Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934143-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210927179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 14:15:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,028,289,339 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,0kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80L trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc B2-Trung tâm hành chính chính trị huyện
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tiết kiệm chi năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu. Điện thoại: 0212.3847.636.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập: Công ty cổ phầm tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc; địa chỉ: Số 15A, đường Nguyễn Trãi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra: Trung tâm quy hoạch xây dựng, địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. - Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện, địa chỉ: Tiểu khu 7 thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu. Điện thoại: 0212.3847.636.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu. Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC B2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.396,421m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V21,519m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V31,35m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V18,26m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V702,917m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V105,767m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V929,326m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V81,311m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V181,966m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V26,376m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V349,757m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,633m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,814m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,561m3
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V71,66m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V169,877m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,41m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57,173m2
21Phá dỡ ốp gạch khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V63,072m2
22Đánh bóng lại granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V67,557m2
23Phá dỡ lan can thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V256m2
25Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m
26Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V289,909m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V116,8m2
28Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20Công
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
34Vét lòng mo lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V79,08m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
36Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V46,925m3
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V71,503m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V71,503m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V71,503m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,665m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.457,831m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V956,174m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,316m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,771m2
48Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,446m2
49Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,638m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.432,499m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.613,218m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,488m2
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,858m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V68,24m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,855m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,389m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V169,877m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,601m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,638m2
62Trần nhựa (đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương V49,636m2
63Vách ngăn composit dày 12mm, bao gồm công lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V42,858m2
64Phụ kiện cửa compositMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
65Cửa sắt xếp (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) chưa có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V7,885m2
66Khóa cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Cửa đi nhôm, cửa đi khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm, đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 63.8mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) chưa có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V75,04m2
68Cửa sổ nhôm, cửa sổ khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm, đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 63.8mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,68m2
69Vách kính nhôm đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V26,756m2
70Thép hộp mạ kẽm gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V142,996kg
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,402m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,402m2
73Thép lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V407,049kg
74Chụp mũ thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,913tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V137,52m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,833m2
79Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
80Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,8m2
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,666100m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,995100m2
86Rọ chắn rác inox d110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Đai giữ ống d6Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
96Lắp đặt cút nhựa PPR 135o bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
101Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Vòi gạt INOXMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
118Lắp đặt bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
119Thép đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V84,06kg
120Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
124Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đặt chậu tiểu nam loại tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
126Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
127Máy sấy tay khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt máy bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
133Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
134Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
137Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
138Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Ống kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
143Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Swich 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
146Swich 36 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
147Đầu bấm hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V152Cái
148Đầu phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
149Cáp mạng máy tính loại CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
150Lắp đặt ghen hộp 15x10Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
151Lắp đặt ghen hộp 18x39Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
152Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
153Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
154Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
155Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
156Mặt 1 LỗMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
157Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
158hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
159hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Đế âm áp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
161Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Tủ điện phòng 4-8 modeMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
174Tủ điện tổng 300x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
180Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
181Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
182Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
183Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
185Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
186Lắp đặt hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
187Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
188Thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
189Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
190Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
191Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
192Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
193Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
194Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Máy đầm bàn Công suất1,5kW trở lên1
3 Máy cắt uốn sắt Công suất 5,0kW trở lên1
4 Máy cắt gạch Công suất 2,0kW trở lên1
5 Máy hàn Công suất 23kW trở lên1
6 Máy trộn bê tông Công suất 250L trở lên1
7 Máy trộn bê tông Công suất 80L trở lên1
8 Máy bơm nước Công suất 0,3kW trở lên1
9 Máy phát điện Công suất 3kW trở lên1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,62kW trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->