Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456542 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 13:38:00 đến ngày 2021-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): •Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng đã hoàn thành trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (bàn, ghế, tủ...) bằng gỗ bao gồm: • Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị (bàn, ghế, tủ...) bằng gỗ• Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng >= 1.1 tỷ đồngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Hợp đồng cung cấp;+ Hóa đơn VAT; + Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có tài liệu chứng minh Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Xây dựng trường THCS NThol Hạ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu . - Tài liệu chứng minh Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng với thời gian hoạt động >= 2 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu. - Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc các tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp trong nước - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa được giao cho chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí vận chuyển và lắp đặt hàng hóa (tại trường THCS N'thol Hạ huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng). |
| E-CDNT 14.3 | >5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tải liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kháctrên địa bàn tỉnh Lâm Đồng với thời gian hoạt động >= 2 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -UBND huyện Đức Trọng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đức Trọng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đức Trọng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đọc cho học sinh (phòng thư viện) | 23 | Cái | Kích thước (1,2x0,6x1,1)m. Bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm sơn phủ PU, phía trước có tấm mica 3mm | ||
| 2 | Ghế xếp (phòng thư viện) | 46 | Cái | Kích thước (0,4x0,4x0,9)m. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. | ||
| 3 | Bàn đọc cho giáo viên (phòng thư viện) | 10 | Cái | Kích thước (1,2x0,6x0,75)m. Chân sắt sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ ghép tự nhiên dày18 mm sơn phủ PU. | ||
| 4 | Ghế cho giáo viên (phòng thư viện) | 20 | Cái | Kích thước (0,4x0,4x0,9)m. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. | ||
| 5 | Bàn Lab giáo viên chuyên dùng + Ghế cho giáo viên (phòng ngoại ngữ) | 1 | Cái | Bàn kích thước (1,6x0,8x0,75)m. Chất liệu gỗ ghép tự nhiên dày18 mm sơn phủ PU. Bàn có chỗ để máy vi tính, tủ chứa bộ điều khiển giáo viên và các thiết bị hỗ trợ khác.Ghế kích thước (0,4x0,4x0,9)m. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. | ||
| 6 | Bàn Lab học sinh 2 chỗ ngồi (phòng ngoại ngữ) | 23 | Cái | Kích thước (1,2x0,6x1,1)m. Bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm sơn phủ PU. Phía trước có tấm mica 3mm. | ||
| 7 | Ghế xếp (phòng ngoại ngữ) | 46 | Cái | Kích thước (0,4x0,4x0,9)m. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. | ||
| 8 | Ti vi 65 inch (phòng ngoại ngữ) Hãng tương đương tham khảo: Sam Sung | 1 | Cái | - Loại ti vi: Smart Tivi- Kích thước màn hình: 65 inch- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Kết nối: + Bluetooth (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe).+ Cổng Lan, Wifi+ Cổng AV: AV Composite+ Cổng HDMI: 3 cổng+ Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)+ USB: 2 cổng- Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS- Remote thông minh: Remote One Remote- Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Crystal 4K; Mega Contrast; Auto Motion Plus; Natural mode support; HDR 10+; Real Game Enhancer; Film mode; Crystal Display (màn hình tinh thể); UHD Dimminh; Nâng cấp độ tương phản – Contrast Enhancer.+ Tần số quyét thực: 120Hz+ Công nghệ âm thanh: Dialog Enhancement; Adaptive Sound; Dolby Digital Plus+ Tổng công suất loa: 20W (2 loa mỗi loa 10W)- Kích thước không chân, treo tường: Ngang 144,94cm – Cao 90,66cm – Dày 5,99cm | ||
| 9 | Bảng phấn từ (Phòng bộ môn Vật lý) | 1 | Cái | Kích thước (1,2x3,6)m màu xanh viền nhôm chuyên dùng, không bị chói bất kỳ vị trí nào, có khay đựng phấn. | ||
| 10 | Bàn thí nghiệm giáo viên (Phòng bộ môn Vật lý) | 1 | Cái | Kích thước (1,2x0,5x0,78)m. Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU. Chân bàn khung sắt sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Hộc kéo có khóa. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 11 | Bàn thí nghiệm học sinh lý 2 chỗ (Phòng bộ môn Vật lý) | 23 | Cái | Kích thước (1,2x0,5x0,78)m. Mặt bàn và mặt dựng bằng gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU. Chân bàn khung sắt sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 12 | Ghế thí nghiệm (Phòng bộ môn Vật lý) | 46 | Cái | Kích thước (0,2x0,3x0,6)m. Chất liệu mặt ngồi gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU. Chân sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 13 | Xe đẩy thí nghiệm (Phòng bộ môn Vật lý) | 2 | Cái | Kích thước (0,6x0,46x0,8)mm. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 14 | Bồn rửa đôi (Phòng bộ môn Vật lý) | 2 | Cái | Kích thước (1,0x0,4x0,76)m. Bồn rửa, khung chân bằng inox. Liên kết bằng các mối hàn khí argon và bullong. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Bồn có 2 vòi nước và 2 bộ ống xả. | ||
| 15 | Bồn rửa đơn (Phòng bộ môn Vật lý) | 1 | Cái | Kích thước (0,5x0,4x0,76)m. Bồn rửa, khung chân bằng inox. Liên kết bằng các mối hàn khí argon và bullong. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Bồn có 1 vòi nước và 1 bộ ống xả. | ||
| 16 | Tủ dụng cụ (Phòng bộ môn Vật lý) | 2 | Cái | Kích thước (1,2x0,4x1,8)m. Toàn bộ tủ bằng ván gỗ ghép tự nhiên dày 18mm sơn PU. Phần trên cửa kính lùa, phần dưới cửa pano. Hậu tủ MDF dày 5mm phủ cả 2 mặt chống ẩm mốc. | ||
| 17 | Bảng phấn từ (Phòng bộ môn Hóa) | 1 | Cái | Kích thước (1,2x3,6)m màu xanh viền nhôm chuyên dùng, không bị chói bất kỳ vị trí nào, có khay đựng phấn. | ||
| 18 | Bàn thí nghiệm giáo viên (Phòng bộ môn Hóa) | 1 | Cái | Kích thước (1,2x0,5x0,78)m. Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Toàn bộ khung chân bằng Inox liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 19 | Bàn Thí nghiệm học sinh hóa 2 chỗ (Phòng bộ môn Hóa) | 23 | Cái | Kích thước (1,2x0,5x0,78)m. Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Toàn bộ khung chân bằng Inox liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 20 | Ghế thí nghiệm (Phòng bộ môn Hóa) | 46 | Cái | Kích thước (0,2x0,3x0,6)m. Chất liệu mặt ngồi gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU. Chân sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 21 | Xe đẩy thí nghiệm (Phòng bộ môn Hóa) | 1 | Cái | Kích thước (0,6x0,46x0,8)mm. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 22 | Bồn rửa đôi (Phòng bộ môn Hóa) | 10 | Cái | Kích thước (1,0x0,4x0,76)m. Bồn rửa, khung chân bằng inox. Liên kết bằng các mối hàn khí argon và bullong. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Bồn có 2 vòi nước và 2 bộ ống xả. | ||
| 23 | Bồn rửa đơn (Phòng bộ môn Hóa) | 1 | Cái | Kích thước (0,5x0,4x0,76)m. Bồn rửa, khung chân bằng inox. Liên kết bằng các mối hàn khí argon và bullong. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Bồn có 1 vòi nước và 1 bộ ống xả. | ||
| 24 | Tủ dụng cụ (Phòng bộ môn Hóa) | 1 | Cái | Kích thước (1,2x0,4x1,8)m. Toàn bộ tủ bằng ván gỗ ghép tự nhiên dày 18mm sơn PU. Phần trên cửa kính lùa, phần dưới cửa pano. Hậu tủ MDF dày 5mm phủ cả 2 mặt chống ẩm mốc. Tủ có 16 khay nhựa để đựng dụng cụ. | ||
| 25 | Kệ treo phòng thí nghiệm (Phòng bộ môn Hóa) | 1 | Cái | Kích thước (0,8x0,3x1,2)m. Chất liệu: Bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm sơn PU. Cửa kính lùa. | ||
| 26 | Bảng phấn từ (Phòng bộ môn Sinh vật) | 1 | Cái | Kích thước (1,2x3,6)m màu xanh viền nhôm chuyên dùng, không bị chói bất kỳ vị trí nào, có khay đựng phấn. | ||
| 27 | Bàn thí nghiệm giáo viên (Phòng bộ môn Sinh vật) | 1 | Cái | Kích thước (1,2x0,5x0,78)m. Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Toàn bộ khung chân bằng Inox liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 28 | Bàn Thí nghiệm học sinh hóa 2 chỗ (Phòng bộ môn Sinh vật) | 23 | Cái | Kích thước (1,2x0,5x0,78)m. Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Toàn bộ khung chân bằng Inox liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 29 | Ghế thí nghiệm (Phòng bộ môn Sinh vật) | 45 | Cái | Kích thước (0,2x0,3x0,6)m. Chất liệu mặt ngồi gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU. Chân sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 30 | Xe đẩy thí nghiệm (Phòng bộ môn Sinh vật) | 1 | Cái | Kích thước (0,6x0,46x0,8)mm. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 31 | Bồn rửa đôi (Phòng bộ môn Sinh vật) | 10 | Cái | Kích thước (1,0x0,4x0,76)m. Bồn rửa, khung chân bằng inox. Liên kết bằng các mối hàn khí argon và bullong. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Bồn có 2 vòi nước và 2 bộ ống xả. | ||
| 32 | Bồn rửa đơn (Phòng bộ môn Sinh vật) | 1 | Cái | Kích thước (0,5x0,4x0,76)m. Bồn rửa, khung chân bằng inox. Liên kết bằng các mối hàn khí argon và bullong. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Bồn có 1 vòi nước và 1 bộ ống xả. | ||
| 33 | Bàn giáo viên (Phòng bộ môn công nghệ) | 1 | Cái | KT (1,2x0,6x0,75)m. Chân sắt sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ ghép tự nhiên dày18 mm sơn phủ PU. Bàn có hộc kéo và tủ đựng tài liệu. | ||
| 34 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ (Phòng bộ môn công nghệ) | 23 | Cái | - Bàn học sinh 2 chỗ. Kích thước: (1,2x0,45x0,74)m. Khung chân sắt ống thép vuông 25x25, 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện. Hai bên có móc để móc cặp, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt bàn, yếm bàn, đợt bàn bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU.- Ghế rời 1 chỗ có lưng tựa. Khung và chân sắt ống thép vuông 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt ghế và tựa ghế bằng ghỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU. Kích thước ván mặt ghế: 380x380mm, kích thước ván lưng tựa 380x150mm. Chiều cao ghế: 450mm, chiều cao cả lưng tựa: 840mm. | ||
| 35 | Ghế xếp (Phòng bộ môn công nghệ) | 1 | Cái | Kích thước (0,4x0,4x0,9)m. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. | ||
| 36 | Bảng phấn từ (Phòng bộ môn công nghệ) | 1 | Cái | Kích thước (1,2x3,6)m màu xanh viền nhôm chuyên dùng, không bị chói bất kỳ vị trí nào, có khay đựng phấn. | ||
| 37 | Tủ dụng cụ (Phòng bộ môn công nghệ) | 4 | Cái | Kích thước (1,2x0,4x1,8)m. Toàn bộ tủ bằng ván gỗ ghép tự nhiên dày 18mm sơn PU. Phần trên cửa kính lùa, phần dưới cửa pano. Hậu tủ MDF dày 5mm phủ cả 2 mặt chống ẩm mốc. | ||
| 38 | Bàn ghế học sinh | 176 | bộ | Bàn ghế họcsinh THCS (Cỡ VI) BGHS06VD-PT+ Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 và đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; OHSAS 18001: 2007.+ Thời gian bảo hành: 12 tháng.Cấu hình cung cấp bao gồm:+ Bàn 02 chỗ ngồi: 01 cái.+Ghế đơn: 02 cái.Chi tiết đặc tính kỹ thuật:Bàn:+ Kíchthước: (1.200 x 500 x 690)mm (± 5%).+ Vật liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ caosu ghép dày 18mm, hộc bàn được làm bằng gỗ cao su ghép dày 12mm đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước.+ Liên kết mặt bàn với khung bàn bằng 4 con bulon, chắc chắn.+ Khung làm bằng thép hộp (25 x 50)mm, (25 x 25)mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện.+ Chân bàn gắn nú tnhựa chống trượt.Ghế:+ Kích thước: (S.400 x R.360 x C.410)mm (± 5%).+ Vật liệu: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước.+ Khung làm bằng thép hộp (25 x 25)mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện.+ Chân ghế gắn nút nhựa chống trượt | ||
