Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876090-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210875976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 14:12:00 đến ngày 2021-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,842,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.752E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác trong đó có các hạng mục thi công (làm mới hoặc sửa chữa): dầm BTCT DƯL, thảm bê tông nhựa và khe co giãn dạng Asphalt đàn hồi (FEBA). * Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,67 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (làm mới hoặc sửa chữa: dầm BTCT DƯL, thảm bê tông nhựa và khe co giãn dạng Asphalt đàn hồi (FEBA)) không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,67 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4,67 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với nhà thầu liên danh, trường hợp trong Thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên liên danh đảm nhận các hạng mục công trình (làm mới hoặc sửa chữa: dầm BTCT DƯL/thảm bê tông nhựa/khe co giãn dạng Asphalt đàn hồi (FEBA),…) của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự của các hạng mục công trình (làm mới hoặc sửa chữa: dầm BTCT DƯL/thảm bê tông nhựa/khe co giãn dạng Asphalt đàn hồi (FEBA),…) được đảm nhận.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (chỉ áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn sản xuất bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥110cv
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển ≥ 10T (Tải trọng chuyên chờ hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Sửa chữa các cầu Kênh N2 Km563+217, Đá Hát 2 Km579+353, Đá Hát 1 Km580+068, Khe Lau Km581+607, Thầu Dầu Km586+383, Khe Lũy Km587+128, Quốc lộ 1 (tuyến tránh Kỳ Anh), tỉnh Hà Tĩnh
06 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng giao thông VINACO Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án 4 Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. (2) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (3) Số lượng thành viên trong liên danh: không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông Vận tải + Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 0243.9422805 - Fax: 0243.9423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dung đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02435380262
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Kênh N2 Km563+217
1Dầm chủ BTCT đúc sẵn - Dầm bản L=9mChi tiết tại E-HSMT1dầm
2Liên kết bản mặt cầu + gờ lan can - Bê tông f'c=30MPaChi tiết tại E-HSMT3,29m3
3Liên kết bản mặt cầu + gờ lan can - Bê tông f'c=40MPaChi tiết tại E-HSMT1,35m3
4Liên kết bản mặt cầu + gờ lan can - Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT0,481tấn
5Liên kết bản mặt cầu + gờ lan can - Sơn gờ lan canChi tiết tại E-HSMT9,37m2
6Lan can cầu - Tháo dỡ và lắp đặt lan canChi tiết tại E-HSMT0,441tấn
7Khe co giãn dạng Asphalt đàn hồi (FEBA)Chi tiết tại E-HSMT22m
8Mặt cầu - Cào bóc lớp BTN cũ dày TB 7cmChi tiết tại E-HSMT99m2
9Mặt cầu - Quét lớp Hyper-Primer tiêu chuẩn 0,4kg/m2Chi tiết tại E-HSMT99m2
10Mặt cầu - Thảm BTN Polime 12,5 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT99m2
11Đường đầu cầu - Cào bóc lớp BTN cũChi tiết tại E-HSMT275m2
12Đường đầu cầu - Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT275m2
13Đường đầu cầu - Thảm BTN Polime 12,5 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT275m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChi tiết tại E-HSMT12,75m2
15Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1TB
B Cầu Đá Hát 2 Km579+353
1Khe co giãn dạng Asphalt đàn hồi (FEBA)Chi tiết tại E-HSMT36m
2Lan can cầu - Tháo dỡ, mạ kẽm và lắp đặt lan canChi tiết tại E-HSMT3,094tấn
3Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT12Bộ
4Bậc lên xuống - Đào đấtChi tiết tại E-HSMT8,33m3
5Bậc lên xuống - Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT1,65m3
6Bậc lên xuống - Đá hộc xây vữa 8 MpaChi tiết tại E-HSMT4,99m3
7Mặt cầu - Cào bóc lớp BTN cũ dày TB 7cmChi tiết tại E-HSMT504m2
8Mặt cầu - Quét lớp Hyper-Primer tiêu chuẩn 0,4kg/m2Chi tiết tại E-HSMT504m2
9Mặt cầu - Thảm BTN Polime 12,5 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT504m2
10Đường đầu cầu - Cào bóc lớp BTN cũChi tiết tại E-HSMT360m2
11Đường đầu cầu - Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT360m2
12Đường đầu cầu - Thảm BTN Polime 12,5 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT360m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChi tiết tại E-HSMT27m2
14Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1TB
C Cầu Đá Hát 1 Km580+068
1Khe co giãn dạng Asphalt đàn hồi (FEBA)Chi tiết tại E-HSMT24m
2Lan can cầu - Tháo dỡ, mạ kẽm và lắp đặt lan canChi tiết tại E-HSMT2,079tấn
3Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT6Bộ
4Bậc lên xuống - Đào đấtChi tiết tại E-HSMT33,92m3
5Bậc lên xuống - Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT3,82m3
6Bậc lên xuống - Đá hộc xây vữa 8 MpaChi tiết tại E-HSMT28,67m3
7Mặt cầu - Cào bóc lớp BTN cũ dày TB 7cmChi tiết tại E-HSMT288m2
8Mặt cầu - Quét lớp Hyper-Primer tiêu chuẩn 0,4kg/m2Chi tiết tại E-HSMT288m2
9Mặt cầu - Thảm BTN Polime 12,5 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT288m2
10Đường đầu cầu - Cào bóc lớp BTN cũChi tiết tại E-HSMT366m2
11Đường đầu cầu - Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT366m2
12Đường đầu cầu - Thảm BTN Polime 12,5 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT366m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChi tiết tại E-HSMT20,44m2
14Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1TB
D Cầu Khe Lau Km581+60
1Khe co giãn dạng Asphalt đàn hồi (FEBA)Chi tiết tại E-HSMT36m
2Lan can cầu - Tháo dỡ, mạ kẽm và lắp đặt lan canChi tiết tại E-HSMT3,177tấn
3Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT12Bộ
4Bậc lên xuống - Đào đấtChi tiết tại E-HSMT8,33m3
5Bậc lên xuống - Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT1,65m3
6Bậc lên xuống - Đá hộc xây vữa 8 MpaChi tiết tại E-HSMT4,99m3
7Mặt cầu - Cào bóc lớp BTN cũ dày TB 7cmChi tiết tại E-HSMT504m2
8Mặt cầu - Quét lớp Hyper-Primer tiêu chuẩn 0,4kg/m2Chi tiết tại E-HSMT504m2
9Mặt cầu - Thảm BTN Polime 12,5 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT504m2
10Đường đầu cầu - Cào bóc lớp BTN cũChi tiết tại E-HSMT384m2
11Đường đầu cầu - Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT384m2
12Đường đầu cầu - Thảm BTN Polime 12,5 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT384m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChi tiết tại E-HSMT27,75m2
14Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1TB
E Cầu Thầu Dầu Km586+383
1Khe co giãn dạng Asphalt đàn hồi (FEBA)Chi tiết tại E-HSMT24m
2Lan can cầu - Tháo dỡ, mạ kẽm và lắp đặt lan canChi tiết tại E-HSMT2,271tấn
3Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT6Bộ
4Bậc lên xuống - Đào đấtChi tiết tại E-HSMT8,33m3
5Bậc lên xuống - Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT1,65m3
6Bậc lên xuống - Đá hộc xây vữa 8 MpaChi tiết tại E-HSMT4,99m3
7Mặt cầu - Cào bóc lớp BTN cũ dày TB 7cmChi tiết tại E-HSMT288m2
8Mặt cầu - Quét lớp Hyper-Primer tiêu chuẩn 0,4kg/m2Chi tiết tại E-HSMT288m2
9Mặt cầu - Thảm BTN Polime 12,5 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT288m2
10Đường đầu cầu - Cào bóc lớp BTN cũChi tiết tại E-HSMT372m2
11Đường đầu cầu - Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT372m2
12Đường đầu cầu - Thảm BTN Polime 12,5 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT372m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChi tiết tại E-HSMT20,63m2
14Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1TB
F Cầu Khe Lũy Km587+128
1Khe co giãn thép dạng răng lượcChi tiết tại E-HSMT24m
2Lan can cầu - Tháo dỡ, mạ kẽm và lắp đặt lan canChi tiết tại E-HSMT2,271tấn
3Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT8Bộ
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChi tiết tại E-HSMT51,98m2
5Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1TB
G Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng của gói thầuChi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 5% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.752E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác trong đó có các hạng mục thi công (làm mới hoặc sửa chữa): dầm BTCT DƯL, thảm bê tông nhựa và khe co giãn dạng Asphalt đàn hồi (FEBA). * Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,67 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (làm mới hoặc sửa chữa: dầm BTCT DƯL, thảm bê tông nhựa và khe co giãn dạng Asphalt đàn hồi (FEBA)) không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,67 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4,67 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với nhà thầu liên danh, trường hợp trong Thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên liên danh đảm nhận các hạng mục công trình (làm mới hoặc sửa chữa: dầm BTCT DƯL/thảm bê tông nhựa/khe co giãn dạng Asphalt đàn hồi (FEBA),…) của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự của các hạng mục công trình (làm mới hoặc sửa chữa: dầm BTCT DƯL/thảm bê tông nhựa/khe co giãn dạng Asphalt đàn hồi (FEBA),…) được đảm nhận.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)51
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (chỉ áp dụng đối với nhà thầu liên danh) 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)51
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)41
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn sản xuất bê tông nhựa 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)31
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)31
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)31
7 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)21
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
4 Máy lu bánh thép ≥ 8T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
5 Máy lu bánh thép ≥ 12T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
6 Lu rung bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥12T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
7 Máy lu bánh lốp ≥ 25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
8 Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
9 Máy ủi ≥110cv Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
10 Ô tô vận chuyển ≥ 10T (Tải trọng chuyên chờ hàng hóa) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
11 Máy nấu nhựa Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
12 Cần gia nhiệt Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
13 Máy trộn hỗn hợp Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->