Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934572-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20210919362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp của Tỉnh quản lý và phân bổ hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn phát triển đô thị loại IV).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 13:43:00 đến ngày 2021-09-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,186,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1,60 tỷ đồng; X ≥ 1,6 tỷ đồng.(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường có xây dựng cống thoát nước. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình có quy mô là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp từ 01 công trình có quy mô là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 công nhân có tay nghề đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (thi công đường) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. (kèm theo bản chứng thực: giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (các công nhân phải có giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề ít nhất 01 năm tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè
Đường 3 tháng 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp của Tỉnh quản lý và phân bổ hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn phát triển đô thị loại IV).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế cầu đường Đồng Tháp; địa chỉ: Số 184, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng; địa chỉ: Số 38, đường 26/3, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Đá vỉa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo Mục II Chương V HSMT91,4144m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT35,94m3
3Bê tông đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT67,088m3
4Ván khuôn thép đá vỉaTheo Mục II Chương V HSMT6,7088100m2
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo Mục II Chương V HSMT0,9975100m
6Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Mục II Chương V HSMT24,8410m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II Chương V HSMT263,6m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V HSMT1,559100m3
9Trải nilong chống mất nước xi măngTheo Mục II Chương V HSMT7,995100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT79,95m3
11Lát gạch xi măngTheo Mục II Chương V HSMT588,62m2
12Lát gạch xi măng (tận dụng gạch)Theo Mục II Chương V HSMT210,88m2
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo Mục II Chương V HSMT1,04m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Mục II Chương V HSMT2,0592m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V HSMT6,24m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0181tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0799tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT1,872m3
19Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT0,3744100m2
20Lát gạch trồng cỏ (chưa tính gạch)Theo Mục II Chương V HSMT14,3036m2
21Gạch trồng cỏ Số 8Theo Mục II Chương V HSMT192viên
22Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Mục II Chương V HSMT9,451410m3/1km
B HẠNG MỤC 2: Cống thoát nước
1Đóng cọc I150 chống vách hố đào bằng máy đào 0,5m3 đất cấp 1 (phần ngập đất) vận dụng định mức đóng cọc gỗTheo Mục II Chương V HSMT4,77100m
2Đóng cọc I150 chống vách hố đào bằng máy đào 0,5m3 đất cấp 1 (phần không ngập đất) vận dụng định mức đóng cọc gỗTheo Mục II Chương V HSMT4,77100m
3Lắp dựng thép chống vách hố đàoTheo Mục II Chương V HSMT11,2572tấn
4Tháo dỡ thép chống vách hố đào (NC, máy tính 60% lắp đặt)Theo Mục II Chương V HSMT11,2572tấn
5Nhổ cọc vách hố đào bằng máy đào 0.5m3,đất cấp 1Theo Mục II Chương V HSMT4,77100m
6Thép khấu haoTheo Mục II Chương V HSMT1,2731tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVTheo Mục II Chương V HSMT0,1473100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVTheo Mục II Chương V HSMT11,396m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT18,7876100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT36,097m3
11Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT2,1918100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,489tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT1,5297tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,4725tấn
15Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V HSMT38,794m3
16Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V HSMT28,0745m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Mục II Chương V HSMT6,3696100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Mục II Chương V HSMT74cái
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,3441tấn
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0141tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V HSMT2,96m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V HSMT0,1776100m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (chưa kể thép)Theo Mục II Chương V HSMT1,4841tấn
24Cung cấp thép L50x50Theo Mục II Chương V HSMT1,4841tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT1,4841tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Mục II Chương V HSMT741cấu kiện
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Mục II Chương V HSMT37cái
28Tấm gang nắp hố thuTheo Mục II Chương V HSMT37tấm
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2429tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2409tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1422tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0487tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT30,8548m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT2,9054100m2
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmTheo Mục II Chương V HSMT815cái
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmTheo Mục II Chương V HSMT181 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmTheo Mục II Chương V HSMT2551 đoạn ống
38Cống LT D=60 VHTheo Mục II Chương V HSMT1.056m
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmTheo Mục II Chương V HSMT235mối nối
40Bộc vải địa kỹ thuật nối cốngTheo Mục II Chương V HSMT12,0368100m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo Mục II Chương V HSMT0,222100m
42Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT9,287100m
43Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT31 rọ
44Cung cấp lưới B40 làm rọTheo Mục II Chương V HSMT21m2
45Cung cấp thép tròn D=10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0582tấn
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V HSMT2,2315100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V HSMT10,6892100m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVTheo Mục II Chương V HSMT4,9896m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Mục II Chương V HSMT1,968m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2448tấn
51Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V HSMT3,4847m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Mục II Chương V HSMT0,6088100m2
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Mục II Chương V HSMT18cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo Mục II Chương V HSMT0,18100m
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Mục II Chương V HSMT18cái
56Tấm gang nắp hố thuTheo Mục II Chương V HSMT18tấm
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0066tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,013tấn
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT1,7782m3
60Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT0,1824100m2
61Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0144tấn
62Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0011tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V HSMT0,24m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V HSMT0,0144100m2
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,1028tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,1028tấn
67Cung cấp thép L50x50Theo Mục II Chương V HSMT0,1028tấn
68Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ VTheo Mục II Chương V HSMT3,456m3 bùn
69Trải nilong chống mất nước xi măngTheo Mục II Chương V HSMT3,972100m2
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0764tấn
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT1,12m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT38,32m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục II Chương V HSMT0,0737100m3
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục II Chương V HSMT0,0737100m3
75Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục II Chương V HSMT0,491100m2
76Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo Mục II Chương V HSMT0,491100m2
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Mục II Chương V HSMT4,702210m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1,60 tỷ đồng; X ≥ 1,6 tỷ đồng.(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường có xây dựng cống thoát nước. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình có quy mô là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp từ 01 công trình có quy mô là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)22
3 Đội trưởng 1 Tối thiểu có 01 công nhân có tay nghề đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (thi công đường) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. (kèm theo bản chứng thực: giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)11
4 Công nhân 10 Có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (các công nhân phải có giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề ít nhất 01 năm tính đến ngày mở thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực).2
2 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
3 Máy trộn BT ≥ 250 Lít2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5 kW2
6 Máy biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->