Gói thầu: Gói thầu số 5: Thiết bị phòng học, tuyến cáp ngầm 22kV và trạm biến áp ( Thiết bị mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917992-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thiết bị phòng học, tuyến cáp ngầm 22kV và trạm biến áp ( Thiết bị mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910589 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2016-2020, giai đoạn tiếp theo) và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 17:23:00 đến ngày 2021-09-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,697,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,400,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.000.000 VNĐ hoặc.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5.664.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc:+ Nếu là hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng theo hợp đồng) thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về phần công việc đã hoàn thành.- Tương tự về chủng loại, tính chất công việc:+ Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có chứa tối thiểu các thiết bị nội thất (bàn, ghế, …), thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm 22kV và trạm biến áp 400KVA-22/0,4kV trở lên hoặc (01 hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất (bàn, ghế, …) có giá trị ≥ 1.271.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm 22kV và trạm biến áp 400KVA-22/0,4kV trở lên có giá trị ≥ 585.000.000 VNĐ).+ Các hợp đồng còn lại có thể là thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm 22kV hoặc trạm biến áp hoặc cung cấp ít nhất một trong các loại thiết bị sau: thiết bị nội thất (bàn, ghế, ….), máy biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.664.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên nghành kiến trúc, thiết kế nội thất, chuyên ngành điện, cơ khí.- Đã là phụ trách dự án ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1.888.000.000 VNĐ;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các ngành kiến trúc, thiết kế nội thất hoặc cơ khí.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc của phần cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế, …) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát công việc thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm 22kV trở lên hoặc trạm biến áp ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 585.000.000 VNĐ;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1.888.000.000 VNĐ;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên)+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thiết bị phòng học, tuyến cáp ngầm 22kV và trạm biến áp ( Thiết bị mới 100%) Dự án ĐTXD công trình nhà điều hành và học thực hành trường Cao đẳng sư phạm Bắc Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh ( nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2016-2020, giai đoạn tiếp theo) và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V của E-HSMT. - Có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO đầy đủ cho các lĩnh vực sau: Sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục, đồ gỗ nội thất còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; - Cam kết của nhà sản xuất hoặc của đại lý, nhà phân phối hoặc đơn vị được ủy quyền (kèm theo là bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh đây là đại lý hoặc nhà phân phối hoặc đơn vị được ủy quyền sản phẩm của nhà sản xuất) về các chế độ sau bán hàng (Bảo hành, bảo trì...) đối với các hàng hóa được chào thầu; - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalog hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu; - Cam kết cung cấp Co, CQ đối với các sản phẩm, thiết bị nhập khẩu. - Đối với các tài liệu tiếng nước ngoài nhà thầu phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn thiện, chi phí bảo hành và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Áp dụng đối với thiết bị máy biến áp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh, Số 70 Ngô Gia Tự , phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 0912.227.828. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.470 – Fax: 0222.3822.492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.823.141 – Fax: 02223.825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.823.141 – Fax: 02223.825.777. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học viên (01 bàn và 02 ghế ngồi) | 360 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 18 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ghế giáo viên | 18 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bảng trượt | 18 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 5 | Chống sét van không khe hở 24kV (Cooper) | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cầu chì cắt tải 24 kV LBFCO-200A | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 7 | Dao cách ly 3 pha liên động 24kV – 630A chém đứng | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 8 | Chống sét van thông minh 24kV | 3 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V E-HSMT | ||
| 10 | Trụ đỡ trạm biến áp kiêm tủ hạ thế 630A 3 lộ ra (1x500A+1x100+1x50A) | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 11 | Tháo dỡ gạch block vỉa hè | 21,3 | m2 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 12 | Đào rãnh cáp | 0,1559 | 100m3 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mm | 0,45 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1559 | 100m3 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 15 | Lát hoàn trả gạch block vỉa hè | 21,3 | m2 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0533 | tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 17 | Ván khuôn tấm đan | 0,0799 | 100m2 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 18 | Sản xuất ván khuôn nắp đan | 0,071 | 100m2 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 0,666 | m3 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 20 | Gia công xà đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 426,45 | kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ | 2 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ | 2 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ | 4 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,1398 | tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 25 | Gia công cổ dề bắt cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 29,8 | kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 26 | Lắp cổ dề, cao | 3 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 27 | Gia công tiếp địa dọc cột bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 12,23 | kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | 0,1223 | 100kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | Cách điện đứng 24kV-680 Polymer + kẹp | 6 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 22KV | 6 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 31 | Sứ đứng RE-24 cả ty mạ kẽm | 6 | Quả | Theo chương V E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 22KV | 0,6 | 10 sứ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 33 | Cáp bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 15 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt cáp bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 15 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC -1x35mm2 nối đất chống sét van | 10 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van | 10 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 37 | Kẹp quai ép 4/0 loại ty | 3 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 39 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 35mm2 | 0,6 | 10 đầu | Theo chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | 74 | tấm | Theo chương V E-HSMT | ||
| 41 | Băng báo cáp rộng 0.5m | 37 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,185 | 100m2 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 43 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12.7/22(24)kV - 3x95mm2 | 56 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | 0,45 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | 0,11 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 46 | Đầu cáp ngoài trời silicon 24kV-3x95mm2 co ngót nguội - Cellpack | 2 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 47 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp 95mm2 | 2 | 1 đầu | Theo chương V E-HSMT | ||
| 48 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 | 0,6 | 10 đầu | Theo chương V E-HSMT | ||
| 49 | Biển báo tên CD, biển báo an toàn | 2 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 50 | Trụ sứ báo cáp | 3 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 51 | Thi công đấu nối đường dây bằng phương pháp Hotline | 1 | Điểm đấu | Theo chương V E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 1 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt chống sét van 24kV | 2 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24kV, không tiếp đất | 1 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 55 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22kV | 1 | 1 pha | Theo chương V E-HSMT | ||
| 56 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22Kv | 5 | 1 pha | Theo chương V E-HSMT | ||
| 57 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải | 1 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 58 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 24Kv | 1 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 59 | Đào móng cột, trụ | 6,53 | m3 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 60 | Ván khuôn móng cột | 0,068 | 100m2 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,0026 | m3 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0331 | tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0153 | tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 64 | Mua khung móng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 14,24 | kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,0142 | tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,011 | m3 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0516 | 100m3 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 68 | Đào rãnh tiếp địa | 9,6 | m3 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,096 | 100m3 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 70 | Giá đỡ cáp trạm biến áp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 23,17 | kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0232 | tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 72 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x185mm2 | 35 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp | 0,35 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 74 | Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 5 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 75 | Kéo rải và lắp đặt cáp nối đất trung tính MBA | 0,05 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 76 | Đầu cốt đồng M185 | 14 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 77 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 185mm2 | 1,4 | 10 đầu | Theo chương V E-HSMT | ||
| 78 | Đầu cốt đồng M95 | 2 | đầu | Theo chương V E-HSMT | ||
| 79 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 95mm2 | 0,2 | 10 đầu | Theo chương V E-HSMT | ||
| 80 | Chụp cực cao thế máy biến áp | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 81 | Biển báo tên trạm | 2 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 82 | Biển báo an toàn | 2 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 83 | Cọc chống sét mạ đồng D16-2.4m | 8 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 84 | Dây đồng trần M70 | 30 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 85 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất | 0,8 | 10 cọc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 86 | Rải dây tiếp địa | 3 | 10m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 87 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hoá nhiệt | 8 | Điện cực | Theo chương V E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại 400KVA | 1 | máy | Theo chương V E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế | 1 | trụ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 90 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha 400kVA | 1 | 1 máy | Theo chương V E-HSMT | ||
| 91 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 630A | 1 | 1 cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 92 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500A | 1 | 1 cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 93 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | 1 | Khoản | Theo chương V E-HSMT | ||
| 94 | Chi phí dự phòng (5%*(STT từ 5 đến 93)) | 1 | Khoản | Theo chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.000.000 VNĐ hoặc.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5.664.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc:+ Nếu là hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng theo hợp đồng) thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về phần công việc đã hoàn thành.- Tương tự về chủng loại, tính chất công việc:+ Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có chứa tối thiểu các thiết bị nội thất (bàn, ghế, …), thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm 22kV và trạm biến áp 400KVA-22/0,4kV trở lên hoặc (01 hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất (bàn, ghế, …) có giá trị ≥ 1.271.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm 22kV và trạm biến áp 400KVA-22/0,4kV trở lên có giá trị ≥ 585.000.000 VNĐ).+ Các hợp đồng còn lại có thể là thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm 22kV hoặc trạm biến áp hoặc cung cấp ít nhất một trong các loại thiết bị sau: thiết bị nội thất (bàn, ghế, ….), máy biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.664.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án | 1 | - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên nghành kiến trúc, thiết kế nội thất, chuyên ngành điện, cơ khí.- Đã là phụ trách dự án ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1.888.000.000 VNĐ;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các ngành kiến trúc, thiết kế nội thất hoặc cơ khí.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc của phần cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế, …) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát công việc thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm 22kV trở lên hoặc trạm biến áp ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 585.000.000 VNĐ;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1.888.000.000 VNĐ;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên)+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi