Gói thầu: Gói thầu số 4: Lập đề cương và dự toán chi tiết Xây dựng phần mềm Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước. Ký hiệu TV03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Lập đề cương và dự toán chi tiết Xây dựng phần mềm Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước. Ký hiệu TV03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924472 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp tài nguyên 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 13:45:00 đến ngày 2021-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,513,509 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Lập đề cương và dự toán chi tiết Xây dựng phần mềm Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước. Ký hiệu TV03 Xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai giai đoạn 2020-2022 tỉnh Bình Phước 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp tài nguyên 2021, 2022 |
| E-CDNT 6.2 |
Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước; địa chỉ: QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879110 |
| E-CDNT 11.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. (tất cả tài liệu phải được chứng thực với thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực trong bước thương thảo hợp đồng gồm các tài liệu sau đây (nếu không nộp đầy đủ sẽ bị loại và bên mời thầu sẽ mời nhà thầu được xếp hạng tiếp theo đến thương thảo): Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau, đồng thời đảm bảo nội dung sau: Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ): + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá nêu tại chương III của hồ sơ mời thầu: - Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền. - Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương III. - Đối với nhân sự: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước; địa chỉ: QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước; địa chỉ: QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879110 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi