Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng sửa chữa tàu thuyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng sửa chữa tàu thuyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 14:07:00 đến ngày 2021-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,611,450 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng sửa chữa tàu thuyền Mua sắm vật tư hàng hóa ngành tàu thuyền 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm điện chìm 750 Inox | 10 | Cái | Bơm điện chìm 750W/ 1P/ 220V. Cột áp: Max 11m, Lưu lượng Max 20m3/h. Họng hút xả 60mm. Chất liệu Inox 304 | ||
| 2 | Bộ cảm biến nhiệt độ khí xả SKANIA | 2 | Bộ | Dùng cho máy Diesel MTU hoặc Caterpillar. Xuất xứ châu Âu | ||
| 3 | Lọc nhiên liệu 3412 CAT 1R-0749 | 2 | Cái | Lõi lọc trung tâm bằng Nylon phi kim loại không bị oxy hóa. Nắp phi kim đúc liền khối. Lọc dùng cho máy CAT 3412. | ||
| 4 | Lọc nhớt C9 CAT 1R-1808 (SGP) | 2 | Cái | Xuất xứ: Mỹ/ Châu Âu. Ren cỡ 1 1/2 – 16-2B | ||
| 5 | Lọc nhiên liệu C9 CAT 1R-0751 | 2 | Cái | Lõi lọc trung tâm bằng Nylon phi kim loại không bị oxy hóa. Nắp phi kim đúc liền khối. Lọc dùng cho máy Diesel CAT C9. | ||
| 6 | Lọc gió 3508B CAT 8N-6309 (SGP) | 2 | Cái | Xuất xứ: Mỹ/ Châu Âu. Ren cỡ 1 1/2 – 16-2B. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà Sản xuất | ||
| 7 | Lọc nhớt 3508B CAT 1R-0726 (SGP) | 2 | Cái | Xuất xứ: Mỹ/ Châu Âu. Ren cỡ 1 1/2 – 16-2B | ||
| 8 | Lọc nhiên liệu 3508B CAT 1R-0756 | 2 | Cái | Lõi lọc trung tâm bằng Nylon phi kim loại không bị oxy hóa. Nắp phi kim đúc liền khối. Lọc dùng cho máy CAT 1R-0756 | ||
| 9 | Rơ le bảo vệ điện áp RNPP-311M (Nga) | 2 | Cái | Điện áp hoạt động: 380/220V, 400/232. Tần số: -45-55HZ. Phạm vị điều chỉnh: -0-10/ 0-600 giây. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 10 | Lọc gió CUMMINS AC-4029 | 2 | Cái | Xuất xứ: Mỹ/ Châu Âu. Ren cỡ 1 1/2 – 16-2B. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà Sản xuất | ||
| 11 | Công tắc 3P/380/25A | 1 | Cái | Công tắc 3P/380/25A. Thích hợp dùng cho khởi động áng, nhiệt. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 12 | Công tắc tơ 3P-380V-32A, LS | 4 | Cái | Điện áp cuộn từ:220V/ 50Hz/ Max 32A/380VAC. Khoiẻ độngt ừ có 3 tiếp điểm chính và 2 tiếp điểm phụ. Đạt chuẩn an toàn điện quốc tế: JIS, JEM,BS, VDE | ||
| 13 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp KH8 của máy phát điện БГ100M | 2 | Bộ | Giới hạn tỷ số điện áp trên tần số, bù trừ điện áp trên đường dây, ổn định đầu ra máy phát. Tụe động điều chỉnh điện áp hai máy hòa đồng bô. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 14 | Đệm amiang loại 3mm | 2 | m² | Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 3mm | ||
| 15 | Đệm amiang loại 2mm | 3 | m² | Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 3mm | ||
| 16 | Quạt trần phòng làm việc panasonic (F-56MZG-SS) | 3 | Cái | Công suất 59W. Lưu lượng gió 182m3/phút. Điều khiển từ xa | ||
| 17 | Chén cước đánh rỉ d=10cm | 21 | Cái | Dùng đánh sạch rỉ set, vệ sinh trước khi sơn. Đường kính 10cm, cao 49mm. Gắn dây thép cứng xoắn | ||
| 18 | Cổ dê loại Ф27; Việt Nam | 9 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф27 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 19 | Cổ dê loại Ф34; Việt Nam | 5 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф34 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 20 | Đệm cao su chịu dầu loại 3mm | 2 | m² | Làm từ cao su chịu dầu NBR, khả nangw kháng nhiệt, chống mài mòn. Dày 3mm | ||
| 21 | Sơn chống rỉ AM 1.103 | 10 | Lít | Chế tạo từ nhựa Alkíd biến tính, bột màu chống rỉ, dung môi hữu cơ và phụ gia.Sơn lót bề mặt trước khi sơn phủ màu | ||
| 22 | Sơn xám sáng Ral 7038 | 5 | Lít | Sơn 2 thành phần phenolic/ novalac epoxy, đóng rắn bằng Polyamine. Dùng sơn phủ bề mặt sau khi sơn chống rỉ. Không bong tróc. Mã màu 7038 xám sáng | ||
| 23 | Sơn vàng kem Ral 1015 | 10 | Lít | Sơn 2 thành phần phenolic/ novalac epoxy, đóng rắn bằng Polyamine. Dùng sơn phủ bề mặt sau khi sơn chống rỉ. Không bong tróc. Mã màu 1015 vàng kem | ||
| 24 | Sơn đen Ral 9004 | 5 | Lít | Sơn 2 thành phần phenolic/ novalac epoxy, đóng rắn bằng Polyamine. Dùng sơn phủ bề mặt sau khi sơn chống rỉ. Không bong tróc. Mã màu 9004 đen | ||
| 25 | Chổi lăn sơn Thanh Bình loại 5cm | 15 | Cái | Chổi lăn đường kính 5cm,Rulo gắn sợi vải mềm mịn sơn bề mặt thép. Hiệu Thanh Bình hoặc tương đương | ||
| 26 | Lọc nhiên liệu động cơ 7Д | 1 | Cái | Lưới lọc nhỏ 0.005mm, không bị rò ở áp suất cao, lọc sạch nhiên liệu dùng cho động cơ 7Д. Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 27 | Lưới lọc tinh dầu nhờn động cơ 7Д | 1 | Cái | Lưới lọc nhỏ 0.003mm, không bị rò ở áp suất cao, lọc dầu nhờn thứ cấp đầu máy dùng cho động cơ 7Д. Xuất xứ: Nga | ||
| 28 | Bơm nước biển động cơ 7Д | 1 | Cái | Bơm lai đầu máy. Họng hút/ đẩy: 48.5/47.0 mm. Bánh răng lai: 18. Đạt 5,6 kg/cm2 khi chạy toàn tải cùng động cơ. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất. Xuất xứ: Nga | ||
| 29 | Xéc măng động cơ 7Д12 | 12 | Bộ | Làm kín hơi buồng đốt động cơ sinh công tối đa trong quá trình cháy. Bộ 3 xecmăng khí 1 xecmăng dầu. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất Xuất xứ: Nga hoặc Nga | ||
| 30 | Đệm nhôm nắp máy | 2 | Cái | Chống vật lạ xâm nhập và chống rò rỉ dầu, nhớt từ động cơ ra môi trường, Hình dạng theo hình nắp máy | ||
| 31 | Đệm đồng đuôi kim phun | 12 | Cái | Đệm kín khí gắn ở kim phun, kích thước phi: 12x 18 dày 3mm. Vật liệu: đồng | ||
| 32 | Đệm đồng van một chiều BCA | 12 | Cái | Đệm kín khí gắn ở van một chiều, kích thước phi: 18x 28 dày 3mm. Vật liệu: đồng | ||
| 33 | Đệm đồng 12x17x1,5 | 24 | Cái | Làm kín hệ thống nhiên liệu. Kích thước 12x17x1,5, Vật liệu: Đồng | ||
| 34 | Đệm đồng 10x16 | 60 | Cái | Làm kín hệ thống nhiên liệu. Kích thước 10x16x1,5, Vật liệu: Đồng | ||
| 35 | Đệm đồng 16x22 | 60 | Cái | Làm kín hệ thống nhiên liệu. Kích thước 16x22x1,5, Vật liệu: Đồng | ||
| 36 | Đệm đồng 24x30 | 20 | Cái | Làm kín hệ thống dầu nhờn. Kích thước 24x30 x1,5, Vật liệu: Đồng | ||
| 37 | Đệm bô xả | 12 | Cái | Đệm kín khí cháy . Hình vuông 4 lỗ M18 dày 3mm: kích thước (80x 105)x 60 | ||
| 38 | Đệm bô hút | 12 | Cái | Đệm kín khí nạp . Hình vuông 4 lỗ M18 dày 3mm: kích thước (80x 105)x 60 | ||
| 39 | Bulon M6 x30mm | 117 | Bộ | Bulong thép đen M6x 30 cùng tán và long đền dùng liên kết mặt bích đường ống | ||
| 40 | Cát rà Mỹ | 1 | Kg | Độ mịn 2000 . Dùng rà bề mặt tiếp xúc kim phun van một chiều BCA | ||
| 41 | Vòng kẹp inox F55 | 10 | Cái | Vòng kẹp Inox F55. Điều chỉnh đường kính bằng cờ lê 8. Kẹp kín nước cổ dê. | ||
| 42 | Ống cao su bố F49mm | 1 | m | Ống cao su có vân thép, dùng làm ống nước hoặc chuyển dầu nhờn, mềm. | ||
| 43 | Phớt chặn nước bơm nước ngọt | 1 | Bộ | Phốt làm kín đầu trục bơm nước ngọt. kích thước: 42x 56x 70. Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 44 | Phớt chặn nước bơm nước biển | 1 | Bộ | Phốt làm kín đầu trục bơm nước biển. kích thước: 44x 58x 72. Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 45 | Phớt chặn nhớt bơm nước biển, bơm nước ngọt | 2 | Cái | Phốt chặn nhớt đầu trục bơm. kích thước 42x50x8. Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 46 | Vòng bi 6303 | 2 | Cái | Mã SKF 6303( hoặc NSK, FAG, Koyo hoặc hãng nổi tiếng). Kích thước: d17x D47xB14. Yêu cầu sản phẩm có chứng nhận CO, CQ. Xuất xứ: Nga | ||
| 47 | Vòng bi 6305 | 1 | Cái | Mã SKF 6305( hoặc NSK, FAG, Koyo hoặc hãng nổi tiếng). Kích thước: d25x D62xB17. Yêu cầu sản phẩm có chứng nhận CO, CQ. Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 48 | Vòng bi 6306 | 1 | Cái | Mã SKF 6303( hoặc NSK, FAG, Koyo hoặc hãng nổi tiếng). Kích thước: d30x D72xB19. Yêu cầu sản phẩm có chứng nhận CO, CQ. Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 49 | Ron orin ống kìm xupáp | 48 | Cái | Lắp thay thế co o-ring ống kìm xu páp máy 7Д12. Chấy liệu làm từ NBR no. Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 50 | Ron côn ống dầu cao áp | 24 | Cái | Lắp thay thế co o-ring ống dầu cao áp máy 7Д12. Chấy liệu làm từ NBR no.Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 51 | Ron nước nắp máy | 48 | Cái | Lắp thay thế cho ron kín nước nắp máy 7Д12. Chất liệu làm từ NBR , Aramid.Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 52 | Ron kín nước xylanh 150x3,5 | 12 | Bộ | Lắp thay thế cho o-ring kí nước sơ mi xi lanh máy 7Д12. Chấy liệu làm từ NBR no. Bộ 3 sợi.. Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 53 | Ron cao su chữ U lắp cho sinh hàn dầu, nước | 4 | m | Ron Amiang 2,5mm. Cắt đục theo biên dạng của nắp sinh hàn dầu, nước. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất. Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 54 | Đệm đồng F18x24 | 24 | Cái | Đệm đồng thay thế hệ thống đường ống dầu BCA- vòi phun máy cơ 7Д12. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 55 | Keo Matis | 1 | Hộp | Đặc chế từ Polyester Resin 100% và chất làm cứng Hardener. Có hướng dãn sử dụng trên vỏ hộp. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 56 | Keo Red | 2 | Hộp | Keo chịu nhiệt độ cao 600 độ C. Chịu nước, chịu dầu, làm kín khi khô keo dùng trong công tác bảo quản bảo dưỡng máy móc thiết bị.. Xuất xứ: Viiệt Nam/ Thái Lan | ||
| 57 | Bình xịt RP7 300g | 4 | Bình | Xịt sạch bề mặt rỉ. Dung tích : 300ml. Hãng Selleys hoặc tương đương | ||
| 58 | Bộ đục lỗ gioăng đệm | 1 | Bộ | Đục lỗ gioăng Amiawng hoặc cao su. Đủ kích thước lỗ phi 9-32. Xuất xứ: Italia | ||
| 59 | Thước đo tỷ trọng ắc quy | 1 | Cái | Thước đo nồng đọ axit trong bình Acqquy. Xuất xứ: Đài Loan/ Việt Nam | ||
| 60 | Bộ tuýp1/2, 24 chi tiết KINGTONY | 1 | Bộ | Bộ tuýp ½ 24 chi tiết làm từ thép đúc cao cấp không rỉ. Đựng trong hộp nhưa. Xuất xứ: USA | ||
| 61 | Máy mài BOSH GWS 10-125 | 1 | Cái | Sử dụng điện 220V. Đóng hộp theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Xuất xứ: Mỹ | ||
| 62 | Bộ cà lê vòng miệng 26 chi tiết 6-32mm Kingtony 1226MR | 1 | Bộ | Bộ cờ lê 32 chi tiết 6- 32mm làm từ thép cao cấp không rỉ. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất. Xuất xứ: Mỹ | ||
| 63 | Ắc quy đồng nai 12V-200Ah | 2 | Cái | Ăc quy ĐN 12V-200Ah 31 tấm cực, vở bình: PP Truọng lượng 34,55kg. Kích thước 518x 275x 265. Xuất xứ: Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi