Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông và điện chiếu sáng tổ dân phố Phú Đa, phường Bần Yên Nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934735-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông và điện chiếu sáng tổ dân phố Phú Đa, phường Bần Yên Nhân
Số hiệu KHLCNT 20210926620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 14:10:00 đến ngày 2021-09-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,150,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.945E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện... (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông và điện chiếu sáng tổ dân phố Phú Đa, phường Bần Yên Nhân
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông và điện chiếu sáng tổ dân phố Phú Đa, phường Bần Yên Nhân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân, Địa chỉ: phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân, Địa chỉ: phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân, Địa chỉ: phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân. Địa chỉ: phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân. Địa chỉ: phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V88,605m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V227,842m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V246,77m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m3
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20gốc
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,212100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,212100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,212100m3/1km
4Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.212,97m
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,159100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9781m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,699100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,699100m3/1km
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,204100m3
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V430,0981m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,39100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,115100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,115100m3/1km
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,557100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,571100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,889100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,123100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V14,025100m3
19Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,25m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,92m3
21Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V517,92m2
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,876100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,876100m2
C VỈA HÈ + TƯỜNG CHẮN
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,419100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m2
3Sản xuất bê tông tấm đón nước, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,587m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,608m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,462m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,766m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,203m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,059m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,199m2
10Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V527,99m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Block bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,797100m2
12Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,104m3
13Lắp đặt bó vỉa thẳng hèMô tả kỹ thuật theo Chương V523m
14Lát gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V126,665m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m3
16Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V365,54m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,19m3
D BỒN HOA
1Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,474m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,622m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,232m2
5Đắp đất màu trồng cây (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,382m3
6Trồng cây Ngọc Lan cao khoảng 3-4m, đường kính 15-20cm (Đã bao gồm công chăm sóc, vận chuyển,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
7Trồng cây Bàng Lăng cao khoảng 3-4m, đường kính 15-20cm (Đã bao gồm công chăm sóc, vận chuyển,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
E THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,308m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,195100m2
3Bê tông thân rãnh, đáy, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,975m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,308tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,622100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,205m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,341tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,812tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3.3841cấu kiện
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.933mối nối
11Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V83,831100m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,958m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,437100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,437m3
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 2m - BxH=1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V145,541 đoạn ống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68mối nối
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,11m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
19Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,737100m
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,184m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,369m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,032m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,051m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,105m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,395100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,689m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V84,141cấu kiện
32Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m
33Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2241m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,588m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,286m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
38Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,468m3
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,42m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,753m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,438100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,764tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V132,621cấu kiện
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
47Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,357m3
49Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V74m
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V104,7791m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V271 đoạn ống
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
57Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26mối nối
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,349100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,041m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
63Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,993100m
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,146m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,122100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,097m3
67Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,452m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235100m2
69Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,727m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,521m2
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074100m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,989m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,921tấn
74Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841tấn
75Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1051cấu kiện
78SXLĐ lưới chắn rác Composit KT: 43x86Mô tả kỹ thuật theo Chương V87Bộ
79Lắp đặt ống nhựa PVC-D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
80Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,632100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,195100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,195100m3/1km
83Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,109100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,436100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,436100m3/1km
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,71m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7128100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,692m3
4Khung móng M16x240x240x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,008m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1069100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1069100m3/1km
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V109,08m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7726100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,171m3
12Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.113m
13Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V11.130viên
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V11,131000v
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,25100m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V295,425m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,08m3
18Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V111cái
19Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo Chương V33cột
20Lắp đặt cột đèn côn tròn 6m liền cần đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V33cột
21Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
22Lắp Bộ đèn Led SLI-SL19-90WMô tả kỹ thuật theo Chương V33choá
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98100 m
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,25100 m
25Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V33cửa
26Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V33bảng
27Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,310 cột
28Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V66đầu cáp
29Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V264cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,410 đầu cốt
G
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.945E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện... (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đào Sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm lu Sẵn sàng huy động1
6 Máy ủi Sẵn sàng huy động1
7 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
12 Máy nén khí Sẵn sàng huy động1
13 Máy ép đầu cốt Sẵn sàng huy động1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sẵn sàng huy động1
15 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
16 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->