tiếp đất đồng D16-2,4m6cọc
153Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 (ĐMVD)55m
154Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm (ĐMVD)1bộ
155Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét (ĐMVD)1bộ
156Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột (ĐMVD)10bộ
157Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD)29cái
158Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD)1bộ
159Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa2hộp
160Lắp đặt dây cáp đồng 70mm215m
161Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD)6sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
162Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm55m
163Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0968100m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0966100m3
165Lắp đặt xí bệt12bộ
166Lắp đặt vòi xịt (đi kèm xí bệt)12bộ
167Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (1 đầu ren trong 2 đầu ren ngoài)12cái
168Lắp đặt lavabo + vòi8bộ
169Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 (ĐMVD)14cái
170Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm (ĐMVD)0,16100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (ĐMVD)0,52100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (ĐMVD)0,25100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (ĐMVD)0,15100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,4100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (ĐMVD)0,15100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm (ĐMVD)0,25100m
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài (ĐMVD)24cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ (ĐMVD)25cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ (ĐMVD)12cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ (ĐMVD)2cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ (ĐMVD)6cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ (ĐMVD)4cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ (ĐMVD)4cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ (ĐMVD)6cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ (ĐMVD)8cái
187Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD)26cái
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD)6cái
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD)14cái
190Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD)7cái
191Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD)4cái
192Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD)8cái
193Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (ĐMVD)24cái
194Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm (ĐMVD)4cái
195Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm (ĐMVD)8cái
196Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm (ĐMVD)4cái
197Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm (ĐMVD)2cái
198Lắp đặt máy bơm 2HP (ĐMVD)1cái
199Lắp đặt role phao (ĐMVD)1cái
200Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m31bể
201Lắp đặt bể nước nhựa 2m31bể
202Lắp đặt van phao D27 (ĐMVD)1cái
203Phụ kiện lắp đặt thiết bị nước1bộ
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (ĐMVD)1,48100m
205Lắp đặt cầu chắn rác D90mm (ĐMVD)18cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ (ĐMVD)18cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ (ĐMVD)36cái
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (ĐMVD)0,04100m
B Hạng mục 2: Sân nền – thoát nước
1Cỏ nhân tạo sân bóng375M2
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công dày 0,3cm16,53m3
3Hạt cao su mặt sân 5kg/m22.755kg
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,1653100m3
5Thi công móng cấp phối đá 1x2 lớp dưới d.10cm0,551100m3
6Thi công móng cấp phối đá 4x6 lớp dưới dày 15cm0,8265100m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công92,7m3
8Rải tấm nilon lót nền (ĐMVD)18,54100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40148,32m3
10Cắt mặt đường bê tông sân chiều dày lớp cắt ≤ 5cm (ĐMVD)14,95100m
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB407,3982m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,0718m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40176,684m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1099100m3
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,4768100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,2025m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,1014m3
18Lắp dựng cốt thép hố cống,đan rãnh,hố ga, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,6222tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2757100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg140cái
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,7103m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6288m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40112,5066m2
24Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB4042,325m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.180.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm hóa đơn thuế GTGT và giấy phép xây dựng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
8 Đầm dùi Đầm dùi1
9 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->