| 39 | Bảng phấn từ | 5 | Cái | Kích thước (1,2x3,6)m màu xanh viền nhôm chuyên dùng, không bị chói bất kỳ vị trí nào, có khay đựng phấn. | ||
| 40 | Bàn ghế họp 3 chỗ ngồi | 16 | Cái | Kích thước: (1.800 x 500 x 750)mm (± 5%)Vật liệu: Gỗ ghép tự nhiên dày 17mm, sơn PU cao cấp 3 lớp bảo vệ, các cạnh ván được sơn PU cao cấp 3 lớp bảo vệ. | ||
| 41 | Ghế họp | 39 | Cái | Kích thước: (380 x 380 x 1.050)mm (± 5%).Vật liệu: Gỗ tràm tự nhiên sơn phủ PU cao cấp 03 lớp màu cánh gián bảo vệ. | ||
| 42 | Bàn lãnh đạo | 2 | Cái | Kích thước: (1.400 x 700 x 750)mm (±5%)Vật liệu: Gỗ ghép tự nhiên dày 17mm, sơn phủ PU.Bàn có ngăn kéo, bàn phím và khoang để CPU | ||
| 43 | Ghế lãnh đạo | 2 | Cái | Kích thước: W640 x D640 x H(1125÷1250) mm (±5%)Chất liệu: Đệm tựa bọc nỉ, chân tay ghế bằng nhựa.Kiểu dáng:+ Ghế văn phòng cho lãnh đạo lưng cao.+ Mẫu ghế tựa này có đệm tựa bọc vải có các đường may trang trí. + Ghế có piston thủy lực có chức năng điều chỉnh độ cao kết hợp với cần chỉnh độ ngả của ghế. + Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển | ||
| 44 | Bàn ghế salon | 1 | bộ | - Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên- Màu sắc: Giáp bóng và sơn phủ PU trong giữ nguyên màu sắc và vân gỗ tự nhiên.- Kiểu dáng: Bộ bàn ghế salon gỗ sồi gồm .+ 01 Ghế gỗ văng dài 180cm – Rộng 60cm+ 02 ghế gỗ đơn: Mỗi ghế dài 80cm – Rộng 60cm.+ 02 bàn gỗ mặt kính: Bàn lớn 120cm x 60cm– Bàn nhỏ 60x60cm | ||
| 45 | Bàn làm việc | 6 | bộ | Kích thước: (1.200 x 600 x 750)mm (±5%).Vật liệu: Làm bằng gỗ MDF sơn phủ PU.Bàn có ngăn kéo, bàn phím và khoang để CPU | ||
| 46 | Ghế xoay | 6 | bộ | Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển.Kích thước (W x D x H): (550 x 530 x 870/990)mm (±5%). | ||
| 47 | Tủ hồ sơ | 6 | cái | Kích thước: (900 x 400 x 2.000)mm (±5%)Chất liệu: Làm bằng gỗ MDF sơn phủ PU màu cánh gián, gồm 2 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở.Kích thước (W x D x H): (1.600 x 400 x 1.960)mm (± 5%).Chất liệu: Gỗ công nghiệp và kính.Tủ gồm 2 phần, phần trên chia ô, phần dưới có cánh mở bằng gỗ có khóa. | ||
| 48 | Tủ sát tường | 5 | cái | Kích thước (W x D x H): (1.600 x 400 x 1.960)mm (± 5%).Chất liệu: Gỗ công nghiệp và kính.Tủ gồm 2 phần, phần trên chia ô, phần dưới có cánh mở bằng gỗ có khóa. | ||
| 49 | Tủ trưng bày truyền thống | 2 | cái | Kích thước (D x R x C): (2.000 x 1.200 x 500) mm(±5%).Vật liệu: Nhôm kính.Chân có bánh xe.Tủ gồm 3 tầng có khóa. | ||
| 50 | Bàn họp 12 chỗ ngồi | 2 | bộ | Kích thước: W3.000 x D1.200 x H750 mm (±5%)Kiểu dáng: Bàn thẳng hình chữ nhậtVật liệu: Gỗ công nghiệp MDF dày 17mm; 15mm phủ melamine vân gỗ màu cánh gián chống trầy xước, các cạnh ván được sơn PU cao cấp 3 lớp bảo vệ. | ||
| 51 | Ghế họp | 24 | cái | Kích thước: (380 x 380 x 1.050)mm (± 5%).Vật liệu: Gỗ tràm tự nhiên sơn phủ PU cao cấp 03 lớp màu cánh gián bảo vệ. | ||
| 52 | Giường bệnh | 1 | cái | Kích thước: (1,900 x 900 x 500)mm (±5%),Vật liệu: Inox.Vạt giường: Inox hộp.Có bánh xe chịu lực.Nệm mút bọc simili. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): •Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng đã hoàn thành trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (bàn, ghế, tủ...) bằng gỗ bao gồm: • Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị (bàn, ghế, tủ...) bằng gỗ• Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng >= 1.1 tỷ đồngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Hợp đồng cung cấp;+ Hóa đơn VAT; + Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có tài liệu chứng minh Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi