Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng nhà ở và làm việc ban QLDA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934642-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng nhà ở và làm việc ban QLDA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 13:40:00 đến ngày 2021-09-30 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,116,737,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) ) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Tính chất tương tự: hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV (nhà thầu cần cung cấp Hợp đồng và BB nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương có tên chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụngSố lượng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Kiến trúc sưSố lượng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân. Các công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với vị trí đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 16T-30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T-30T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 200l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 180l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 180l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng nhà ở và làm việc ban QLDA Nhà ở và làm việc Ban quản lý dự án 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công phục vụ gói thầu (hóa đơn mua bán đối với hàng hóa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc đối với thiết bị nhà thầu đi thuê hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Xây dựng doanh trại tại Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
SĐT 0904306509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân chủng Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội SĐT 0904306509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà ở và nhà làm việc BQL – Phần chung | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2,152 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 52,37 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 41,732 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 110,603 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 4,337 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2,579 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,712 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 4,461 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 3,57 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 28,371 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,869 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,694 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 16,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 3,027 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,78 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,066 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,867 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, mác chống thấm W6 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 33,066 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 3,295 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,27 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 5,706 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, mác chống thấm W6 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 95,276 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 10,041 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 6,612 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, mác chống thấm W6 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 14,125 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,878 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,653 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,308 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép mạ nhôm kẽm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 7,23 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong + lito mạ nhôm kẽm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 7,23 | tấn |
| 31 | Bản mã liên kết BM1 L105x80x60x4mm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 515 | cái |
| 32 | Bu lông M12 (hệ xà gồ mạ nhôm) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 515 | cái |
| 33 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 8,637 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,072 | tấn |
| 35 | Nắp tôn hoa 8ly + khóa + bản lề | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 36 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 748,754 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 224,404 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 19,605 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 61,761 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 3,421 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 272,53 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch Ceramic 400x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 54,37 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 876,67 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 958,334 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 557,591 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 329,5 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 931,9 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 189,31 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1.065,98 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2.620,013 | m2 |
| 51 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 382,4 | m |
| 52 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 817,6 | m |
| 53 | Đắp con bọ trang trí đỉnh cột | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 51 | cái |
| 54 | Đắp chi tiết quốc huy | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 55 | Trát chi tiết trang trí chân cột, dày TB 4,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐM VL x 2 lần) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 306,36 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 154,039 | m2 |
| 57 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 156,06 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 162,18 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,986 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 59,358 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 625,68 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x400mm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 54,804 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 47 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 69,83 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 6,43 | m2 |
| 66 | INOX lan can | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1.203,155 | kg |
| 67 | Tấm thạch cao chống ẩm, khung xương nổi | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 47 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp đặt hoa cửa sổ bằng inox 12,7x12,7x1,2 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 270,39 | kg |
| 69 | S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 38,88 | m2 |
| 70 | S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 68,62 | m2 |
| 71 | S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 49,68 | m2 |
| 72 | S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 4,9 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (thời gian 02 tháng) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 7,56 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 3,627 | 100m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,644 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,2147 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2,844 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 6,924 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,299 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,516 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,261 | tấn |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, mác chống thấm W6 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,5 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,094 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cấu kiện |
| 86 | Xây gạch đặc không nung 4x8x19, xây bể nước, bể phốt chiều dày | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 18,001 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 83,6 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 81,64 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 81,64 | m2 |
| 90 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 81,64 | m2 |
| 91 | Nắp tôn bể nước KT800x800 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| B | Hạng mục 1: Nhà ở và nhà làm việc BQL – phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1.400 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1.400 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1.000 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6 + E6 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10 + E10 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10 + 10E | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25 + 25E | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x50 (tạm tính ) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 cách điện | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1.300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 cách điện | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 cách điện | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KA | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-16A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KA | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-20A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KA | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA, độ nhạy 30MA | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA, độ nhạy 30MA | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-25A, dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-32A, dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-40A, dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB loại 3 cực 400V-40A, dòng cắt ngắn mạch 18KA | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB loại 3 cực 400V-80A, dòng cắt ngắn mạch 18KA | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB loại 3 cực 400V-120A, dòng cắt ngắn mạch 25KA | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 72 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20W-220V | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 38 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn túyp led đôi công suất 2x18W/220V, máng thường - gắn tường | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 - công suất 50W | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đèn pha LED công suất 150W | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần 80W + chiết áp | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT250x250 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 12000BTU/H | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 19 | máy |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc dùng cho bình nóng lạnh 20A/250V + đế âm tường | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 4/8 aptomat | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 35 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 16 aptomat | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện KT400x350x180, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện KT500x350x180, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha + hộp chứa công tơ | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 20 | 10 m |
| 41 | Lắp đặt dây điện thoại 10x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,5 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 cách điện | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 cách điện | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đôi ( mặt + 2 hạt J45 + đế âm tường) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đấu dây IDF10 đôi | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp đấu dây MDF 20 đôi | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt cáp mạng internet CAT6E | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 40 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 cách điện | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 cách điện | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet + đế âm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 51 | Bộ chia mạng Switch 16 port | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp điện nhẹ KT300x200x150mm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D20, L=1,2m | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 54 | Quả hồ lô chống sét | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 55 | Kéo rải dây thép tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 500 | m |
| 56 | Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 30m) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 800 | m |
| 57 | Hộp kiểm tra điện trở (KKT) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 58 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2.4m | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 19 | cọc |
| 59 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 38 | mối |
| 60 | Khoan giếng D=15,2cm, sâu 30m (thả cọc thép) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 570 | m |
| 61 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,12 | 100m3 |
| 62 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,12 | 100m3 |
| 63 | Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 114 | bao |
| C | Hạng mục 1: Nhà ở và nhà làm việc BQL – phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,68 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước nóng | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút vuông HDPE D32 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn HDPE D32 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co HDPE D32 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút vuông PPR D63 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút vuông PPR D50 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút vuông PPR D40 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút vuông PPR D25 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 66 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 76 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D63 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D63x40 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D63x32 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D63x25 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D50 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 38 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D50 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D50 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D63 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 82 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép inox D15 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 93 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê inox D15 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao điện D20 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt crepin D32 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D110 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D90 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,38 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D76 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D60 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,33 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D42 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút vuông PVC D110 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút vuông PVC D60 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút vuông PVC D42 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút xiên PVC D110 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 60 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút xiên PVC D90 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút xiên PVC D76 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 60 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút xiên PVC D42 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê Y PVC D110x110 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê Y PVC D90 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê Y PVC D90x76 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê Y PVC D76 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê Y PVC D76x42 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê vuông PVC D110 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê vuông PVC D60 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC D110 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC D90 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D65 + xiphong ngăn mùi | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa lavabo đặt bàn | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 11 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 87 | Máy bơm nước Q=3,0m3/h, H=25m | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 88 | Máy bơm nước tăng áp Q=5,0m3/h, H=12m | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 89 | Máy bơm nước tăng áp Q=4,0m3/h, H=12m | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bể inox 1500L ngang | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bể |
| 91 | Thép I120 đỡ bể nước mái | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 8 | m |
| 92 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 93 | Bình tích áp 24L + phụ kiện | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 94 | Bình tích áp 35L + phụ kiện | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D20 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 96 | Chậu INOX 2 hố | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 97 | Vòi chậu INOX 2 hố | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D110 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,7 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D76 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,68 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút xiên 135 độ PVC D76 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu PVC D110x76 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 102 | Cầu thu nước + chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê Y 135 độ D110x76 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống inox 304 D80 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100m |
| 105 | Lá chắn thép D300/80 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt bích thép rỗng D80 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| D | Hạng mục 2: Nhà để xe Ban Quản lý dự án – phần chung | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 10,754 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 5,728 | m3 |
| 4 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, mác chống thấm W6 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 16,423 | m3 |
| 5 | Thi công BTXM M150 đá 1x2, mác chống thấm W6 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,972 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,484 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,292 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,184 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,248 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,19 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây ụ chắn bánh xe, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,35 | m3 |
| 13 | Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 4,9 | m2 |
| 14 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, mác chống thấm W6. bê tông cột | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2,871 | m3 |
| 15 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cột | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,485 | 100m2 |
| 16 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,058 | tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,164 | tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép D > 18mm, cốt thép cột, trụ | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,303 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,096 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,096 | tấn |
| 21 | Bu lông chờ đầu cột D20 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 16 | bộ |
| 22 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2,252 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2,252 | tấn |
| 24 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 30 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 340,512 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn tráng kẽm màu xanh dày 0,47 ly (đã gồm tôn úp nóc) | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2,019 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp bở chảy dày 0,47ly | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 25,24 | m |
| 28 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,327 | 100m3 |
| 29 | Thi công bê tông nền M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 11,375 | m3 |
| 30 | Thi công bê tông nền M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 8,181 | m3 |
| 31 | Đào đất móng bể cát bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 6,084 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,1825 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,78 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng móng bể M200 đá 1x2, mác chống thấm W6 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,026 | 100m2 |
| 36 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,029 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,82 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 6,5 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 6,5 | m2 |
| 40 | Bê tông XM M100 đá 14x6, bê tông đáy bể | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,9 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể nước | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,007 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bể chiều dày | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 2,608 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 10,4 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 9,12 | m2 |
| 45 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 6,56 | m2 |
| 46 | Ống thoát nước D34 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,88 | m |
| 47 | Đào móng bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,04 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,0133 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,034 | m3 |
| 50 | Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2, mác chống thấm W6 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,519 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,037 | 100m2 |
| 52 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,137 | tấn |
| 53 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 0,071 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bể chiều dày | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1,513 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 11,96 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 9,12 | m2 |
| 57 | Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 6,56 | m2 |
| E | Hạng mục 2: Nhà để xe Ban Quản lý dự án – phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 cách điện | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-16A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KA | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp bóng Led 18W - máng thường | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 1MCB | Theo yêu cầu tại bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) ) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Tính chất tương tự: hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV (nhà thầu cần cung cấp Hợp đồng và BB nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương có tên chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư xây dựng dân dụngSố lượng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Kiến trúc sưSố lượng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (nhà thầu cung cấp Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ QĐ phân công nhiệm vụ) | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III | 7 | 5 |
| 8 | Công nhân | 30 | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân. Các công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với vị trí đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 16T-30T | 16T-30T | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô 10T | 10T | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | 1Kw | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5Kw | Đầm dùi 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | 1,7Kw | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép 5Kw | 5Kw | 2 |
| 8 | Máy đào 1,25 m3 | 1,25 m3 | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 200l | 200l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 180l | 180l | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5-10 tấn | 5-10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi