Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927440-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210927277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 14:58:00 đến ngày 2021-09-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,232,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,490,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.310249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38781E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.262.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung 10T - 25T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6T - 12T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Đoàn Kết, phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ
18 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ ( Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT, Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Thọ, Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Thọ, Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ ( Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.490.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ ( Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Phú Thọ - Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. - Điện thoại: 02103.820.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V170,67m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông lối lên nhà dân bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1614100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,82100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,79100m3
6Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4819100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8634100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0586100m3
9Xáo sới nền đường bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7854100m3
10Phá dỡ kè đá mái taluy bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V38,95m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V276,83m3
B Hạng mục 2: Tường bê tông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2058100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0637100m3
3Đổ bê tông tường, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,21m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m2
5Công tác gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
C Hạng mục 3: Vỉa hè
1Đổ bê tông móng, mác 150, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V946,09m2
3Đổ bê tông viên vỉa, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,47m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,522100m2
5Lắp đặt viên bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V358m
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129m2
7Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48m3
8Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V731cái
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5m2
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,62m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,979100m2
D Hạng mục 4: Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4593100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4593100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4015100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm LI lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1602100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm LII lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0324100m3
6Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,86m3
E Hạng mục 5: Thoát nước dọc
1Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,28m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5235tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,949tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0455100m2
5Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
6Làm mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V350mối nối
7Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,89m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,062tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0478100m2
11Lắp đặt tấm đan rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V350tấm
12Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3041100m3
13Đắp CPĐD LII công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0439100m3
14Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,74m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9627100m2
16Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6336tấn
18Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m3
19Công tác gia công cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1627tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444100m2
21Lắp đặt tâm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V24tấm
22Lắp đặt tấm chắn rác Composite nhóm 3 tải trọng >125KN, KT510x960mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
23Đào móng đất cấp II, cống tròn ĐK=75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
25Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,33m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,03m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1999100m2
28Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5544tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7193100m2
31Quét nhựa bitum nóng ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,95m2
32Nối ống bê tông, đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33mối nối
33Lắp đặt ống ĐK=75cm, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V33ống
F Hạng mục 6: Thoát nước ngang
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,419100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1257100m3
3Phá dỡ bê tông cống bản cũ bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V17,25m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V5,87m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04100m
6Đổ bê tông thân cống hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,55m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0633tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,199tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,819100m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,05m2
11Đổ bê móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,87m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,46m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6535100m2
G Hạng mục 7: Di chuyển đường nước sạch
1Tháo dỡ đường ống, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7100m
2Lắp đặt lại ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
5Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
H Hạng mục 8: An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,98m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,85m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Biển báo chữ nhật SMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
8Cột biển báo D88.3x3mm, mạ kẽm, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Cột biển báo D88.3x3.3mm, mạ kẽm, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9viên
I Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.310249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38781E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.262.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).52
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 10T - 25T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
2 Máy lu bánh thép 6T - 12T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
4 Máy ủi ≥70CV có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
5 Máy san ≥108CV có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
6 Máy đào ≥0,8m3 có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
7 Ô tô tự đổ ≥7T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn5
8 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
9 Máy rải BTN ≥130CV có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
10 Trạm trộn BTN ≥80T/h có giấy kiểm định còn thời hạn1
11 Thiết bị tưới nhựa có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy trộn BTXM có tài liệu chứng minh sở hữu2
13 Máy cắt uốn thép có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Đầm cóc có tài liệu chứng minh sở hữu1
15 Đầm dùi có tài liệu chứng minh sở hữu2
16 Máy toàn đạc có tài liệu chứng minh sở hữu1
17 Máy thủy bình có tài liệu chứng minh sở hữu1
18 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->