Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình số 1: San nền, kè + tường chắn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819160-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình số 1: San nền, kè + tường chắn
Số hiệu KHLCNT 20210786719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ưu đãi tín dụng và vốn của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 14:09:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,122,435,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý: + 01 hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng.+ hoặc 02 hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng là 02 hợp đồng, giá trị tối thiểu tổng 02 hợp đồng là 05 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hạng II; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng 1 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng 1 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình số 1: San nền, kè + tường chắn
Xây dựng mở rộng trạm cấp nước - nhà máy nước thành phố Điện Biên Phủ, công suất Q = 20.000m3/ngđ
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay ưu đãi tín dụng và vốn của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Phường Him Lam - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật quốc tế và công ty TNHH ATS Việt Nam - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Nam Hồng Hà. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 37 tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Phường Him Lam - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền - Đào bóc hữu cơ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IXem chương V 26,5124100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V26,5124100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V26,5124100m3
B San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIXem chương V227,8808100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chương V229,5808100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V229,5808100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V229,5808100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V381,6329100m3
C
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V5,201100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V3,455100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chương V94,15m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V1,7036100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V3,6862tấn
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxXem chương V27,26m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xem chương V176,65m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Xem chương V781,75m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Xem chương V0,368100m3
10Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcXem chương V4,2142100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Xem chương V3,22100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V1,2154100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,3296100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V11,12m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xem chương V22,46m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhXem chương V0,9682100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V1,03tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xem chương V23,57m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V107,12m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V4,94m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,2142100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,8034tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V103CK
D Tường chắn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V3,536100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V2,996100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V4,28m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Xem chương V76,25m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V1,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V0,003tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V2,0867tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V1,0895tấn
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Xem chương V0,0887100m3
10Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcXem chương V0,1047100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Xem chương V0,08100m
12Quét nhựa đường 2 lớp, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (nhân hệ số 2 cho VL, NC, M)Xem chương V0,82100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý: + 01 hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng.+ hoặc 02 hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng là 02 hợp đồng, giá trị tối thiểu tổng 02 hợp đồng là 05 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hạng II; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng 1 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu tối thiểu: 02 người, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng 1 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn cái2
2 Đầm dùi cái2
3 Máy đầm đất cầm tay cái2
4 Máy cắt uốn cái2
5 Máy hàn cái2
6 Máy trộn bê tông cái3
7 Máy đào cái3
8 Máy ủi cái2
9 Máy khoan bê tông cái2
10 Ô tô tự đổ 10 tấn cái10
11 Máy lu cái3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->